Đen Bosch - Roda JC Kerkrade · 27.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Den Bosch và Roda JC Kerkrade là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi FC Den Bosch chơi trên sân nhà, FC Den Bosch đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Roda JC Kerkrade thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-14 nghiêng về phía FC Den Bosch.
Trong 25 lần gặp nhau gần đây, FC Den Bosch đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Roda JC Kerkrade thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-35 nghiêng về phía Roda JC Kerkrade.
Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của FC Den Bosch) và 0-0 (sân của Roda JC Kerkrade).
Bạn có biết rằng FC Den Bosch ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
Đen Bosch
Roda JC Kerkrade
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Đen Bosch
Roda JC Kerkrade
Phỏng đoán
Trận đấu Đen Bosch vs Roda JC Kerkrade trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 27.02 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Đen Bosch Roda JC Kerkrade bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
3 / 10 trận đấu cuối cùng Đen Bosch trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2
4 / 10 trận đấu cuối cùng Đen Bosch trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2
4 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2
4 / 10 trận đấu cuối cùng Roda JC Kerkrade trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2
3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Roda JC Kerkrade chiến thắng trong hiệp 2
7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Đen Bosch không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 |
|
38 | 56 | 17 | 5 | 16 | 66:64 |
| 6 |
|
38 | 58 | 16 | 10 | 12 | 71:59 |
| 8 |
|
38 | 55 | 14 | 13 | 11 | 59:54 |
| 9 |
|
38 | 51 | 14 | 9 | 15 | 65:69 |
| 10 |
|
38 | 47 | 12 | 11 | 15 | 48:56 |
| 11 |
|
38 | 47 | 14 | 5 | 19 | 51:69 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 27 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
- | 2 | - | - | - | - | - | 2/3(67%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
- | 2/3(67%) | - | - | - | - | - | 6 | 1/1(100%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Barglan S.
Phía trước
|
2 | - | 1/1(100%) | - | 1/1(100%) | 1 | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|