MVV Maastricht - De Graafschap · 27.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MVV Maastricht và De Graafschap khi MVV Maastricht chơi trên sân nhà là 1-3. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.
Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi MVV Maastricht chơi trên sân nhà, MVV Maastricht đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi De Graafschap thắng 13 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-21 nghiêng về phía De Graafschap.
Trong 41 lần gặp nhau gần đây, MVV Maastricht đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi De Graafschap thắng 24 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 72-46 nghiêng về phía De Graafschap.
Trận thắng gần đây nhất của MVV Maastricht trước De Graafschap trên sân nhà là ở năm 2016.
Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của MVV Maastricht) và 0-0 (sân của De Graafschap).
Cho xem nhiều hơn
MVV Maastricht
De Graafschap
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
MVV Maastricht
De Graafschap
Phỏng đoán
Trận đấu giữa MVV Maastricht và De Graafschap, là một phần của Eerste Divisie (Hà Lan), được lên lịch vào 27.02 lúc 14:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.
4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy MVV Maastricht trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
4 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại
5 / 10 của trận đấu cuối cùng De Graafschap trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 của trận đấu cuối cùng De Graafschap trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi MVV Maastricht không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 |
|
38 | 68 | 20 | 8 | 10 | 59:42 |
| 4 |
|
38 | 63 | 18 | 9 | 11 | 74:58 |
| 5 |
|
38 | 58 | 18 | 4 | 16 | 78:63 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
| 20 |
|
38 | 35 | 9 | 8 | 21 | 50:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 27 tháng 2 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Eggens N.
Phía trước
|
7.4 | 90 | 1 | 0.3 | - | 0.14 | 4 | 7/10(70%) | - | - |
|
Nolan M.
Hậu vệ
|
7.3 | 90 | - | 0.13 | 1 | 0.16 | 1 | 23/32(72%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Eggens N.
Phía trước
|
4 | 3 | 0.67 | 1 | - | 3 | 4 | - |
|
Nolan M.
Hậu vệ
|
1 | 1 | 0.27 | - | - | - | 1 | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Eggens N.
Phía trước
|
7 | 7/10(70%) | - | - | - | 0.14 | 4/7(57%) | 18 | - | 1/1(100%) | - | - | - |
|
Nolan M.
Hậu vệ
|
3 | 23/32(72%) | 1 | - | 1 | 0.16 | 10/15(67%) | 60 | 2/3(67%) | 1/6(17%) | 3/6(50%) | 1 | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Eggens N.
Phía trước
|
7 | 2/5(40%) | - | - | - | 1 | 1 | - | - | - |
|
Nolan M.
Hậu vệ
|
7 | 1/2(50%) | 3/5(60%) | - | - | 1 | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|