MVV Maastricht - Helmond Sport · 10.04.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MVV Maastricht và Helmond Sport là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 24 lần gặp nhau gần đây khi MVV Maastricht chơi trên sân nhà, MVV Maastricht đã thắng 10 trận, có 7 trận hòa trong khi Helmond Sport thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 44-35 nghiêng về phía MVV Maastricht.
Trong 48 lần gặp nhau gần đây, MVV Maastricht đã thắng 16 trận, có 14 trận hòa trong khi Helmond Sport thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 80-76 nghiêng về phía Helmond Sport.
Mùa trước Helmond Sport thắng cả hai trận gặp MVV Maastricht (4-0 trên sân nhà và 2-1 trên sân khách)
Bạn có biết rằng MVV Maastricht ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Cho xem nhiều hơn
MVV Maastricht
Helmond Sport
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
MVV Maastricht
Helmond Sport
Phỏng đoán
Trận đấu Eerste Divisie (Hà Lan) sắp tới giữa MVV Maastricht và Helmond Sport sẽ diễn ra vào 10.04 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết MVV Maastricht v Helmond Sport và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.
2 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
2 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy
7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie
5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Helmond Sport trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
5 / 10 của trận đấu cuối cùng Helmond Sport in Eerste Divisie kết thúc trong thất bại
5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy MVV Maastricht trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 |
|
38 | 40 | 12 | 4 | 22 | 61:76 |
| 16 |
|
38 | 44 | 11 | 11 | 16 | 54:64 |
| 18 |
|
38 | 39 | 10 | 9 | 19 | 42:62 |
| 19 |
|
38 | 38 | 9 | 11 | 18 | 41:73 |
| 20 |
|
38 | 35 | 9 | 8 | 21 | 50:73 |
Thông tin trận đấu
14:00
Thứ Sáu 10 tháng 4 2026Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Eynden F.
Hậu vệ
|
6.8 | 90 | - | - | - | 0.02 | - | 71/76(93%) | - | - |
|
Lukowicz M.
Tiền vệ
|
6.8 | 24 | - | 0.09 | - | - | 2 | 5/8(63%) | - | - |
|
De Jong T.
Phía trước
|
- | 3 | - | - | - | 0.02 | - | 1/1(100%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Lukowicz M.
Tiền vệ
|
2 | - | - | - | 2 | - | 2 | - |
|
Eynden F.
Hậu vệ
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
|
De Jong T.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Lukowicz M.
Tiền vệ
|
2 | 5/8(63%) | - | - | - | - | 1/2(50%) | 11 | 1/1(100%) | - | - | - | - |
|
Eynden F.
Hậu vệ
|
1 | 71/76(93%) | - | - | - | 0.02 | 4/5(80%) | 85 | 10/12(83%) | - | - | - | - |
|
De Jong T.
Phía trước
|
- | 1/1(100%) | - | - | - | 0.02 | 1/1(100%) | 2 | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Eynden F.
Hậu vệ
|
6 | 2/4(50%) | - | 2 | - | 3 | 4 | - | - | - |
|
Lukowicz M.
Tiền vệ
|
4 | 1/3(33%) | - | 1 | - | - | - | - | - | - |
|
De Jong T.
Phía trước
|
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|