Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Southampton - Đội bóng Derby County · 11.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
3 : 1
87’
3 : 1
84’
2 : 2
goals-icon
Salvesen L. (Travis L.)
(Azaz F.) Charles S.
change-icon
75’
3 : 1
(Scienza L.) Edozie S.
change-icon
75’
3 : 1
(Manning R.) Harwood-Bellis T.
goals-icon
69’
2 : 1
67’
1 : 2
goals-icon
Forsyth C. (Johnston M.)
67’
1 : 2
goals-icon
Langas S. (Ozoh D.)
66’
1 : 2
goals-icon
Eames O. (Banel J.)
(Stewart R.) Larin C.
change-icon
64’
2 : 1
(Fellows T.) Matsuki K.
change-icon
64’
2 : 1
(Azaz F.) Scienza L.
goals-icon
62’
1 : 1
55’
0 : 2
53’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
38’
0 : 1
9’
0 : 1
goals-icon
Fraulo O. (Clark B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
62%
Sở hữu bóng
38%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Southampton Southampton
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Southampton Southampton
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
#
Bàn thắng
  • 10 Azaz F. Azaz F.
    11
  • 9 Armstrong A. Armstrong A.
    11
  • 11 Stewart R. Stewart R.
    9
  • 3 Manning R. Manning R.
    8
  • 9 Larin C. Larin C.
    8
#
Bàn thắng
  • 9 Morris C. Morris C.
    12
  • 7 Agyemang P. Agyemang P.
    10
  • 10 Brewster R. Brewster R.
    7
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    7
  • 19 Szmodics S. Szmodics S.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Southampton FC và Derby County là 2-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Southampton FC chơi trên sân nhà, Southampton FC đã thắng 4 trận, có 4 trận hòa trong khi Derby County thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-13 nghiêng về phía Southampton FC.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Southampton FC đã thắng 6 trận, có 12 trận hòa trong khi Derby County thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-32 nghiêng về phía Derby County.

Trận thắng gần đây nhất của Derby County trên sân của Southampton FC là ở năm 2007.

Southampton FC đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Southampton và Đội bóng Derby County, là một phần của Giải vô địch (Anh), được lên lịch vào 11.04 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Southampton

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Southampton trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Southampton

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Southampton trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Southampton Đội bóng Derby County

2 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Đội bóng Derby County

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Derby County trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Đội bóng Derby County

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng Derby County trong Giải vô địch, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Southampton

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Southampton

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Millwall Millwall 46 83 24 11 11 64:49
4
Southampton Southampton 46 80 22 14 10 82:56
5
Middlesbrough Middlesbrough 46 80 22 14 10 72:47
7
Wrexham Wrexham 46 71 19 14 13 69:65
8
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County 46 69 20 9 17 67:59
9
Norwich City Norwich City 46 65 19 8 19 63:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Anh

Anh, Southampton,

St. Mary's Stadium

Trọng tài
Kitchen Andrew Anh

Đội hình

Southampton Southampton
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
Thống Kê Chính
1.73
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.91
62%
Sở hữu bóng
38%
15
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
4
83% 384/462
Đường chuyền
213/289 74%
6
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
15
Tổng số cú sút
9
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.14
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.31
7
Sút xa khung thành
2
12
Cú sút trong Vùng
6
3
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 384/462
Đường chuyền
213/289 74%
49% 27/55
Đường Chuyền Dài
29/69 42%
79% 156/198
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/87 53%
1.51
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.38
18% 6/34
Chuyền bóng
3/18 17%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
1
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
8
6
Đá phạt góc
2
14
Ném biên
19
Phòng thủ
8
Fouls
14
1
Thẻ vàng
2
58
Trận đấu tay đôi thắng
43
67% 14/21
Tranh bóng
10/20 50%
29
Phá bóng
28
7
Cắt bóng
8
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.31
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.14
0.31
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.86

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Southampton Southampton
Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
#
Bàn thắng
  • 10 Azaz F. Azaz F.
    11
  • 9 Armstrong A. Armstrong A.
    11
  • 11 Stewart R. Stewart R.
    9
  • 3 Manning R. Manning R.
    8
  • 9 Larin C. Larin C.
    8
  • 6 Harwood-Bellis T. Harwood-Bellis T.
    7
  • 13 Scienza L. Scienza L.
    7
  • 19 Archer C. Archer C.
    4
  • 14 Bree J. Bree J.
    4
  • 24 Charles S. Charles S.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Morris C. Morris C.
    12
  • 7 Agyemang P. Agyemang P.
    10
  • 10 Brewster R. Brewster R.
    7
  • 25 Brereton B. Brereton B.
    7
  • 19 Szmodics S. Szmodics S.
    4
  • 5 Clarke M. Clarke M.
    3
  • 15 Salvesen L. Salvesen L.
    3
  • 6 Langas S. Langas S.
    3
  • 42 Clark B. Clark B.
    3
  • 34 Banel J. Banel J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jander C.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.7 90 - 0.05 - 0.13 1 55/64(86%) - -
player-stats-img
Manning R.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 90 - 0.02 1 0.44 1 38/47(81%) - -
player-stats-img
Stephens J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.01 - 44/45(98%) - -
player-stats-img
Scienza L.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 75 1 0.09 - 0.51 2 20/26(77%) - -
player-stats-img
Harwood-Bellis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 1 0.11 - 0.02 2 49/55(89%) - -
player-stats-img
Downes F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.13 - 45/51(88%) - -
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 1 0.76 - - 4 12/20(60%) - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 30/43(70%) - -
player-stats-img
Peretz D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 21/33(64%) - -
player-stats-img
Azaz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 75 - 0.64 1 0.06 4 22/29(76%) - -
player-stats-img
Larin C.
Phía trước player-stats-team-img
7 26 - 0.22 - 0.01 1 10/14(71%) 1 -
player-stats-img
Matsuki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - 0.02 - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Edozie S.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 15 - 0.07 - - 1 2/3(67%) - -
player-stats-img
Bree J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 87 - 0.2 - 0.04 2 29/31(94%) - -
player-stats-img
Stewart R.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 64 - - - 0.07 - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Fellows T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 64 - 0.38 - 0.06 2 20/24(83%) - -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 81 - 0.26 - 0.15 1 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Charles S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - 0.01 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Johnston M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 67 - 0.02 - - 1 5/11(45%) - -
player-stats-img
Langas S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 23 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 84 - - - 0.02 - 28/31(90%) - -
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.04 - 23/29(79%) - -
player-stats-img
Forsyth C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 23 - - - - - 8/19(42%) - -
player-stats-img
Richard O'Donnell
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 24/35(69%) - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 66 - 0.09 - 0.04 2 11/13(85%) - -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.05 - 0.01 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.01 - 21/25(84%) 1 -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 67 - - - - - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Salvesen L.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Wood-Gordon N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Azaz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.18 1 1 - 3 1
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.17 - 2 1 4 -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bree J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Fellows T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Harwood-Bellis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.47 1 - 2 2 -
player-stats-img
Scienza L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.48 - - - 2 -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.14 - - - - 2
player-stats-img
Edozie S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Jander C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Johnston M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Larin C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Manning R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Charles S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Downes F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Forsyth C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Langas S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matsuki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Peretz D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Richard O'Donnell
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Salvesen L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stephens J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stewart R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wood-Gordon N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Scienza L.
Phía trước player-stats-team-img
9 20/26(77%) - - - 0.51 13/18(72%) 52 - 2/14(14%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Azaz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 22/29(76%) - - 1 0.06 12/16(75%) 54 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Bree J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 29/31(94%) - - - 0.04 15/16(94%) 54 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Fellows T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 20/24(83%) - 1 - 0.06 11/12(92%) 37 - - - 1 1
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
5 12/20(60%) - - - - 1/4(25%) 43 - - - 2 -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/13(85%) - - - 0.04 5/6(83%) 25 1/1(100%) 1/2(50%) 1/1(50%) 1 -
player-stats-img
Edozie S.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - - 2/3(67%) 11 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Jander C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 55/64(86%) - - - 0.13 25/30(83%) 83 1/2(50%) 1/1(100%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Stewart R.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/15(60%) - - - 0.07 6/8(75%) 26 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - 5 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Downes F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 45/51(88%) - - - 0.13 22/24(92%) 68 3/6(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/20(75%) - - - 0.15 4/7(57%) 32 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Harwood-Bellis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 49/55(89%) - - - 0.02 10/13(77%) 75 5/8(63%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Larin C.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/14(71%) - - - 0.01 5/8(63%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Johnston M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/11(45%) - - - - 1/6(17%) 28 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/31(90%) - - - 0.02 13/14(93%) 53 - - 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Charles S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - 0.01 3/5(60%) 11 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 30/43(70%) - - - - 1/8(13%) 66 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Forsyth C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/19(42%) - - - - 1/9(11%) 27 1/8(13%) - - - -
player-stats-img
Langas S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.01 4/5(80%) 17 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Manning R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 38/47(81%) 2 - 1 0.44 15/20(75%) 70 5/10(50%) 3/8(38%) 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Matsuki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/16(81%) - - - 0.02 5/6(83%) 21 - - - 1 -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - - 1/1(100%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Peretz D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/33(64%) - - - - 1/8(13%) 42 2/14(14%) - - - -
player-stats-img
Richard O'Donnell
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/35(69%) - - - 0.01 3/8(38%) 44 18/29(62%) - - - -
player-stats-img
Salvesen L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - 0.01 1/2(50%) 32 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Stephens J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 44/45(98%) - - - 0.01 11/11(100%) 56 6/6(100%) - - - -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.01 4/5(80%) 20 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) - - - 0.04 6/10(60%) 64 1/4(25%) 2/10(20%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Wood-Gordon N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Morris C.
Phía trước player-stats-team-img
16 4/8(50%) 2/8(25%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Jander C.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/5(60%) 8/10(80%) 1 5/6(83%) 3 1 - - -
player-stats-img
Travis L.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 1/1(100%) 8/15(53%) - 5/5(100%) 1 1 - 1 -
player-stats-img
Azaz F.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 7/14(50%) - 3/5(60%) - - - - -
player-stats-img
Downes F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 2 2/3(67%) 2 3 - - -
player-stats-img
Fraulo O.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 2 1/1(50%) 2 1 - - -
player-stats-img
Banel J.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 1/8(13%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Clarke M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 5/7(71%) - 1/5(20%) 1 9 - - -
player-stats-img
Ozoh D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 1 1/2(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Scienza L.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Harwood-Bellis T.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 5/6(83%) 1 - - 9 - - -
player-stats-img
Sanderson D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 2/6(33%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Stewart R.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Manning R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 5/5(100%) - 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Fellows T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ward J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Edozie S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Stephens J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Bree J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Johnston M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Langas S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Larin C.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Salvesen L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Szmodics S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Charles S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Matsuki K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Clark B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Forsyth C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Wood-Gordon N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Peretz D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Richard O'Donnell
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Peretz D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.31 3 1.31 1 - 5 -
player-stats-img
Richard O'Donnell
Thủ môn player-stats-team-img
-0.86 3 1.14 2 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close