Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Neom SC - Dhamk FC · 30.01.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bouabre S.) Kone A.
goals-icon
90+2’
3 : 0
86’
2 : 1
goals-icon
Al Samiri K. (Al Obaid A.)
86’
3 : 0
(Al Faraj S.) Fallatah A.
change-icon
85’
3 : 0
78’
3 : 0
(Benrahma S.) Alhaji A.
change-icon
76’
3 : 0
71’
2 : 1
goals-icon
David Kaiki (Rabei H.)
(Noor Sheik A.) Bouabre S.
change-icon
62’
3 : 0
62’
2 : 1
goals-icon
Galvao A. (Naji Y.)
47’
2 : 1
2 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Alhwsawi S. (Al-Khaibre A.)
Hiệp 1
(Hình phạt) Lacazette A.
goals-icon
45+1’
2 : 0
30’
1 : 1
(Benrahma S.) Zeze N.
goals-icon
23’
1 : 0
9’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
48%
Sở hữu bóng
52%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Neom SC Neom SC
Dhamk FC Dhamk FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Neom SC Neom SC
Dhamk FC Dhamk FC
#
Bàn thắng
  • 91 Lacazette A. Lacazette A.
    11
  • 10 Benrahma S. Benrahma S.
    10
  • 19 Rodriguez L. Rodriguez L.
    6
  • 18 Alhaji A. Alhaji A.
    3
  • 44 Zeze N. Zeze N.
    2
#
Bàn thắng
  • 8 Vada V. Vada V.
    11
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    5
  • 3 Bedrane A. Bedrane A.
    3
  • 15 Harkass J. Harkass J.
    2
  • 7 Al-Qahtani A. Al-Qahtani A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng AL Suqoor ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Damac FC ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

AL Suqoor đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

AL Suqoor đã thua 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Damac FC đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Neom SC và Dhamk FC, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Ả Rập Xê-út), được lên lịch vào 30.01 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Neom SC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Neom SC trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Neom SC

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Neom SC in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Dhamk FC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Dhamk FC trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Dhamk FC

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Dhamk FC trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Neom SC

5 / 10 trận đấu cuối cùng Neom SC trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Neom SC

5 / 10 trận đấu cuối cùng Neom SC trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Sáu 30 tháng 1 2026
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Tabuk,

King Khalid Sport City Stadium

Trọng tài
Al-Hoaish Mohammed Khaled Ả Rập Xê-út

Đội hình

Neom SC Neom SC
Dhamk FC Dhamk FC
Thống Kê Chính
2.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.3
48%
Sở hữu bóng
52%
14
Tổng số cú sút
15
9
Những cú sút vào khung thành
4
80% 307/384
Đường chuyền
356/424 84%
8
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
15
9
Những cú sút vào khung thành
4
3.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.92
2
Sút xa khung thành
6
10
Cú sút trong Vùng
9
4
Cú sút ngoài Vùng
6
3
Các cú đánh bị chặn
5
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
80% 307/384
Đường chuyền
356/424 84%
40% 18/45
Đường Chuyền Dài
32/51 63%
66% 58/88
Đường chuyền ở phần ba cuối
107/139 77%
0.91
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.56
26% 5/19
Chuyền bóng
4/24 17%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
33
2
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
19
8
Đá phạt góc
3
14
Ném biên
20
Phòng thủ
19
Fouls
9
2
Thẻ vàng
3
45
Trận đấu tay đôi thắng
66
62% 13/21
Tranh bóng
11/21 52%
25
Phá bóng
22
15
Cắt bóng
4
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
6
0.92
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.16
0.92
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Neom SC Neom SC
Dhamk FC Dhamk FC
#
Bàn thắng
  • 91 Lacazette A. Lacazette A.
    11
  • 10 Benrahma S. Benrahma S.
    10
  • 19 Rodriguez L. Rodriguez L.
    6
  • 18 Alhaji A. Alhaji A.
    3
  • 44 Zeze N. Zeze N.
    2
  • 72 Kone A. Kone A.
    2
  • 15 Al Oyayari A. Al Oyayari A.
    1
  • 26 Hegazy A. Hegazy A.
    1
  • 71 Jaber A. Jaber A.
    1
  • 4 Aldawsari K. Aldawsari K.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Vada V. Vada V.
    11
  • 11 Meite Y. Meite Y.
    5
  • 3 Bedrane A. Bedrane A.
    3
  • 15 Harkass J. Harkass J.
    2
  • 7 Al-Qahtani A. Al-Qahtani A.
    2
  • 14 Okita J. Okita J.
    2
  • 2 Sylla M. Sylla M.
    2
  • 28 Medina J. Medina J.
    1
  • 12 Alhwsawi S. Alhwsawi S.
    1
  • 99 Galvao A. Galvao A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bouabre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 28 - 0.12 1 0.38 1 9/10(90%) - -
player-stats-img
Al-Burayk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.02 - 24/27(89%) - -
player-stats-img
Kone A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.52 - 0.04 2 52/60(87%) 1 -
player-stats-img
Hegazy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.01 - 38/47(81%) - -
player-stats-img
Abdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.04 - 0.02 1 34/40(85%) 1 -
player-stats-img
Benrahma S.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 76 - 0.01 1 0.22 1 21/28(75%) - -
player-stats-img
Lacazette A.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.86 - 0.02 2 17/20(85%) - -
player-stats-img
Zeze N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 1 0.3 - 0.01 1 30/34(88%) - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.19 - 0.44 2 55/65(85%) - -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.1 - 21/23(91%) - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 14/24(58%) - -
player-stats-img
Maximiano L.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 8/23(35%) - -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.14 - 0.07 2 42/46(91%) - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.01 1 41/53(77%) - -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 62 - - - 0.08 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.04 - 0.1 1 45/54(83%) 1 -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 86 - 0.04 - 0.23 1 34/38(89%) 1 -
player-stats-img
Galvao A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 28 - 0.44 - 0.1 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
6 19 - - - 0.01 - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Rodriguez L.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.18 - 0.02 3 10/17(59%) - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.17 - 0.02 1 23/29(79%) 1 -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 45 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 71 - - - - - 13/14(93%) - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Fallatah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - 0.02 - - 1 5/6(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rodriguez L.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.51 - 2 - 2 1
player-stats-img
Kone A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.76 1 1 1 2 1
player-stats-img
Lacazette A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.87 1 - - 2 -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.36 - 1 - 2 -
player-stats-img
Abdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - 1 -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Benrahma S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Bouabre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Fallatah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Galvao A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.47 - - - 1 -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - 1 -
player-stats-img
Zeze N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.79 - - 1 1 -
player-stats-img
Al-Burayk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hegazy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Maximiano L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rodriguez L.
Phía trước player-stats-team-img
7 10/17(59%) - - - 0.02 3/8(38%) 40 - - 1/3(100%) 2 -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 55/65(85%) 1 - - 0.44 20/25(80%) 82 5/6(83%) 1/3(33%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Lacazette A.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/20(85%) - - - 0.02 5/8(63%) 27 - - - 1 -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 23/29(79%) - - - 0.02 4/8(50%) 46 1/4(25%) - - 2 -
player-stats-img
Abdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/40(85%) - - - 0.02 9/10(90%) 66 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 41/53(77%) - - - 0.01 9/16(56%) 72 5/9(56%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Benrahma S.
Phía trước player-stats-team-img
3 21/28(75%) 1 - 1 0.22 7/12(58%) 46 - 1/4(25%) 3/5(60%) - -
player-stats-img
Galvao A.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/11(82%) - 1 - 0.1 5/7(71%) 14 - - - - -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/12(92%) - - - 0.08 3/3(100%) 24 - - - 1 -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 45/54(83%) - - - 0.1 19/21(90%) 68 4/5(80%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Kone A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 52/60(87%) 1 1 - 0.04 9/12(75%) 84 3/5(60%) - 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Bouabre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/10(90%) 1 - 1 0.38 2/2(100%) 18 - 1/1(100%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Zeze N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) - - - 0.01 3/4(75%) 42 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Al-Burayk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/27(89%) - - - 0.02 5/6(83%) 54 2/3(67%) 2/8(25%) - 3 -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/7(71%) - - - - 1/2(50%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/38(89%) - - - 0.23 13/14(93%) 61 3/3(100%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 9 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/23(91%) - - - 0.1 5/6(83%) 41 - 2/4(50%) - 2 -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - 0.01 3/3(100%) 13 - - 1/1(100%) - 1
player-stats-img
Fallatah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Hegazy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/47(81%) - - - 0.01 4/5(80%) 65 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/24(58%) - - - - - 35 9/18(50%) - - 1 -
player-stats-img
Maximiano L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 8/23(35%) - - - - - 36 1/16(6%) - - - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/14(93%) - - - - - 26 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/46(91%) - - - 0.07 12/13(92%) 65 4/4(100%) - 1/1(50%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Rodriguez L.
Phía trước player-stats-team-img
22 1/6(17%) 3/16(19%) 4 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Bedrane A.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 9/9(100%) 7/8(88%) - 1/3(33%) 1 3 - 1 -
player-stats-img
Al-Burayk M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 9/11(82%) 1 3/6(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Kone A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/4(25%) 4/8(50%) 3 1/2(50%) 8 1 - - -
player-stats-img
Sharahili R.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 7/11(64%) - 3/6(50%) - - - - -
player-stats-img
Abdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 2/4(50%) 4/7(57%) 2 2/4(50%) 3 7 - - -
player-stats-img
Harkass J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Al Obaid A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/6(67%) 1 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Benrahma S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Naji Y.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Zeze N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 2/5(40%) 3 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Bouabre S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Vada V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) - - - - - - -
player-stats-img
Al-Khaibre A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Alhwsawi S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Hegazy A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/4(75%) 1/1(100%) - - - 9 - - -
player-stats-img
Rabei H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Sylla M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Al Samiri K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
David Kaiki
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Lacazette A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Galvao A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Fallatah A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Maximiano L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Maximiano L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.92 4 0.92 - - 6 -
player-stats-img
Kewin
Thủ môn player-stats-team-img
0.16 6 3.16 3 - 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close