Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ujpest - Diosgyori · 21.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bodnar J.) Bese B.
change-icon
89’
3 : 1
88’
2 : 1
goals-icon
Croizet Y. (Hình phạt)
87’
3 : 0
(Gradisar N.) Katona B.
change-icon
84’
3 : 0
83’
2 : 1
69’
2 : 1
goals-icon
Croizet Y. (Holdampf G.)
(Matko A.) Horvath K.
change-icon
61’
3 : 0
(Brodic F.) Tucic M.
change-icon
61’
3 : 0
57’
3 : 0
46’
2 : 1
goals-icon
Vallejo A. (Ambrose P.)
(Hasselbaink G.) Gyorgy K.
change-icon
46’
3 : 0
2 : 0
Hiệp 1
39’
2 : 1
33’
2 : 1
goals-icon
Sajban M. (Mucsanyi M.)
26’
2 : 1
26’
2 : 1
goals-icon
Milan P. (Szakos B.)
26’
2 : 1
goals-icon
Kastrati L. (Roguljic A.)
22’
2 : 0
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
47%
Sở hữu bóng
53%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ujpest Ujpest
Diosgyori Diosgyori
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ujpest Ujpest
Diosgyori Diosgyori
#
Bàn thắng
  • 19 Matko A. Matko A.
    17
  • 11 Horvath K. Horvath K.
    8
  • Gyorgy K. Gyorgy K.
    4
  • 33 Tucic M. Tucic M.
    3
  • 14 Beridze G. Beridze G.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Colley L. Colley L.
    6
  • 74 Babos B. Babos B.
    6
  • 99 Milan P. Milan P.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    3
  • 22 Keita A. Keita A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ujpest FC và Diosgyori VTK khi Ujpest FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ujpest FC và Diosgyori VTK là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Ujpest FC chơi trên sân nhà, Ujpest FC đã thắng 14 trận, có 9 trận hòa trong khi Diosgyori VTK thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 51-24 nghiêng về phía Ujpest FC.

Trong 53 lần gặp nhau gần đây, Ujpest FC đã thắng 25 trận, có 14 trận hòa trong khi Diosgyori VTK thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 91-65 nghiêng về phía Ujpest FC.

Trận thắng gần đây nhất của Diosgyori VTK trên sân của Ujpest FC là ở năm 2019.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Ujpest và Diosgyori, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Hungary: Hungary), được lên lịch vào 21.02 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Ujpest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ujpest trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ujpest

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ujpest trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ujpest Diosgyori

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Diosgyori

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Diosgyori trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Diosgyori

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Diosgyori trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Ujpest

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Ujpest trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

NB I 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Puskas Akademia Puskas Akademia 33 46 13 7 13 43:43
7
Ujpest Ujpest 33 40 11 7 15 48:57
8
Kisvarda Kisvarda 33 40 11 7 15 36:49
10
MTK Budapest MTK Budapest 33 38 9 11 13 55:62
11
Diosgyori Diosgyori 33 28 6 10 17 39:65
12
Kazincbarcikai Kazincbarcikai 33 22 6 4 23 31:70
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Bảy 21 tháng 2 2026
Trọng tài
Csonka Bence Hungary: Hungary
Ujpest Ujpest
Diosgyori Diosgyori
Thống Kê Chính
1.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
47%
Sở hữu bóng
53%
14
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
7
72% 228/316
Đường chuyền
272/357 76%
6
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
8
Những cú sút vào khung thành
7
1.59
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.06
2
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
7
4
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
72% 228/316
Đường chuyền
272/357 76%
40% 25/63
Đường Chuyền Dài
26/64 41%
61% 58/95
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/81 65%
0.96
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.51
36% 5/14
Chuyền bóng
3/15 20%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
18
4
Ngoại vi
1
15
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
1
18
Ném biên
22
Phòng thủ
14
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
52
Trận đấu tay đôi thắng
31
40% 8/20
Tranh bóng
3/5 60%
19
Phá bóng
21
4
Cắt bóng
11
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
6
1.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.59
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.41

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ujpest Ujpest
Diosgyori Diosgyori
#
Bàn thắng
  • 19 Matko A. Matko A.
    17
  • 11 Horvath K. Horvath K.
    8
  • Gyorgy K. Gyorgy K.
    4
  • 33 Tucic M. Tucic M.
    3
  • 14 Beridze G. Beridze G.
    2
  • 45 Medeiros I. Medeiros I.
    2
  • 33 Bese B. Bese B.
    2
  • 8 Ljujic M. Ljujic M.
    2
  • 6 Lacoux T. Lacoux T.
    1
  • 19 Tajti M. Tajti M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Colley L. Colley L.
    6
  • 74 Babos B. Babos B.
    6
  • 99 Milan P. Milan P.
    4
  • 9 Saponjic I. Saponjic I.
    3
  • 22 Keita A. Keita A.
    3
  • 23 Stefulj D. Stefulj D.
    3
  • 10 Croizet Y. Croizet Y.
    2
  • 5 Vallejo A. Vallejo A.
    2
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    1
  • Demeter M. Demeter M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close