Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Domzale - ND Primorje · 27.09.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 1
goals-icon
Gulic M. (Fogec M.)
75’
1 : 1
goals-icon
Suljanovic E. (Demirovic E.)
(Mlakar L.) Felicio F.
change-icon
73’
2 : 0
(Lukanic L.) Kranjcic G.
change-icon
73’
2 : 0
(Kambic L.) Hrvatin R.
change-icon
67’
2 : 0
(Parras A.) Ehibe V.
change-icon
63’
2 : 0
61’
1 : 1
goals-icon
Zavnik M. (Ficko J.)
61’
1 : 1
goals-icon
Rafiu I. (Murillo R.)
60’
1 : 1
60’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Dedic H. (Klemencic T.)
Hiệp 1
32’
2 : 0
28’
2 : 0
(Bàn phản lưới nhà) Petek G.
27’
1 : 0
14’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

51%
Sở hữu bóng
49%
8
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Domzale Domzale
ND Primorje ND Primorje
#
Bàn thắng
  • 10 Vuckic H. Vuckic H.
    6
  • 9 Kahvic A. Kahvic A.
    2
  • 44 Hrvatin R. Hrvatin R.
    2
  • 29 Buric N. Buric N.
    1
  • 27 Mlakar L. Mlakar L.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Murillo R. Murillo R.
    7
  • 99 Kadric H. Kadric H.
    6
  • 17 Besir Z. Besir Z.
    5
  • 8 Demirovic E. Demirovic E.
    4
  • 10 Zavnik M. Zavnik M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Domzale và Primorje Ajdovscina là 0-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi NK Domzale chơi trên sân nhà, NK Domzale đã thắng 8 trận, có 6 trận hòa trong khi Primorje Ajdovscina thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 25-12 nghiêng về phía NK Domzale.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, NK Domzale đã thắng 13 trận, có 13 trận hòa trong khi Primorje Ajdovscina thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 44-31 nghiêng về phía NK Domzale.

Trận thắng gần đây nhất của Primorje Ajdovscina trên sân của NK Domzale là ở năm 2006.

Bạn có biết rằng Primorje Ajdovscina ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Slovenia) sắp tới giữa Domzale và ND Primorje sẽ diễn ra vào 27.09 lúc 11:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Domzale v ND Primorje và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Domzale

2 / 10 trận đấu cuối cùng Domzale trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Domzale

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Domzale chiến thắng trong hiệp 2

ND Primorje

5 / 10 trận đấu cuối cùng ND Primorje trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

ND Primorje

5 / 10 trận đấu cuối cùng ND Primorje trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Domzale

2 / 10của trận đấu cuối cùng Domzale trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Domzale

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Domzale in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
8
Mura Mura 34 31 8 7 19 35:55
7
NK Aluminij NK Aluminij 34 36 10 6 18 42:61
9
ND Primorje ND Primorje 34 22 6 4 24 31:74
10
Domzale Domzale 18 12 3 3 12 17:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 27 tháng 9 2025
Slovenia

Slovenia, Domzale,

Sportni Park Domzale

Trọng tài
Obrenovic Rade Slovenia
Domzale Domzale
ND Primorje ND Primorje
Thống Kê Chính
51%
Sở hữu bóng
49%
8
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
6
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
10
2
Những cú sút vào khung thành
3
6
Sút xa khung thành
7
Tấn công
1
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
18
6
Đá phạt góc
3
20
Ném biên
20
Phòng thủ
17
Fouls
14
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Domzale Domzale
ND Primorje ND Primorje
#
Bàn thắng
  • 10 Vuckic H. Vuckic H.
    6
  • 9 Kahvic A. Kahvic A.
    2
  • 44 Hrvatin R. Hrvatin R.
    2
  • 29 Buric N. Buric N.
    1
  • 27 Mlakar L. Mlakar L.
    1
  • 19 Milic N. Milic N.
    1
  • 5 Lampreht R. Lampreht R.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Murillo R. Murillo R.
    7
  • 99 Kadric H. Kadric H.
    6
  • 17 Besir Z. Besir Z.
    5
  • 8 Demirovic E. Demirovic E.
    4
  • 10 Zavnik M. Zavnik M.
    3
  • 91 Suljanovic E. Suljanovic E.
    2
  • 28 Jovanovic S. Jovanovic S.
    2
  • 31 Rafiu I. Rafiu I.
    1
  • 6 Ficko J. Ficko J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close