Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Dresden - MSV Duisburg · 18.05.2024

Giải 3. Liga

Giải 3. Liga

Vòng 38
Th 7 18 thg 5 2024 - 07:30
Hoàn thành
4
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Oehmichen J.) Zeil E.
change-icon
80’
5 : 0
(Hauptmann N.) Herrmann L.
change-icon
80’
5 : 0
79’
5 : 0
75’
4 : 1
goals-icon
Symalla J. (Esswein A.)
72’
4 : 1
goals-icon
Bakir A. (Michelbrink J.)
(Kammerknecht C.) Ehlers K.
change-icon
65’
5 : 0
(Zimmerschied T.) Menzel T.
change-icon
65’
5 : 0
(Hauptmann N.) Lemmer J.
goals-icon
51’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Pusch K. (Inanoglu K.)
46’
3 : 1
goals-icon
Stierlin N. (Zenga E.)
3 : 0
Hiệp 1
(Kutschke S.) Meissner R.
change-icon
42’
4 : 0
38’
3 : 1
goals-icon
Muller V. (Braune M.)
(Lewald J.) Kutschke S.
goals-icon
38’
3 : 0
36’
3 : 0
19’
2 : 1
15’
2 : 0
14’
1 : 0
12’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
MSV Duisburg MSV Duisburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
MSV Duisburg MSV Duisburg
#
Bàn thắng
  • 30 Kutschke S. Kutschke S.
    14
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    7
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 11 Meissner R. Meissner R.
    5
  • 29 Zimmerschied T. Zimmerschied T.
    5
#
Bàn thắng
  • 40 Esswein A. Esswein A.
    5
  • 32 Kolle N. Kolle N.
    5
  • 26 Mai S. Mai S.
    4
  • 23 Müller R. Müller R.
    3
  • 17 Engin A. Engin A.
    3

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Dynamo Dresden và Duisburg khi Dynamo Dresden chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Dynamo Dresden và Duisburg là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây khi Dynamo Dresden chơi trên sân nhà, Dynamo Dresden đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Duisburg thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-6 nghiêng về phía Dynamo Dresden.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Dynamo Dresden đã thắng 12 trận, có 4 trận hòa trong khi Duisburg thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-21 nghiêng về phía Dynamo Dresden.

Trận thắng gần đây nhất của Duisburg trên sân của Dynamo Dresden là ở năm 2015.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Dynamo Dresden và MSV Duisburg, là một phần của Giải 3. Liga (Đức), được lên lịch vào 18.05 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Dynamo Dresden

5 / 10 of last matches in all competitions Dynamo Dresden played with a score of 0:0

Dynamo Dresden

5 / 10 of last matches in Giải 3. Liga Dynamo Dresden played with a score of 0:0

Dynamo Dresden MSV Duisburg

8 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

MSV Duisburg

4 / 10 of last matches in all competitions MSV Duisburg played with a score of 0:0

MSV Duisburg

4 / 10 of last matches in Giải 3. Liga MSV Duisburg played with a score of 0:0

Dynamo Dresden

10 / 10 of last matches Dynamo Dresden in all competitions had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
3
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 38 63 17 12 9 51:42
4
Dynamo Dresden Dynamo Dresden 38 62 19 5 14 58:40
5
1. Saarbrucken 1. Saarbrucken 38 60 15 15 8 60:43
17
Hallescher Hallescher 38 40 11 7 20 50:68
18
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 34 8 10 20 41:65
19
VfB Lübeck VfB Lübeck 38 32 6 14 18 37:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 18 tháng 5 2024
Đức

Đức, Dresden,

Rudolf-Harbig-Stadion

Trọng tài
Weisbach Eric-Dominic Đức
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
MSV Duisburg MSV Duisburg
#
Bàn thắng
  • 30 Kutschke S. Kutschke S.
    14
  • 27 Hauptmann N. Hauptmann N.
    7
  • 10 Lemmer J. Lemmer J.
    6
  • 11 Meissner R. Meissner R.
    5
  • 29 Zimmerschied T. Zimmerschied T.
    5
  • 25 Borkwoski D. Borkwoski D.
    3
  • 9 Schaffler M. Schaffler M.
    3
  • 7 Vlachodimos P. Vlachodimos P.
    2
  • 15 Kammerknecht C. Kammerknecht C.
    2
  • 8 Herrmann L. Herrmann L.
    2
#
Bàn thắng
  • 40 Esswein A. Esswein A.
    5
  • 32 Kolle N. Kolle N.
    5
  • 26 Mai S. Mai S.
    4
  • 23 Müller R. Müller R.
    3
  • 17 Engin A. Engin A.
    3
  • 33 Girth B. Girth B.
    3
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    2
  • 5 Castaneda S. Castaneda S.
    2
  • 7 Pusch K. Pusch K.
    2
  • 33 Ginczek D. Ginczek D.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close