Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wehen Wiesbaden - MSV Duisburg · 14.02.2026

Giải 3. Liga

Giải 3. Liga

Vòng 24
Th 7 14 thg 2 2026 - 08:00
Hoàn thành
6
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
7 : 1
(Kaya F.) Ati Allah I.
change-icon
79’
7 : 1
70’
6 : 2
goals-icon
Schlicke B. (Symalla J.)
(Gozusirin T.) Bogicevic D.
change-icon
70’
7 : 1
(Flotho M.) Agrafiotis N.
change-icon
70’
7 : 1
(Kaya F.) Schleimer L.
goals-icon
67’
6 : 1
(Flotho M.) Kaya F.
goals-icon
63’
5 : 1
(Kalem R.) Schleimer L.
change-icon
57’
5 : 1
(Kalem R.) Kaya F.
goals-icon
47’
4 : 1
46’
3 : 2
goals-icon
Muller L. (Bulic R.)
46’
3 : 1
goals-icon
Kruger F. (Lobinger L.)
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Kruger F. (Sussek P.)
46’
3 : 1
goals-icon
Tugbenyo J. (Casar A.)
46’
4 : 0
Hiệp 1
(May N.) Kaya F.
goals-icon
45+2’
3 : 0
(May N.) Flotho M.
goals-icon
26’
2 : 0
9’
1 : 1
goals-icon
Jessen N. (Bitter J.)
5’
2 : 0
3’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
MSV Duisburg MSV Duisburg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
MSV Duisburg MSV Duisburg
#
Bàn thắng
  • 28 Flotho M. Flotho M.
    12
  • 29 Kaya F. Kaya F.
    11
  • 25 Agrafiotis N. Agrafiotis N.
    8
  • 11 Gozusirin T. Gozusirin T.
    7
  • 37 Schleimer L. Schleimer L.
    5
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    17
  • 14 Noss C. Noss C.
    10
  • 37 Sussek P. Sussek P.
    7
  • 22 Topken T. Topken T.
    6
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Wehen và Duisburg là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 7 lần gặp nhau gần đây nhất khi Wehen chơi trên sân nhà, Wehen đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Duisburg thắng 3 trận.

Suốt 16 lần gặp nhau gần đây, Wehen đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Duisburg thắng 7 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Wehen trước Duisburg trên sân nhà là ở năm 2016.

Ở Giải 3. Liga, Wehen đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Wehen Wiesbaden và MSV Duisburg, là một phần của Giải 3. Liga (Đức), được lên lịch vào 14.02 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Wehen Wiesbaden

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Wehen Wiesbaden trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wehen Wiesbaden

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Wehen Wiesbaden trong Giải 3. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wehen Wiesbaden MSV Duisburg

6 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

MSV Duisburg

6 / 10 của trận đấu cuối cùng MSV Duisburg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

MSV Duisburg

5 / 10 của trận đấu cuối cùng MSV Duisburg trong Giải 3. Liga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Wehen Wiesbaden

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Wehen Wiesbaden trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen 38 70 20 10 8 78:66
4
MSV Duisburg MSV Duisburg 38 68 19 11 8 66:49
5
Hansa Rostock Hansa Rostock 38 67 18 13 7 74:49
8
1860 Munchen 1860 Munchen 38 56 15 11 12 54:53
9
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 38 53 15 8 15 54:52
10
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 52 15 7 16 59:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Đức

Đức, Wiesbaden,

Brita Arena

Trọng tài
Oliver Schulz Timon Đức
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden
MSV Duisburg MSV Duisburg
#
Bàn thắng
  • 28 Flotho M. Flotho M.
    12
  • 29 Kaya F. Kaya F.
    11
  • 25 Agrafiotis N. Agrafiotis N.
    8
  • 11 Gozusirin T. Gozusirin T.
    7
  • 37 Schleimer L. Schleimer L.
    5
  • 27 Gillekens J. Gillekens J.
    3
  • 20 Johansson R. Johansson R.
    2
  • 8 Bogicevic D. Bogicevic D.
    2
  • 15 Janitzek J. Janitzek J.
    1
  • 19 Hubner F. Hubner F.
    1
#
Bàn thắng
  • 45 Lobinger L. Lobinger L.
    17
  • 14 Noss C. Noss C.
    10
  • 37 Sussek P. Sussek P.
    7
  • 22 Topken T. Topken T.
    6
  • 29 Bitter J. Bitter J.
    6
  • 27 Coskun C. Coskun C.
    4
  • 23 Symalla J. Symalla J.
    3
  • 5 Fleckstein T. Fleckstein T.
    3
  • 26 Kruger F. Kruger F.
    3
  • 31 Kother D. Kother D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close