Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Energie Cottbus - Waldhof Mannheim · 15.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
2 : 1
90+8’
2 : 1
90+4’
1 : 2
90+1’
1 : 2
88’
1 : 2
goals-icon
Michel D. (Ferati A.)
(Pelivan D.) Moustfa C.
change-icon
82’
2 : 1
(Hannemann M.) Cigerci T.
change-icon
66’
2 : 1
(Michelbrink L.) Tattermusch T.
change-icon
66’
2 : 1
64’
1 : 1
goals-icon
Ba S. (Ferati A.)
62’
1 : 1
goals-icon
Boyd T. (Lohkemper F.)
62’
1 : 1
goals-icon
Bierschenk L. (Asallari K.)
61’
1 : 1
1 : 0
(Lucoqui A.) Biankadi M.
change-icon
46’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Masca (Thill V.)
Hiệp 1
33’
2 : 0
(Hannemann M.) Rorig H.
goals-icon
10’
1 : 0
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

58%
Sở hữu bóng
42%
11
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Energie Cottbus Energie Cottbus
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Energie Cottbus Energie Cottbus
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
#
Bàn thắng
  • 18 Engelhardt E. Engelhardt E.
    22
  • 10 Cigerci T. Cigerci T.
    18
  • 11 Hannemann M. Hannemann M.
    8
  • 20 Borgmann A. Borgmann A.
    5
  • 19 Boziaris J. Boziaris J.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Lohkemper F. Lohkemper F.
    16
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    12
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    7
  • 7 Shipnoski N. Shipnoski N.
    4
  • 38 Masca Masca
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Energie Cottbus đã thắng 3 trận, có 0 trận hòa trong khi SV Waldhof Mannheim 07 thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-8 nghiêng về phía Energie Cottbus.

Kết quả mùa giải trước: 2-4 (sân của Energie Cottbus) và 0-1 (sân của SV Waldhof Mannheim 07).

Bạn có biết rằng Energie Cottbus ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Bạn có biết rằng SV Waldhof Mannheim 07 ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Energie Cottbus đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Energie Cottbus và Waldhof Mannheim, là một phần của Giải 3. Liga (Đức), được lên lịch vào 15.02 lúc 07:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Energie Cottbus

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Energie Cottbus trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Energie Cottbus

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Energie Cottbus in Giải 3. Liga kết thúc trong thất bại

Energie Cottbus

2 / 5 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Energie Cottbus

Waldhof Mannheim

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Waldhof Mannheim không thua

Waldhof Mannheim

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải 3. Liga Waldhof Mannheim không thua

Energie Cottbus

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Energie Cottbus không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

3. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
VfL Osnabruck VfL Osnabruck 38 80 24 8 6 66:34
2
Energie Cottbus Energie Cottbus 38 72 21 9 8 72:51
3
Rot-Weiss Essen Rot-Weiss Essen 38 70 20 10 8 78:66
9
Wehen Wiesbaden Wehen Wiesbaden 38 53 15 8 15 54:52
10
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim 38 52 15 7 16 59:72
11
Viktoria Koln Viktoria Koln 38 51 15 6 17 51:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 15 tháng 2 2026
Đức

Đức, Cottbus,

Stadion der Freundschaft

Trọng tài
Henry Uhrig Ben Đức
Energie Cottbus Energie Cottbus
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
Thống Kê Chính
58%
Sở hữu bóng
42%
11
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
6
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
11
Tổng số cú sút
10
7
Những cú sút vào khung thành
4
4
Sút xa khung thành
6
Tấn công
0
Ngoại vi
3
19
Đá phạt
9
6
Đá phạt góc
6
31
Ném biên
22
Phòng thủ
9
Fouls
16
3
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Energie Cottbus Energie Cottbus
Waldhof Mannheim Waldhof Mannheim
#
Bàn thắng
  • 18 Engelhardt E. Engelhardt E.
    22
  • 10 Cigerci T. Cigerci T.
    18
  • 11 Hannemann M. Hannemann M.
    8
  • 20 Borgmann A. Borgmann A.
    5
  • 19 Boziaris J. Boziaris J.
    4
  • 3 Rorig H. Rorig H.
    3
  • 37 Biankadi M. Biankadi M.
    3
  • 4 Campulka T. Campulka T.
    2
  • 17 Moustfa C. Moustfa C.
    2
  • 31 Butler J. Butler J.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Lohkemper F. Lohkemper F.
    16
  • 13 Boyd T. Boyd T.
    12
  • 10 Okpala K. Okpala K.
    7
  • 7 Shipnoski N. Shipnoski N.
    4
  • 38 Masca Masca
    3
  • 17 Abifade S. Abifade S.
    3
  • 10 Ferati A. Ferati A.
    2
  • 20 Asallari K. Asallari K.
    2
  • 7 Bierschenk L. Bierschenk L.
    2
  • 27 Diakhaby A. Diakhaby A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải 3. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close