Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Dresden - Hamburger SV · 14.01.2022

2. Liga

2. Liga

Vòng 19
Th 6 14 thg 1 2022 - 12:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
2 : 1
85’
1 : 2
goals-icon
Wintzheimer M. (Alidou F.)
(Konigsdorffer R.) Morschel H.
change-icon
82’
2 : 1
79’
1 : 2
goals-icon
Kaufmann M. (Glatzel R.)
73’
2 : 1
(Borrello B.) Will P.
change-icon
71’
2 : 1
(Drchal V.) Batista Meier O.
change-icon
71’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Jatta B. (Kinsombi D.)
(Kade J.) Daferner C.
goals-icon
61’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
37’
0 : 1
goals-icon
Glatzel R. (Kittel S.)
31’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
8
6
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
3
3
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Hamburger SV Hamburger SV
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Hamburger SV Hamburger SV
#
Bàn thắng
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    13
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5
  • 24 Morschel H. Morschel H.
    3
  • 34 Knipping T. Knipping T.
    2
  • 13 Will P. Will P.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    22
  • 8 Kittel S. Kittel S.
    9
  • 5 Heyer M. Heyer M.
    6
  • 6 Reis L. Reis L.
    5
  • 15 Schonlau S. Schonlau S.
    4

Thống kê từ 21/22 mùa của 2. Liga

Sự kiện trận đấu

Hamburger SV have lost just 0 of their last 5 2. Liga games against Dynamo Dresden.

In the last 5 meetings Dynamo Dresden won 1, Hamburger SV won 3, 1 draws.

Dynamo Dresden scores 1.91 goals when playing at home and Hamburger SV scores 1.59 goals when playing away (on average).

Morris Schroter đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho Dynamo Dresden với 2 lần. Sonny Kittel là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho Hamburger SV (6 lần).

When Hamburger SV leads 0-1 away, they win in 62% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

2. Bundesliga
# Đội T Dim T V Đ B
2
Werder Bremen Werder Bremen 34 63 18 9 7 65:43
3
Hamburger SV Hamburger SV 34 60 16 12 6 67:35
4
Darmstadt 98 Darmstadt 98 34 60 18 6 10 71:46
15
Jahn Regensburg Jahn Regensburg 34 40 10 10 14 50:51
16
Dynamo Dresden Dynamo Dresden 34 32 7 11 16 33:46
17
Erzgebirge Aue Erzgebirge Aue 34 26 6 8 20 32:72
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Thứ Sáu 14 tháng 1 2022
Đức

Đức, Dresden,

Rudolf-Harbig-Stadion

Trọng tài
Winter Nicolas Đức
55%
Sở hữu bóng
45%
Tấn công
11
Tổng số mũi chích ngừa
8
6
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
3
3
Ảnh bị chặn
1
3
Thủ môn cứu thua
5
Kỷ luật
14
Fouls
14
2
Thẻ vàng
0
Khác
16
Ném phạt thành công
20
4
Đá phạt góc
5
6
Ngoại vi
2
24
Ném biên
24

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Dresden Dynamo Dresden
Hamburger SV Hamburger SV
#
Bàn thắng
  • 33 Daferner C. Daferner C.
    13
  • 11 Konigsdorffer R. Konigsdorffer R.
    5
  • 24 Morschel H. Morschel H.
    3
  • 34 Knipping T. Knipping T.
    2
  • 13 Will P. Will P.
    2
  • 21 Kade J. Kade J.
    2
  • 15 Lowe C. Lowe C.
    1
  • 7 Vlachodimos P. Vlachodimos P.
    1
  • 22 Weihrauch P. Weihrauch P.
    1
  • 26 Mai S. Mai S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Glatzel R. Glatzel R.
    22
  • 8 Kittel S. Kittel S.
    9
  • 5 Heyer M. Heyer M.
    6
  • 6 Reis L. Reis L.
    5
  • 15 Schonlau S. Schonlau S.
    4
  • 18 Jatta B. Jatta B.
    3
  • 8 Kinsombi D. Kinsombi D.
    2
  • 25 Wintzheimer M. Wintzheimer M.
    2
  • 10 Suhonen A. Suhonen A.
    2
  • 4 Vagnoman J. Vagnoman J.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của 2. Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close