Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Dynamo Kyiv - Karpaty Lviv · 04.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+8’
0 : 2
90+5’
1 : 1
90+4’
0 : 2
90+4’
0 : 2
85’
1 : 1
77’
0 : 2
76’
0 : 2
goals-icon
Shakh A. (Kostenko Y.)
73’
0 : 2
(Pikhalyonok O.) Buyalskiy V.
change-icon
67’
1 : 1
67’
0 : 2
goals-icon
Sych O. (Miroshnichenko D.)
66’
0 : 2
(Yarmolenko A.) Voloshyn N.
change-icon
60’
1 : 1
(Shaparenko M.) Mykhailenko M.
change-icon
60’
1 : 1
58’
0 : 2
goals-icon
Paulo Vitor (Alkain X.)
0 : 1
Hiệp 1
26’
1 : 1
6’
0 : 1
goals-icon
Faal B. (Baboglo V.)
0 : 0

Số liệu thống kê

66%
Sở hữu bóng
34%
14
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Karpaty Lviv Karpaty Lviv
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Karpaty Lviv Karpaty Lviv
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5
#
Bàn thắng
  • 99 Faal B. Faal B.
    9
  • 37 Bruninho Bruninho
    8
  • 4 Baboglo V. Baboglo V.
    4
  • 26 Kostenko Y. Kostenko Y.
    4
  • 47 Pedroso J. Pedroso J.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dynamo Kyiv và Karpaty Lviv khi FC Dynamo Kyiv chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Dynamo Kyiv và Karpaty Lviv là 1-0. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi FC Dynamo Kyiv chơi trên sân nhà, FC Dynamo Kyiv đã thắng 13 trận, có 3 trận hòa trong khi Karpaty Lviv thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-10 nghiêng về phía FC Dynamo Kyiv.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, FC Dynamo Kyiv đã thắng 26 trận, có 7 trận hòa trong khi Karpaty Lviv thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 73-23 nghiêng về phía FC Dynamo Kyiv.

Mùa trước FC Dynamo Kyiv thắng cả hai trận gặp Karpaty Lviv (2-0 trên sân nhà và 3-1 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Dynamo Kyiv và Karpaty Lviv, là một phần của Giải Ngoại hạng (Ukraina), được lên lịch vào 04.04 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Dynamo Kyiv

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Dynamo Kyiv

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Dynamo Kyiv trong Giải Ngoại hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Dynamo Kyiv

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại hạng

Karpaty Lviv

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Karpaty Lviv trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Karpaty Lviv

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Karpaty Lviv in Giải Ngoại hạng kết thúc trong thất bại

Dynamo Kyiv

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Dynamo Kyiv không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 59 18 5 7 51:21
4
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv 30 57 17 6 7 66:36
5
Metallist 1925 Metallist 1925 30 51 13 12 5 36:19
8
Zorya Luhansk Zorya Luhansk 30 46 12 10 8 42:36
9
Karpaty Lviv Karpaty Lviv 30 41 10 11 9 40:31
10
Epicentr Epicentr 30 32 8 8 14 36:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 04 tháng 4 2026
Ukraina

Ukraina, Kiev,

Dynamo n.a. Valeriy Lobanovskyi

Trọng tài
Panchishin Dmitriy Ukraina
Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Karpaty Lviv Karpaty Lviv
Thống Kê Chính
66%
Sở hữu bóng
34%
14
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
5
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
6
Cú sút
14
Tổng số cú sút
7
5
Những cú sút vào khung thành
4
9
Sút xa khung thành
3
Tấn công
3
Ngoại vi
1
20
Đá phạt
8
5
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
8
Fouls
20
3
Thẻ vàng
6
1
Thẻ đỏ
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dynamo Kyiv Dynamo Kyiv
Karpaty Lviv Karpaty Lviv
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    13
  • 7 Yarmolenko A. Yarmolenko A.
    9
  • 29 Buyalskiy V. Buyalskiy V.
    6
  • 32 Mykhavko T. Mykhavko T.
    5
  • 39 Guerrero E. Guerrero E.
    5
  • 19 Voloshyn N. Voloshyn N.
    5
  • 20 Karavaev O. Karavaev O.
    4
  • 5 Yatsyk O. Yatsyk O.
    3
  • 6 Brazhko V. Brazhko V.
    3
  • 9 Shaparenko M. Shaparenko M.
    2
#
Bàn thắng
  • 99 Faal B. Faal B.
    9
  • 37 Bruninho Bruninho
    8
  • 4 Baboglo V. Baboglo V.
    4
  • 26 Kostenko Y. Kostenko Y.
    4
  • 47 Pedroso J. Pedroso J.
    3
  • 8 Chachua A. Chachua A.
    3
  • 23 Alvarez P. Alvarez P.
    2
  • 70 Alkain X. Alkain X.
    2
  • 22 Lyakh R. Lyakh R.
    1
  • 9 Fabiano Fabiano
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close