Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kryvbas - LNZ · 05.04.2026

Giải Ngoại hạng

Giải Ngoại hạng

Vòng 22
CN 5 thg 4 2026 - 06:00
Hoàn thành
0
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
83’
0 : 3
goals-icon
Nonikashvili S. (Mykytyshyn A.)
(Araujo A.) Herbert G.
change-icon
83’
1 : 2
(Dibango Y.) Bekavac A.
change-icon
79’
1 : 2
79’
0 : 3
goals-icon
Nonikashvili S. (Ryabov A.)
(Mendoza G.) Mulyk V.
change-icon
78’
1 : 2
74’
0 : 3
(Lin B.) Seck A.
change-icon
67’
1 : 2
(Shevchenko Y.) Kamenskyi O.
change-icon
67’
1 : 2
65’
0 : 2
64’
0 : 2
goals-icon
Kuzyk D. (Tverdokhlib Y.)
58’
0 : 2
goals-icon
Mykytyshyn A. (Assinor M.)
55’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
3
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kryvbas Kryvbas
LNZ LNZ
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kryvbas Kryvbas
LNZ LNZ
#
Bàn thắng
  • 7 Mendoza G. Mendoza G.
    10
  • 9 Paraco C. Paraco C.
    8
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    7
  • 16 Lin B. Lin B.
    3
  • 8 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    3
#
Bàn thắng
  • 22 Tverdokhlib Y. Tverdokhlib Y.
    8
  • 90 Assinor M. Assinor M.
    8
  • 10 Jashari M. Jashari M.
    3
  • 5 Nonikashvili S. Nonikashvili S.
    3
  • 7 Mykytyshyn A. Mykytyshyn A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, FC Kryvbas Kryvyi Rih đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi LNZ Cherkasy thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 8-1 nghiêng về phía FC Kryvbas Kryvyi Rih.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của FC Kryvbas Kryvyi Rih) và 0-0 (sân của LNZ Cherkasy).

LNZ Cherkasy đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Bạn có biết rằng FC Kryvbas Kryvyi Rih ghi 21% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng FC Kryvbas Kryvyi Rih ghi 9% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Kryvbas và LNZ, là một phần của Giải Ngoại hạng (Ukraina), được lên lịch vào 05.04 lúc 06:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Kryvbas

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kryvbas trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kryvbas

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Kryvbas trong Giải Ngoại hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kryvbas LNZ

4 / 6 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

LNZ

7 / 10 của trận đấu cuối cùng LNZ trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

LNZ

8 / 10 của trận đấu cuối cùng LNZ trong Giải Ngoại hạng, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Kryvbas

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kryvbas không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Shakhtar Donetsk Shakhtar Donetsk 30 72 22 6 2 71:21
2
LNZ LNZ 30 60 18 6 6 39:17
3
Polissya Zhytomyr Polissya Zhytomyr 30 59 18 5 7 51:21
6
Kolos-Kovalivka Kolos-Kovalivka 30 49 13 10 7 30:25
7
Kryvbas Kryvbas 30 48 13 9 8 53:46
8
Zorya Luhansk Zorya Luhansk 30 46 12 10 8 42:36
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

06:00

Chủ Nhật 05 tháng 4 2026
Ukraina

Ukraina, Kryvyi Rih,

Hirnyk Stadium

Trọng tài
Afanasev Oleksandr Ukraina
Kryvbas Kryvbas
LNZ LNZ
Thống Kê Chính
57%
Sở hữu bóng
43%
3
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
4
14
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
3
Tổng số cú sút
5
2
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
1
Tấn công
0
Ngoại vi
5
15
Đá phạt
5
14
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
5
Fouls
15
0
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kryvbas Kryvbas
LNZ LNZ
#
Bàn thắng
  • 7 Mendoza G. Mendoza G.
    10
  • 9 Paraco C. Paraco C.
    8
  • 94 Zaderaka M. Zaderaka M.
    7
  • 16 Lin B. Lin B.
    3
  • 8 Shevchenko Y. Shevchenko Y.
    3
  • 14 Seck A. Seck A.
    2
  • 21 Kamenskyi O. Kamenskyi O.
    1
  • 6 Konate B. Konate B.
    1
  • 4 Vilivald V. Vilivald V.
    1
  • 2 Jurcec J. Jurcec J.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Tverdokhlib Y. Tverdokhlib Y.
    8
  • 90 Assinor M. Assinor M.
    8
  • 10 Jashari M. Jashari M.
    3
  • 5 Nonikashvili S. Nonikashvili S.
    3
  • 7 Mykytyshyn A. Mykytyshyn A.
    3
  • 17 Kuzyk D. Kuzyk D.
    3
  • 23 Kravchuk D. Kravchuk D.
    3
  • 16 Ryabov A. Ryabov A.
    2
  • 19 Pastukh Y. Pastukh Y.
    1
  • 34 Muravskyi N. Muravskyi N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại hạng

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close