Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

West Ham United - Everton · 25.04.2026

Giải Ngoại Hạng

Giải Ngoại Hạng

Vòng 34
Th 7 25 thg 4 2026 - 10:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+9’
2 : 2
90+7’
3 : 1
90+7’
3 : 1
(Bowen J.) Todibo J.
change-icon
90+5’
3 : 1
(Bowen J.) Wilson C.
goals-icon
90+2’
2 : 1
88’
1 : 1
goals-icon
Dewsbury-Hall K. (Tarkowski J.)
86’
1 : 1
goals-icon
Alcaraz C. (Gueye I.)
(Pablo) Wilson C.
change-icon
81’
2 : 0
(Castellanos V.) Potts F.
change-icon
79’
2 : 0
70’
2 : 0
65’
1 : 1
goals-icon
George T. (McNeil D.)
65’
1 : 1
goals-icon
Iroegbunam T. (O'Brien J.)
63’
1 : 1
(Bowen J.) Soucek T.
goals-icon
51’
1 : 0
47’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
38’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
44%
Sở hữu bóng
56%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

West Ham United West Ham United
Everton Everton
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

West Ham United West Ham United
Everton Everton
#
Bàn thắng
  • 20 Bowen J. Bowen J.
    9
  • 9 Wilson C. Wilson C.
    7
  • 11 Castellanos V. Castellanos V.
    6
  • 28 Soucek T. Soucek T.
    5
  • 7 Summerville C. Summerville C.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Beto Beto
    9
  • 22 Dewsbury-Hall K. Dewsbury-Hall K.
    8
  • 11 Barry T. Barry T.
    8
  • 10 Ndiaye I. Ndiaye I.
    6
  • 5 Keane M. Keane M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa West Ham United và Everton FC là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây khi West Ham United chơi trên sân nhà, West Ham United đã thắng 7 trận, có 10 trận hòa trong khi Everton FC thắng 14 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 44-32 nghiêng về phía Everton FC.

Trong 64 lần gặp nhau gần đây, West Ham United đã thắng 15 trận, có 18 trận hòa trong khi Everton FC thắng 31 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 102-62 nghiêng về phía Everton FC.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của West Ham United) và 1-1 (sân của Everton FC).

Bạn có biết rằng West Ham United ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ngoại Hạng (Anh) sắp tới giữa West Ham United và Everton sẽ diễn ra vào 25.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết West Ham United v Everton và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

West Ham United

2 / 10 của trận đấu cuối cùng West Ham United trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

West Ham United

3 / 10 của trận đấu cuối cùng West Ham United trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy

West Ham United

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng

Everton

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Everton trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Everton

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Everton in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại

West Ham United

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi West Ham United không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Premier League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Newcastle United Newcastle United 38 49 14 7 17 53:55
13
Everton Everton 38 49 13 10 15 47:50
14
Leeds United Leeds United 38 47 11 14 13 49:56
17
Tottenham Tottenham 38 41 10 11 17 48:57
18
West Ham United West Ham United 38 39 10 9 19 46:65
19
Burnley Burnley 38 22 4 10 24 38:75
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Anh

Anh, London,

London Stadium

Trọng tài
Attwell Stuart Anh

Sự tham dự

62454

Đội hình

West Ham United West Ham United
Everton Everton
Thống Kê Chính
1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
44%
Sở hữu bóng
56%
10
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
3
80% 301/374
Đường chuyền
397/477 83%
3
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
11
3
Những cú sút vào khung thành
3
1.88
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.47
4
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
8
1
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
80% 301/374
Đường chuyền
397/477 83%
32% 18/57
Đường Chuyền Dài
24/51 47%
70% 83/119
Đường chuyền ở phần ba cuối
105/141 74%
1.63
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
2.07
33% 4/12
Chuyền bóng
1/19 5%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
1
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
4
16
Ném biên
23
Phòng thủ
9
Fouls
11
3
Thẻ vàng
4
59
Trận đấu tay đôi thắng
58
64% 14/22
Tranh bóng
10/17 59%
27
Phá bóng
21
10
Cắt bóng
6
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.47
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.88
-0.53
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

West Ham United West Ham United
Everton Everton
#
Bàn thắng
  • 20 Bowen J. Bowen J.
    9
  • 9 Wilson C. Wilson C.
    7
  • 11 Castellanos V. Castellanos V.
    6
  • 28 Soucek T. Soucek T.
    5
  • 7 Summerville C. Summerville C.
    5
  • 20 Paqueta L. Paqueta L.
    4
  • 18 Fernandes M. Fernandes M.
    3
  • 15 Mavropanos K. Mavropanos K.
    3
  • 2 Walker-Peters K. Walker-Peters K.
    1
  • 27 Magassa S. Magassa S.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Beto Beto
    9
  • 22 Dewsbury-Hall K. Dewsbury-Hall K.
    8
  • 11 Barry T. Barry T.
    8
  • 10 Ndiaye I. Ndiaye I.
    6
  • 5 Keane M. Keane M.
    3
  • 37 Garner J. Garner J.
    2
  • 27 Gueye I. Gueye I.
    2
  • 18 Grealish J. Grealish J.
    2
  • 6 Tarkowski J. Tarkowski J.
    2
  • 32 Branthwaite J. Branthwaite J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bowen J.
Phía trước player-stats-team-img
8.3 89 - 0.11 2 0.5 2 12/18(67%) - -
player-stats-img
Soucek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.28 - 0.01 2 42/49(86%) - -
player-stats-img
Diouf E.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.26 - 39/47(83%) - -
player-stats-img
Summerville C.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.07 - 0.78 2 18/25(72%) - -
player-stats-img
Disasi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 31/35(89%) 1 -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - 1 0.21 - 64/69(93%) 1 -
player-stats-img
Walker-Peters K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 1 0.1 - 0.06 1 34/43(79%) - -
player-stats-img
Fernandes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.04 - 0.04 1 47/56(84%) - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 37/47(79%) - -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 65 - 0.03 - 0.95 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 25 - 0.09 - 0.02 2 13/15(87%) - -
player-stats-img
Mavropanos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.04 - - 1 37/43(86%) - -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 24/35(69%) - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 65 - - - 0.05 - 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
Hermansen M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 23/37(62%) - -
player-stats-img
Potts F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 11 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.19 - 0.03 1 29/34(85%) - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.05 - 50/62(81%) 1 -
player-stats-img
George T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 25 - 0.07 - 0.54 2 13/14(93%) - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.68 - 0.01 3 7/14(50%) - -
player-stats-img
Castellanos V.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 79 - 0.26 - 0.01 1 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 52/60(87%) - -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 86 - 0.39 - 0.13 1 38/41(93%) - -
player-stats-img
Pablo
Phía trước player-stats-team-img
5.1 81 - - - 0.01 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Alcaraz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.01 - 9/9(100%) 1 -
player-stats-img
Todibo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Wilson C.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 1 0.38 - - 1 - 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.11 1 1 1 2 1
player-stats-img
Bowen J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
George T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Soucek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.94 1 - 2 2 -
player-stats-img
Summerville C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Castellanos V.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.64 - 1 - 1 -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.36 - - - 1 -
player-stats-img
Fernandes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mavropanos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Wilson C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.3 - - - 1 -
player-stats-img
Alcaraz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diouf E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Disasi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hermansen M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pablo
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Potts F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Todibo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walker-Peters K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bowen J.
Phía trước player-stats-team-img
8 12/18(67%) 2 - 2 0.5 7/10(70%) 45 - 1/5(20%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
6 7/14(50%) - 1 - 0.01 1/6(17%) 29 - - - - -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 13/15(87%) - - - 0.02 5/6(83%) 24 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
4 29/34(85%) - - - 0.03 14/17(82%) 52 - - 4/6(67%) 2 -
player-stats-img
Summerville C.
Phía trước player-stats-team-img
4 18/25(72%) 1 - - 0.78 7/10(70%) 57 - 1/2(50%) 2/7(29%) 6 -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 64/69(93%) - - 1 0.21 10/12(83%) 77 6/7(86%) - - 2 -
player-stats-img
George T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 13/14(93%) 1 - - 0.54 2/2(100%) 21 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Castellanos V.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/9(67%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 16 - - - - -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/43(79%) - - - 0.06 18/26(69%) 53 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Diouf E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/47(83%) - - - 0.26 12/16(75%) 75 4/10(40%) 2/3(67%) 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/14(86%) - - - 0.95 5/5(100%) 26 - - - 1 1
player-stats-img
Soucek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 42/49(86%) - - - 0.01 15/18(83%) 56 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Wilson C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - 2 - - - - 1
player-stats-img
Disasi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 31/35(89%) - - - - 1/5(20%) 50 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 47/56(84%) - - - 0.04 11/16(69%) 77 2/7(29%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 50/62(81%) - - - 0.05 12/14(86%) 87 2/4(50%) 1/5(20%) - 2 -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 38/41(93%) - - - 0.13 6/7(86%) 45 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mavropanos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/43(86%) - - - - 3/5(60%) 57 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.05 3/5(60%) 37 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Alcaraz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Hermansen M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/37(62%) - - - - 2/9(22%) 48 7/20(35%) - - - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/60(87%) - - - 0.01 3/5(60%) 70 3/6(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/47(79%) - - - 0.01 18/22(82%) 79 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Pablo
Phía trước player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - 0.01 5/7(71%) 25 - - - 1 -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/35(69%) - - - 0.01 3/9(33%) 43 7/18(39%) - - - -
player-stats-img
Potts F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 2/3(67%) 6 - - - - -
player-stats-img
Todibo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Walker-Peters K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) - - - 0.01 15/16(94%) 63 1/2(50%) - 3/3(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Summerville C.
Phía trước player-stats-team-img
22 2/4(50%) 8/18(44%) 4 - 1 2 - - -
player-stats-img
Garner J.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 2/4(50%) 7/13(54%) 2 2/5(40%) 2 1 - - -
player-stats-img
Fernandes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/5(40%) 6/10(60%) - 1/4(25%) - 2 - - -
player-stats-img
Pablo
Phía trước player-stats-team-img
15 2/8(25%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Diouf E.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/1(100%) 9/13(69%) - 3/5(60%) - 3 - - -
player-stats-img
Barry T.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/7(57%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ndiaye I.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 6/11(55%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Soucek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 3/6(50%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Tarkowski J.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/6(67%) 4/6(67%) 2 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
O'Brien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 3/3(100%) 4/8(50%) 1 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Walker-Peters K.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 6/9(67%) 1 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Keane M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 5/8(63%) 1/2(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Bowen J.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) - 2/2(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
McNeil D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 3/3(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Dewsbury-Hall K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/6(17%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Mykolenko V.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 3/5(60%) - 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Castellanos V.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gueye I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Iroegbunam T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
George T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mavropanos K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/5(40%) - - - 1 9 - - -
player-stats-img
Disasi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 2/2(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Potts F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Alcaraz C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hermansen M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Wilson C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Todibo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Pickford J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.12 1 1.88 2 - 5 -
player-stats-img
Hermansen M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.53 1 0.47 1 1 7 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close