Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MVV Maastricht - Excelsior · 04.04.2025

Eerste Divisie

Eerste Divisie

Vòng 33
Th 6 4 thg 4 2025 - 14:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
1 : 3
90+5’
2 : 2
90’
1 : 3
goals-icon
Booth Z. (Fini S.)
90+2’
1 : 2
86’
1 : 1
(Esajas R.) Kassimi A.
change-icon
80’
2 : 0
(Kleinen M.) Slegers F.
change-icon
80’
2 : 0
(Braken S.) El Basri N.
change-icon
75’
2 : 0
68’
1 : 1
goals-icon
Omorowa R. (Pierie K.)
68’
1 : 1
goals-icon
Van Duinen M. (Tielemans M.)
68’
1 : 1
goals-icon
Fini S. (Donkor J.)
46’
1 : 1
goals-icon
Blomme X. (Hatenboer C.)
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.4
39%
Sở hữu bóng
61%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MVV Maastricht MVV Maastricht
Excelsior Excelsior
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MVV Maastricht MVV Maastricht
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 14 Braken S. Braken S.
    11
  • 7 Mmaee C. Mmaee C.
    11
  • 30 El Basri N. El Basri N.
    6
  • Silva Timas I. Silva Timas I.
    5
  • 16 Smeets B. Smeets B.
    5
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Sự kiện trận đấu

Suốt 11 lần gặp nhau gần đây nhất khi MVV Maastricht chơi trên sân nhà, MVV Maastricht đã thắng 2 trận, có 6 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 3 trận.

Suốt 23 lần gặp nhau gần đây, MVV Maastricht đã thắng 4 trận, có 7 trận hòa trong khi Excelsior Rotterdam thắng 12 trận.

Trận thắng gần đây nhất của Excelsior Rotterdam trên sân của MVV Maastricht là ở năm 2013.

Bạn có biết rằng MVV Maastricht ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Excelsior Rotterdam ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu MVV Maastricht vs Excelsior trong Hà Lan Eerste Divisie sẽ bắt đầu vào 04.04 lúc 14:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu MVV Maastricht Excelsior bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

MVV Maastricht

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với MVV Maastricht chiến thắng trong hiệp 1

Excelsior

3 / 10 trận đấu cuối cùng Excelsior trong Eerste Divisie kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

MVV Maastricht

2 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

MVV Maastricht

2 / 10 của trận đấu cuối cùng MVV Maastricht trong Eerste Divisie kết thúc với chiến thắng của cô ấy

MVV Maastricht

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eerste Divisie

Excelsior

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Excelsior trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eerste Divisie
# Đội T Dim T V Đ B
1
Volendam Volendam 38 82 26 4 8 87:48
2
Excelsior Excelsior 38 74 22 8 8 74:38
3
Cambuur Cambuur 38 71 22 5 11 63:42
14
VVV-Venlo VVV-Venlo 38 41 11 8 19 44:69
15
MVV Maastricht MVV Maastricht 38 40 10 10 18 52:59
16
Oss Oss 38 38 8 14 16 31:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 04 tháng 4 2025
Trọng tài
Blank Erwin Hà Lan
MVV Maastricht MVV Maastricht
Excelsior Excelsior
Thống Kê Chính
0.56
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.4
39%
Sở hữu bóng
61%
8
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
6
75% 272/362
Đường chuyền
465/572 81%
2
Đá phạt góc
5
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
8
Tổng số cú sút
13
3
Những cú sút vào khung thành
6
5
Sút xa khung thành
3
3
Cú sút trong Vùng
11
5
Cú sút ngoài Vùng
2
0
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
75% 272/362
Đường chuyền
465/572 81%
53% 47/89
Đường chuyền ở phần ba cuối
161/234 69%
30% 3/10
Chuyền bóng
4/25 16%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
9
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
37
3
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
12
2
Đá phạt góc
5
Phòng thủ
12
Fouls
8
1
Thẻ vàng
0
64% 14/22
Tranh bóng
3/4 75%
61
Phá bóng
11
15
Cắt bóng
11
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MVV Maastricht MVV Maastricht
Excelsior Excelsior
#
Bàn thắng
  • 14 Braken S. Braken S.
    11
  • 7 Mmaee C. Mmaee C.
    11
  • 30 El Basri N. El Basri N.
    6
  • Silva Timas I. Silva Timas I.
    5
  • 16 Smeets B. Smeets B.
    5
  • Buifrahi R. Buifrahi R.
    3
  • 19 Foubert L. Foubert L.
    2
  • 19 Van Dessel S. Van Dessel S.
    1
  • 32 Librici A. Librici A.
    1
  • Coomans W. Coomans W.
    1
#
Bàn thắng
  • 30 Sanches Fernandes D. Sanches Fernandes D.
    11
  • 21 Duijvestijn L. Duijvestijn L.
    11
  • 9 Omorowa R. Omorowa R.
    10
  • 10 Naujoks N. Naujoks N.
    6
  • 21 Donkor J. Donkor J.
    5
  • 29 Van Duinen M. Van Duinen M.
    5
  • 33 Armantrading J. Armantrading J.
    4
  • 17 Fini S. Fini S.
    4
  • 20 Hartjes L. Hartjes L.
    4
  • 4 Widell C. Widell C.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Eerste Divisie

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close