Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trelleborgs - Falkenbergs · 26.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
85’
1 : 2
goals-icon
Shears I. (Andersson A.)
84’
1 : 2
goals-icon
Larsson M. (Johansson G.)
83’
2 : 1
78’
1 : 1
77’
0 : 2
goals-icon
Lindberg O. (Sibelius L.)
77’
0 : 2
goals-icon
Aguda G. (Hindi S.)
(Christiansson V.) Kack J.
change-icon
75’
1 : 1
67’
0 : 2
goals-icon
Hansson N. (Ekblom V.)
(Martinsson F.) Ruuska O.
change-icon
61’
1 : 1
(Andersson J.) Asani A.
change-icon
61’
1 : 1
57’
0 : 2
50’
1 : 1
0 : 1
(Godwin E.) Alievski E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
44’
0 : 2
19’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

51%
Sở hữu bóng
49%
16
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trelleborgs Trelleborgs
Falkenbergs Falkenbergs
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Falkenbergs Falkenbergs
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Andersson A. Andersson A.
    13
  • 15 Ekblom V. Ekblom V.
    9
  • 23 Sibelius L. Sibelius L.
    5
  • 8 Bertilsson N. Bertilsson N.
    5
  • 4 Stalheden T. Stalheden T.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà, Trelleborgs FF đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi Falkenbergs FF thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-4 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây, Trelleborgs FF đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Falkenbergs FF thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 18-17 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Bạn có biết rằng Trelleborgs FF ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Trelleborgs FF ghi 10% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Falkenbergs FF ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Trelleborgs và Falkenbergs, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển), được lên lịch vào 26.10 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Trelleborgs

2 / 10 of last matches in all competitions Trelleborgs played with a score of 0:0

Trelleborgs

3 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Trelleborgs played with a score of 0:0

Trelleborgs Falkenbergs

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Falkenbergs

6 / 10 of last matches in all competitions Falkenbergs played with a score of 0:0

Falkenbergs

6 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Falkenbergs played with a score of 0:0

Trelleborgs

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan 2025
# Đội T Dim T V Đ B
4
Oddevold Oddevold 30 48 13 9 8 42:36
5
Falkenbergs Falkenbergs 30 46 12 10 8 53:36
6
Varbergs BoIS Varbergs BoIS 30 43 11 10 9 45:42
14
Orebro Orebro 30 22 4 10 16 39:54
15
Trelleborgs Trelleborgs 30 22 5 7 18 23:51
16
Umea Akademi Umea Akademi 30 19 4 7 19 30:57
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 26 tháng 10 2025
Thụy Điển

Thụy Điển, Trelleborg,

Vångavallen

Trọng tài
Lindgren Magnus Thụy Điển
Trelleborgs Trelleborgs
Falkenbergs Falkenbergs
Thống Kê Chính
51%
Sở hữu bóng
49%
16
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
5
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
4
13
Sút xa khung thành
3
Tấn công
5
Ngoại vi
0
9
Đá phạt
21
5
Đá phạt góc
2
29
Ném biên
28
Phòng thủ
16
Fouls
9
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
Falkenbergs Falkenbergs
#
Bàn thắng
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    4
  • 45 Dalugge Z. Dalugge Z.
    4
  • 10 Vidjeskog A. Vidjeskog A.
    3
  • 8 Ruuska O. Ruuska O.
    2
  • 6 Christiansson V. Christiansson V.
    2
  • 19 Engstrom H. Engstrom H.
    2
  • 29 Wendt K. Wendt K.
    2
  • 16 Asani A. Asani A.
    1
  • 11 Culum A. Culum A.
    1
  • 22 Martinsson F. Martinsson F.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Andersson A. Andersson A.
    13
  • 15 Ekblom V. Ekblom V.
    9
  • 23 Sibelius L. Sibelius L.
    5
  • 8 Bertilsson N. Bertilsson N.
    5
  • 4 Stalheden T. Stalheden T.
    3
  • 30 Aguda G. Aguda G.
    3
  • 45 Shears I. Shears I.
    3
  • 10 Shahin L. Shahin L.
    2
  • 11 Kallstrom H. Kallstrom H.
    2
  • 23 Salo A. Salo A.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close