Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Voluntari - FCSB · 29.02.2024

Superliga

Superliga

Vòng 28
Th 5 29 thg 2 2024 - 14:00
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 2
(Popescu R.) Mustaca R.
change-icon
89’
2 : 2
84’
1 : 3
goals-icon
Popescu O. (Coman F.)
(Rata V.) Ciobanu A.
change-icon
84’
2 : 2
(Dumiter I.) Florea D.
change-icon
84’
2 : 2
75’
2 : 2
62’
2 : 2
(Crepulja L.) Cascini J.
change-icon
61’
2 : 2
(Andrei D.) Cocian A.
change-icon
61’
2 : 2
54’
1 : 2
52’
1 : 2
48’
1 : 1
goals-icon
Coman F. (Alhassan B.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Radaslavescu E. (Lixandru M.)
46’
1 : 1
goals-icon
Miculescu D. (Phelipe L.)
46’
1 : 1
goals-icon
Alhassan B. (Popescu O.)
Hiệp 1
42’
2 : 0
21’
1 : 1
16’
1 : 0
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

42%
Sở hữu bóng
58%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
15
4
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
7
2
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Voluntari Voluntari
FCSB FCSB
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Voluntari Voluntari
FCSB FCSB
#
Bàn thắng
  • 77 Nemec A. Nemec A.
    9
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    7
  • 10 Cristian M. Cristian M.
    6
  • 8 Popescu R. Popescu R.
    3
  • 16 Sigurjonsson R. Sigurjonsson R.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Coman F. Coman F.
    18
  • 27 Olaru D. Olaru D.
    15
  • 10 Baluta A. Baluta A.
    6
  • 11 Miculescu D. Miculescu D.
    5
  • 96 Compagno A. Compagno A.
    4

Thống kê từ 23/24 mùa của Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SC FC Voluntari và Fotbal Club FCSB là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 9 lần gặp nhau gần đây nhất khi SC FC Voluntari chơi trên sân nhà, SC FC Voluntari đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Fotbal Club FCSB thắng 3 trận.

Suốt 19 lần gặp nhau gần đây, SC FC Voluntari đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi Fotbal Club FCSB thắng 9 trận.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của SC FC Voluntari) và 1-1 (sân của Fotbal Club FCSB).

Bạn có biết rằng SC FC Voluntari ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu România Superliga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Voluntari và FCSB sẽ diễn ra vào 29.02 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Voluntari

5 / 10 of last matches in all competitions Voluntari played with a score of 0:0

Voluntari

5 / 10 of last matches in Superliga Voluntari played with a score of 0:0

Voluntari FCSB

4 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

FCSB

5 / 10 of last matches in all competitions FCSB played with a score of 0:0

FCSB

6 / 10 of last matches in Superliga FCSB played with a score of 0:0

Voluntari

9 / 10 of last matches Voluntari in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
FCSB FCSB 10 49 5 2 3 12:11
2
CFR Cluj CFR Cluj 10 46 6 1 3 19:14
3
U Craiova 1948 U Craiova 1948 10 44 6 1 3 18:14
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
8
Botosani Botosani 9 25 4 2 3 11:11
9
Voluntari Voluntari 9 24 2 4 3 11:10
10
FC U Craiova 1948 FC U Craiova 1948 9 22 1 3 5 8:16
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
1
FCSB FCSB 30 64 19 7 4 53:28
2
RAPID BUCURESTI RAPID BUCURESTI 30 55 15 10 5 55:32
3
CFR Cluj CFR Cluj 30 53 15 8 7 54:29
14
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București 30 29 8 5 17 22:41
15
Voluntari Voluntari 30 28 6 10 14 31:49
16
Botosani Botosani 30 21 3 12 15 30:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Năm 29 tháng 2 2024
România

România, Voluntari,

Stadionul Anghel Iordanescu

Trọng tài
Coltescu Sebastian Constantin România
42%
Sở hữu bóng
58%
Tấn công
8
Tổng số mũi chích ngừa
15
4
Những cú sút vào khung thành
4
2
Sút xa khung thành
7
2
Ảnh bị chặn
4
2
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
12
Fouls
16
4
Thẻ vàng
3
Khác
19
Ném phạt thành công
13
3
Đá phạt góc
5
1
Ngoại vi
3
22
Ném biên
27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Voluntari Voluntari
FCSB FCSB
#
Bàn thắng
  • 77 Nemec A. Nemec A.
    9
  • 41 Dumiter I. Dumiter I.
    7
  • 10 Cristian M. Cristian M.
    6
  • 8 Popescu R. Popescu R.
    3
  • 16 Sigurjonsson R. Sigurjonsson R.
    2
  • 2 Boboc R. Boboc R.
    2
  • 11 Andrei D. Andrei D.
    2
  • 22 Rata V. Rata V.
    2
  • 5 Armas I. Armas I.
    2
  • 48 Matricardi P. Matricardi P.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Coman F. Coman F.
    18
  • 27 Olaru D. Olaru D.
    15
  • 10 Baluta A. Baluta A.
    6
  • 11 Miculescu D. Miculescu D.
    5
  • 96 Compagno A. Compagno A.
    4
  • 11 Phelipe L. Phelipe L.
    3
  • 8 Sut A. Sut A.
    3
  • 5 Dawa Tchakonte J. Dawa Tchakonte J.
    3
  • 37 Popescu O. Popescu O.
    2
  • 42 Alhassan B. Alhassan B.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Superliga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close