Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fenerbahçe - Kasimpasa · 23.02.2026

Giải Super Lig

Giải Super Lig

Vòng 23
Th 2 23 thg 2 2026 - 12:00
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+11’
1 : 1
goals-icon
Allevinah J. (Baldursson A.)
90+6’
2 : 0
90+5’
2 : 0
(Dorgeles N.) Asensio M.
goals-icon
90+5’
1 : 0
90+3’
0 : 1
86’
0 : 1
84’
0 : 1
goals-icon
Allevinah J. (Diabate F.)
84’
0 : 1
goals-icon
Aydin T. (Arous A.)
82’
0 : 1
80’
1 : 0
76’
0 : 1
goals-icon
Gueye H. (Tosun C.)
(Mercan M.) Cherif S.
change-icon
76’
1 : 0
(Yuksek I.) Fred
change-icon
76’
1 : 0
70’
0 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Cafu (Tasdemir E.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Tasdemir E. (Frimpong)
(Musaba A.) Muldur M.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
42’
0 : 1
41’
0 : 1
(Oosterwolde J.) Kante N.
change-icon
40’
1 : 0
38’
0 : 1
(Soyuncu C.) Demir Y.
change-icon
27’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.24
68%
Sở hữu bóng
32%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fenerbahçe Fenerbahçe
Kasimpasa Kasimpasa
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fenerbahçe Fenerbahçe
Kasimpasa Kasimpasa
#
Bàn thắng
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    19
  • 21 Asensio M. Asensio M.
    11
  • 7 Dorgeles N. Dorgeles N.
    9
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    8
  • 21 En-Nesyri Y. En-Nesyri Y.
    7
#
Bàn thắng
  • 7 Benedyczak A. Benedyczak A.
    10
  • 77 Gueye H. Gueye H.
    5
  • 2 Winck C. Winck C.
    3
  • 10 Hajradinovic H. Hajradinovic H.
    2
  • 12 Ben Ouanes M. Ben Ouanes M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Super Lig

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fenerbahce Istanbul và Kasimpasa Istanbul là 2-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 17 lần gặp nhau gần đây khi Fenerbahce Istanbul chơi trên sân nhà, Fenerbahce Istanbul đã thắng 14 trận, có 2 trận hòa trong khi Kasimpasa Istanbul thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 41-18 nghiêng về phía Fenerbahce Istanbul.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Fenerbahce Istanbul đã thắng 29 trận, có 3 trận hòa trong khi Kasimpasa Istanbul thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 88-32 nghiêng về phía Fenerbahce Istanbul.

Trận thắng gần đây nhất của Kasimpasa Istanbul trên sân của Fenerbahce Istanbul là ở năm 2009.

Mùa trước Fenerbahce Istanbul thắng cả hai trận gặp Kasimpasa Istanbul (3-1 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Fenerbahçe và Kasimpasa, là một phần của Giải Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ), được lên lịch vào 23.02 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Fenerbahçe

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Fenerbahçe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kasimpasa

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Kasimpasa không thua

Kasimpasa

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Super Lig Kasimpasa không thua

Fenerbahçe

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Fenerbahçe trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Fenerbahçe

4 / 10 trận đấu cuối cùng Fenerbahçe trong Giải Super Lig kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Fenerbahçe

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Fenerbahçe chiến thắng trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super Lig 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Galatasaray Galatasaray 34 77 24 5 5 77:30
2
Fenerbahçe Fenerbahçe 34 74 21 11 2 77:37
3
Trabzonspor Trabzonspor 34 69 20 9 5 61:39
12
Gaziantep FK Gaziantep FK 34 37 9 10 15 43:58
13
Kasimpasa Kasimpasa 34 35 8 11 15 33:49
14
Genclerbirligi SK Genclerbirligi SK 34 34 9 7 18 36:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Hai 23 tháng 2 2026
Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ, Istanbul,

Sukru Saracoglu Stadium

Trọng tài
Kol Yasin Thổ Nhĩ Kỳ

Đội hình

Fenerbahçe Fenerbahçe
Kasimpasa Kasimpasa
Thống Kê Chính
1.41
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.24
68%
Sở hữu bóng
32%
21
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
3
88% 484/552
Đường chuyền
174/266 65%
8
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
7
Cú sút
21
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
3
0.58
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.98
6
Sút xa khung thành
1
12
Cú sút trong Vùng
3
9
Cú sút ngoài Vùng
2
10
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
88% 484/552
Đường chuyền
174/266 65%
62% 26/42
Đường Chuyền Dài
19/69 28%
80% 157/196
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/78 54%
1.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.71
18% 7/38
Chuyền bóng
0/9 0%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
1
Ngoại vi
0
16
Đá phạt
9
8
Đá phạt góc
1
29
Ném biên
16
Phòng thủ
9
Fouls
16
3
Thẻ vàng
7
0
Thẻ đỏ
1
61
Trận đấu tay đôi thắng
53
47% 7/15
Tranh bóng
16/25 64%
20
Phá bóng
44
7
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
1.98
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.58
0.98
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.42

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Fenerbahçe Fenerbahçe
Kasimpasa Kasimpasa
#
Bàn thắng
  • 94 Talisca A. Talisca A.
    19
  • 21 Asensio M. Asensio M.
    11
  • 7 Dorgeles N. Dorgeles N.
    9
  • 9 Akturkoglu M. Akturkoglu M.
    8
  • 21 En-Nesyri Y. En-Nesyri Y.
    7
  • 20 Musaba A. Musaba A.
    5
  • 3 Brown A. Brown A.
    3
  • 9 Duran Palacio J. Duran Palacio J.
    3
  • 7 Fred Fred
    3
  • 37 Skriniar M. Skriniar M.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Benedyczak A. Benedyczak A.
    10
  • 77 Gueye H. Gueye H.
    5
  • 2 Winck C. Winck C.
    3
  • 10 Hajradinovic H. Hajradinovic H.
    2
  • 12 Ben Ouanes M. Ben Ouanes M.
    2
  • 71 Kahveci I. Kahveci I.
    2
  • 17 Kanatsizkus K. Kanatsizkus K.
    1
  • 5 Arous A. Arous A.
    1
  • 34 Diabate F. Diabate F.
    1
  • 23 Tosun C. Tosun C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Super Lig

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Mercan M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.6 76 - 0.03 - 0.62 1 58/64(91%) - -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
8.5 90 1 0.24 - 0.36 4 41/46(89%) 1 -
player-stats-img
Guendouzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.05 - 84/89(94%) 1 -
player-stats-img
Benedyczak A.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 90 - 0.04 - 0.46 1 11/15(73%) - -
player-stats-img
Corekci K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.01 - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - 0.04 1 0.22 1 23/27(85%) - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
7.5 90 - - - - - 24/28(86%) - -
player-stats-img
Baldursson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - 1 0.21 - 19/27(70%) 1 -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 63 - 0.1 - 0.01 1 38/48(79%) - -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 27 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.37 - 0.01 5 11/14(79%) - -
player-stats-img
Cafu
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 22 - - - - - 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Cherif S.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 14 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.05 - 0.02 2 38/44(86%) - -
player-stats-img
Tasdemir E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 23 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 76 - 0.04 - 0.06 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Andreas Gianniotis
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 18/44(41%) - -
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 14 - 0.08 - 0.07 2 21/25(84%) - -
player-stats-img
Kante N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 50 - 0.19 - 0.05 3 27/33(82%) 1 -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 40 - - - 0.01 - 33/38(87%) - -
player-stats-img
Gueye H.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 14 - - - - - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Arous A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 84 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Diabate F.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 84 - 0.6 - - 2 15/21(71%) 1 -
player-stats-img
Frimpong
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 9/11(82%) 1 -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.01 - 35/37(95%) - -
player-stats-img
Opoku N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Musaba A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - 0.12 - 0.22 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Kahveci I.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 16/24(67%) - -
player-stats-img
Tosun C.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 76 - - - 0.04 - 7/9(78%) 1 -
player-stats-img
Ben Ouanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4.5 90 - 0.02 - 0.03 1 11/22(50%) 1 1
player-stats-img
Allevinah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 1 0.43 - - 1 1/3(33%) - -
player-stats-img
Aydin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2 0.15 1 2 3 4 1
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
4 3 0.43 - 1 - 2 2
player-stats-img
Kante N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Diabate F.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.09 - - - 1 1
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Allevinah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.91 - - - 1 -
player-stats-img
Ben Ouanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Benedyczak A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Mercan M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Musaba A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Andreas Gianniotis
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arous A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aydin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Baldursson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cafu
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cherif S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Corekci K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Frimpong
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Guendouzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gueye H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kahveci I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Opoku N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tasdemir E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tosun C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 11/14(79%) - - - 0.01 2/3(67%) 28 1/2(50%) - - 1 1
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
7 23/27(85%) - - 1 0.22 15/17(88%) 45 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
5 41/46(89%) 1 - - 0.36 18/22(82%) 69 2/2(100%) 3/9(33%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Mercan M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 58/64(91%) - - - 0.62 25/29(86%) 95 3/3(100%) 3/6(50%) 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Diabate F.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/21(71%) - 1 - - 3/6(50%) 37 1/2(50%) - 1/4(25%) - -
player-stats-img
Musaba A.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/11(82%) - 1 - 0.22 4/6(67%) 31 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Ben Ouanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/22(50%) - - - 0.03 6/11(55%) 36 - - - - -
player-stats-img
Kante N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/33(82%) - - - 0.05 11/17(65%) 46 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/44(86%) - - - 0.02 12/15(80%) 84 2/4(50%) 1/10(11%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Allevinah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 7 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Baldursson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/27(70%) 1 - 1 0.21 6/8(75%) 42 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Benedyczak A.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/15(73%) 1 - - 0.46 5/7(71%) 39 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 38/48(79%) - - - 0.01 4/7(57%) 59 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - 0.07 13/16(81%) 32 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/37(95%) - - - 0.01 11/13(85%) 53 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Tosun C.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - 0.04 5/5(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/33(88%) - - - 0.06 13/14(93%) 50 1/2(50%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Andreas Gianniotis
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/44(41%) - - - - 2/13(15%) 55 8/34(24%) - - 1 -
player-stats-img
Arous A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - - 26 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Aydin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Cafu
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 2/2(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Cherif S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Corekci K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/36(75%) - - - 0.01 6/8(75%) 64 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/28(86%) - - - - 2/4(50%) 33 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Frimpong
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - - 2/4(50%) 22 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Guendouzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 84/89(94%) - - - 0.05 21/24(88%) 103 9/11(82%) - 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Gueye H.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - - 1/4(25%) 11 - - - 1 -
player-stats-img
Kahveci I.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/24(67%) - - - 0.01 2/8(25%) 39 1/5(33%) - - - -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - 0.01 5/7(71%) 44 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Opoku N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - - - 32 1/5(20%) - - 1 -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) - - - - - 24 - - - 2 -
player-stats-img
Tasdemir E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/2(50%) 11 2/3(67%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Musaba A.
Phía trước player-stats-team-img
14 - 3/14(21%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Tosun C.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/9(22%) - 3 - - 3 - - -
player-stats-img
Yuksek I.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 6/11(55%) 1 1/3(33%) - 1 - - -
player-stats-img
Baldursson A.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 4/5(80%) 3/8(38%) 3 - - 6 - - -
player-stats-img
Ben Ouanes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 2/10(20%) 3 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Guendouzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/6(33%) 6/6(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Corekci K.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 10/11(91%) 1 8/9(89%) 1 6 - - -
player-stats-img
Kahveci I.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 2/8(25%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Muldur M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/5(40%) 1/6(17%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Benedyczak A.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 3/8(38%) 1 3/3(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Demir Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 8/9(89%) 1/1(100%) - - 2 6 - - -
player-stats-img
Diabate F.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Semedo N.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Dorgeles N.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Talisca A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 4/8(50%) 1/1(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Gueye H.
Phía trước player-stats-team-img
8 2/6(33%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mercan M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Kante N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Opoku N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) - - 2 7 - - -
player-stats-img
Soyuncu C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/2(100%) 4/4(100%) - 1/2(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Arous A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Frimpong
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Allevinah J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Asensio M.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Andreas Gianniotis
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Fred
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Tasdemir E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Aydin T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Cafu
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 6 - - -
player-stats-img
Oosterwolde J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Cherif S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Ederson
Thủ môn player-stats-team-img
1.01 2 2.01 1 - 3 -
player-stats-img
Andreas Gianniotis
Thủ môn player-stats-team-img
-0.42 4 0.58 1 - 2 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close