Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Twente - Feyenoord · 01.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hlynsson K.) Kjolo M.
change-icon
89’
3 : 0
(Van Den Belt T.) Weidmann D.
change-icon
89’
3 : 0
(Orjasaeter S.) van Wolfswinkel R.
change-icon
84’
3 : 0
(Lammers S.) Verschueren A.
change-icon
84’
3 : 0
80’
2 : 1
goals-icon
Sliti A. (Hadj Moussa A.)
(Hlynsson K.) Orjasaeter S.
goals-icon
72’
2 : 0
62’
1 : 1
goals-icon
Sterling R. (Bos J.)
61’
1 : 1
goals-icon
In-beom H. (Kraaijeveld T.)
61’
1 : 1
goals-icon
Tengstedt C. (Ueda A.)
1 : 0
Hiệp 1
(Orjasaeter S.) Hlynsson K.
goals-icon
45+1’
1 : 0
39’
0 : 1
goals-icon
Lotomba J. (Nieuwkoop B.)
32’
0 : 1
goals-icon
Nieuwkoop B. (Smal G.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
53%
Sở hữu bóng
47%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Twente Twente
Feyenoord Feyenoord
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Twente Twente
Feyenoord Feyenoord
#
Bàn thắng
  • 20 Hlynsson K. Hlynsson K.
    10
  • 11 Rots D. Rots D.
    9
  • 9 Van Wolfswinkel R. Van Wolfswinkel R.
    8
  • 10 Lammers S. Lammers S.
    6
  • 20 Van Den Belt T. Van Den Belt T.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Ueda A. Ueda A.
    25
  • 23 Hadj Moussa A. Hadj Moussa A.
    11
  • 14 Steijn S. Steijn S.
    7
  • 15 Bos J. Bos J.
    4
  • 18 Sauer L. Sauer L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Twente Enschede và Feyenoord Rotterdam khi FC Twente Enschede chơi trên sân nhà là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Twente Enschede và Feyenoord Rotterdam là 1-1. Có 11 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Suốt 32 lần gặp nhau gần đây nhất khi FC Twente Enschede chơi trên sân nhà, FC Twente Enschede đã thắng 9 trận, có 14 trận hòa trong khi Feyenoord Rotterdam thắng 9 trận.

Suốt 66 lần gặp nhau gần đây, FC Twente Enschede đã thắng 14 trận, có 23 trận hòa trong khi Feyenoord Rotterdam thắng 29 trận.

Mùa trước Feyenoord Rotterdam thắng cả hai trận gặp FC Twente Enschede (2-1 trên sân nhà và 6-2 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải vô địch quốc gia (Hà Lan) sắp tới giữa Twente và Feyenoord sẽ diễn ra vào 01.03 lúc 08:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Twente v Feyenoord và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Twente

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Twente trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Twente

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Twente trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Twente Feyenoord

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Feyenoord

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Feyenoord trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Feyenoord

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Feyenoord trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Twente

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Twente không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Eredivisie 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
PSV Eindhoven PSV Eindhoven 34 84 27 3 4 101:45
2
Feyenoord Feyenoord 34 65 19 8 7 70:44
3
N.E.C. N.E.C. 34 59 16 11 7 77:53
4
Twente Twente 34 58 15 13 6 59:40
5
Ajax Ajax 34 56 14 14 6 62:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:30

Chủ Nhật 01 tháng 3 2026
Hà Lan

Hà Lan, Enschede,

Grolsch Veste Stadium

Trọng tài
Kooij Joey Hà Lan

Đội hình

Twente Twente
Feyenoord Feyenoord
Thống Kê Chính
1.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
53%
Sở hữu bóng
47%
19
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
2
81% 332/409
Đường chuyền
273/359 76%
4
Đá phạt góc
2
Cú sút
19
Tổng số cú sút
8
8
Những cú sút vào khung thành
2
1.59
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.11
8
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
4
8
Cú sút ngoài Vùng
4
3
Các cú đánh bị chặn
3
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
81% 332/409
Đường chuyền
273/359 76%
57% 39/69
Đường Chuyền Dài
20/50 40%
76% 106/139
Đường chuyền ở phần ba cuối
71/110 65%
1.22
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.84
7% 1/14
Chuyền bóng
2/8 25%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
21
1
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
13
4
Đá phạt góc
2
18
Ném biên
24
Phòng thủ
13
Fouls
8
42
Trận đấu tay đôi thắng
65
69% 11/16
Tranh bóng
9/17 53%
33
Phá bóng
23
6
Cắt bóng
12
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
6
1.11
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.59
1.11
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.41

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Twente Twente
Feyenoord Feyenoord
#
Bàn thắng
  • 20 Hlynsson K. Hlynsson K.
    10
  • 11 Rots D. Rots D.
    9
  • 9 Van Wolfswinkel R. Van Wolfswinkel R.
    8
  • 10 Lammers S. Lammers S.
    6
  • 20 Van Den Belt T. Van Den Belt T.
    5
  • 5 Rots M. Rots M.
    4
  • 12 Van Rooij B. Van Rooij B.
    3
  • 6 Zerrouki R. Zerrouki R.
    3
  • 17 Orjasaeter S. Orjasaeter S.
    3
  • 7 Pjaca M. Pjaca M.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Ueda A. Ueda A.
    25
  • 23 Hadj Moussa A. Hadj Moussa A.
    11
  • 14 Steijn S. Steijn S.
    7
  • 15 Bos J. Bos J.
    4
  • 18 Sauer L. Sauer L.
    3
  • 17 Tengstedt C. Tengstedt C.
    3
  • 27 Timber Q. Timber Q.
    2
  • 11 Borges G. Borges G.
    2
  • 28 Targhalline O. Targhalline O.
    2
  • 10 Valente L. Valente L.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 84 1 0.33 1 0.16 5 24/31(77%) - -
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 89 1 0.14 1 0.06 2 27/36(75%) - -
player-stats-img
Van Rooij B.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.4 90 - - - 0.31 - 43/50(86%) - -
player-stats-img
Smal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 32 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.15 1 24/30(80%) - -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.03 - 33/37(89%) - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.33 - 0.36 6 29/33(88%) - -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 89 - 0.04 - 0.05 1 23/31(74%) - -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 84 - 0.25 - 0.05 2 16/25(64%) - -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 46/51(90%) - -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.08 - 0.02 2 46/49(94%) - -
player-stats-img
Watanabe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 - 0.11 1 42/50(84%) - -
player-stats-img
Unnerstall L.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 15/29(52%) - -
player-stats-img
Hadj Moussa A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 80 - 0.04 - 0.2 2 17/20(85%) - -
player-stats-img
Deijl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 20/25(80%) - -
player-stats-img
In-beom H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 29 - - - 0.01 - 12/15(80%) - -
player-stats-img
Valente L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.04 - 30/35(86%) - -
player-stats-img
Wellenreuther T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 28/41(68%) - -
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 62 - 0.13 - 0.14 2 5/12(42%) - -
player-stats-img
Lotomba J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 51 - 0.19 - 0.02 1 16/17(94%) - -
player-stats-img
Ahmedhodzic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.22 - 0.01 1 44/54(81%) - -
player-stats-img
Sterling R.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 28 - - - 0.05 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Moder J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.26 - 0.23 1 27/34(79%) - -
player-stats-img
Tengstedt C.
Phía trước player-stats-team-img
6 29 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Kraaijeveld T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 61 - 0.04 - 0.01 1 7/13(54%) - -
player-stats-img
Ueda A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 61 - - - - - 5/10(50%) - -
player-stats-img
Sliti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 10 - - - - - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Nieuwkoop B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
- 6 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
6 3 0.25 3 - 2 5 1
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3 0.9 1 1 - 3 2
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Hadj Moussa A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.07 - 1 - 1 1
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.05 - 1 - 1 1
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Ahmedhodzic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kraaijeveld T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Lotomba J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Moder J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - - 1 -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Watanabe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Deijl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
In-beom H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nieuwkoop B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sliti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sterling R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tengstedt C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ueda A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Unnerstall L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valente L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wellenreuther T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Rooij B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 24/31(77%) - - 1 0.16 16/22(73%) 55 2/2(100%) 1/2(50%) 6/10(60%) - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
13 29/33(88%) - - - 0.36 14/18(78%) 60 1/1(100%) - 1/6(17%) - 1
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/12(42%) - - - 0.14 4/9(44%) 27 - - 2/5(40%) 1 -
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 27/36(75%) 1 - 1 0.06 12/15(80%) 57 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Moder J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 27/34(79%) - 1 - 0.23 10/14(71%) 56 - - - 3 -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
4 16/25(64%) - - - 0.05 8/14(57%) 32 - - - 1 -
player-stats-img
Ahmedhodzic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 44/54(81%) - - - 0.01 2/6(33%) 66 1/3(33%) - - 2 -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 24/30(80%) - - - 0.15 10/12(83%) 59 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Sliti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2/5(40%) - - - - - 8 - - - 1 -
player-stats-img
Watanabe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 42/50(84%) - - - 0.11 4/9(44%) 66 5/8(63%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Van Rooij B.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 43/50(86%) - - - 0.31 12/13(92%) 73 6/9(67%) - - 2 -
player-stats-img
Hadj Moussa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/20(85%) - - - 0.2 8/11(73%) 42 1/3(33%) 1/1(100%) 4/8(50%) - -
player-stats-img
Lotomba J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/17(94%) - - - 0.02 4/5(80%) 34 - - - - -
player-stats-img
Smal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 5/7(71%) 24 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Valente L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/35(86%) - - - 0.04 12/14(86%) 49 2/2(100%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Deijl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/25(80%) - - - 0.02 7/9(78%) 53 - - - 1 1
player-stats-img
In-beom H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/15(80%) - - - 0.01 2/3(67%) 18 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Kraaijeveld T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/13(54%) - - - 0.01 3/6(50%) 24 - - - - -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/51(90%) - - - 0.01 4/6(67%) 64 4/6(67%) - - 1 -
player-stats-img
Nieuwkoop B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - 1 -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/49(94%) - - - 0.02 7/9(78%) 62 6/8(75%) - - - -
player-stats-img
Sterling R.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.05 2/2(100%) 17 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Tengstedt C.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Ueda A.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/10(50%) - - - - 2/2(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Unnerstall L.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/29(52%) - - - 0.01 2/2(100%) 36 5/18(28%) - - - -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - 0.05 8/14(57%) 48 3/6(50%) - - 1 -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Wellenreuther T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 28/41(68%) - - - 0.01 5/7(71%) 64 11/24(46%) - - 1 -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/37(89%) - - - 0.03 10/11(91%) 57 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Orjasaeter S.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 7/15(47%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hadj Moussa A.
Phía trước player-stats-team-img
14 1/3(33%) 5/11(45%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Rots D.
Phía trước player-stats-team-img
14 2/4(50%) 3/10(30%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Zerrouki R.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 5/7(71%) 1/7(14%) 4 1/1(100%) 1 8 - - -
player-stats-img
Ueda A.
Phía trước player-stats-team-img
13 6/10(60%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Valente L.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/2(50%) 6/11(55%) 2 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Watanabe T.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/9(56%) 3/4(75%) 2 1/2(50%) 2 4 - - -
player-stats-img
Hlynsson K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 3/9(33%) 2 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Lammers S.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/8(50%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Rots M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 3/5(60%) 3/7(43%) - 2/2(100%) 2 7 - - -
player-stats-img
Bos J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/2(100%) 4/9(44%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Moder J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 5/7(71%) - - 1 2 - 1 -
player-stats-img
Van Den Belt T.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Van Rooij B.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 9/10(90%) - 5/7(71%) - 1 - - -
player-stats-img
Ahmedhodzic A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 2/2(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Sterling R.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Lemkin S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 - - 8 - - -
player-stats-img
Nijstad R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/5(20%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Smal G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Deijl M.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - 3/3(100%) - 5 - - -
player-stats-img
In-beom H.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Kraaijeveld T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Lotomba J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Tengstedt C.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Wellenreuther T.
Thủ môn player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - - 1 - -
player-stats-img
Nieuwkoop B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Sliti A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Van Wolfswinkel R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kjolo M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Unnerstall L.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Verschueren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Weidmann D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Unnerstall L.
Thủ môn player-stats-team-img
0.44 2 0.44 - - 5 1
player-stats-img
Wellenreuther T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.74 6 1.26 2 - 11 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close