Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Fluminense - Madureira · 14.01.2026

Carioca, Giải A

Carioca, Giải A

Vòng 1
Th 4 14 thg 1 2026 - 17:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
3 : 1
83’
2 : 2
81’
3 : 1
81’
3 : 1
81’
2 : 2
81’
2 : 2
78’
2 : 2
77’
2 : 1
74’
2 : 1
74’
2 : 1
60’
1 : 2
60’
1 : 2
1 : 1
Hiệp 1
42’
1 : 1
40’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

15
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
4
4
Sút xa khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Fluminense Fluminense
Madureira Madureira
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Fluminense FC RJ và Madureira EC là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Fluminense FC RJ chơi trên sân nhà, Fluminense FC RJ đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Madureira EC thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-4 nghiêng về phía Fluminense FC RJ.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Fluminense FC RJ đã thắng 13 trận, có 6 trận hòa trong khi Madureira EC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 42-18 nghiêng về phía Fluminense FC RJ.

Fluminense FC RJ đã thắng 10 trận liên tiếp trên sân nhà.

Fluminense FC RJ đã bất bại 11 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Brazil - Brazil Carioca, Giải A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Fluminense và Madureira sẽ diễn ra vào 14.01 lúc 17:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Fluminense

1 / 10 trận đấu cuối cùng Fluminense trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Fluminense

3 / 10 trận đấu cuối cùng Fluminense trong Carioca, Giải A kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Madureira

5 / 10 trận đấu cuối cùng Madureira trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Madureira

5 / 10 trận đấu cuối cùng Madureira trong Carioca, Giải A kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Fluminense

2 / 10 trận đấu cuối cùng Fluminense trong Carioca, Giải A kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Madureira

4 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Madureira trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Carioca, Serie A 2026, Taca Guanabara, Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Fluminense Fluminense 6 15 5 0 1 9:5
2
CR Vasco da Gama CR Vasco da Gama 6 11 3 2 1 9:3
3
Volta Redonda Volta Redonda 6 11 3 2 1 9:5
Carioca, Serie A 2026, Taca Guanabara, Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Botafogo de Futebol e Regatas Botafogo de Futebol e Regatas 6 9 3 0 3 6:5
2
Madureira Madureira 6 8 2 2 2 5:6
3
Boavista Sport Club Boavista Sport Club 6 8 2 2 2 6:8
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

17:00

Thứ Tư 14 tháng 1 2026

Sự tham dự

2870
Fluminense Fluminense
Madureira Madureira
Thống Kê Chính
15
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
4
89% 469/525
Đường chuyền
328/384 85%
Cú sút
15
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
4
1.44
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.01
4
Sút xa khung thành
1
Đường chuyền
89% 469/525
Đường chuyền
328/384 85%
56% 14/25
Đường Chuyền Dài
26/42 62%
75% 83/110
Đường chuyền ở phần ba cuối
60/80 75%
0.77
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.3
35% 6/17
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
0
Ngoại vi
1
Phòng thủ
11
Fouls
17
54
Trận đấu tay đôi thắng
34
62% 8/13
Tranh bóng
11/16 69%
1
Cắt bóng
9
Thủ môn
1.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.44
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.56

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kennedy J.
Phía trước player-stats-team-img
8.7 90 1 0.2 1 0.12 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Vitor Eudes
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Felipe R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 89 - - - 0.09 - 25/29(86%) - -
player-stats-img
Otavio
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 82 - 0.01 - 0.02 1 73/75(97%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kennedy J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.47 1 - 1 2 -
player-stats-img
Otavio
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Felipe R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vitor Eudes
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kennedy J.
Phía trước player-stats-team-img
5 12/14(86%) 1 - 1 0.12 8/8(100%) 29 - - 3/3(100%) 4 -
player-stats-img
Felipe R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 25/29(86%) - - - 0.09 9/12(75%) 49 1/1(100%) 1/4(25%) 3/6(50%) 2 -
player-stats-img
Otavio
Tiền vệ player-stats-team-img
- 73/75(97%) - - - 0.02 8/9(89%) 81 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Vitor Eudes
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/18(67%) - - - - - 26 1/6(17%) - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Felipe R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 5/11(45%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kennedy J.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 7/7(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Otavio
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 3 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Vitor Eudes
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vitor Eudes
Thủ môn player-stats-team-img
-0.5 3 0.5 1 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close