Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Gateshead - Forest Green Rovers · 28.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+9’
1 : 2
90+9’
0 : 3
90+7’
1 : 2
(David Ferguson) Moore E.
change-icon
82’
1 : 2
74’
0 : 3
goals-icon
Bunker H. (Nwoko C.)
74’
0 : 3
goals-icon
Doidge C. (Knowles T.)
(John F.) Home J.
change-icon
71’
1 : 2
(Bowen S.) Telford D.
change-icon
71’
1 : 2
69’
1 : 2
66’
0 : 3
goals-icon
Babalola T. (Rees R.)
61’
0 : 3
goals-icon
Kengni N. (Buyabu J.)
(Anifowose J.) Chapman H.
change-icon
58’
1 : 2
(Butterfield J.) Boatswain A.
change-icon
58’
1 : 2
56’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
35’
0 : 2
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
5
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Gateshead Gateshead
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gateshead Gateshead
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
#
Bàn thắng
  • 29 Adom K. Adom K.
    10
  • 32 Chapman H. Chapman H.
    9
  • 7 Ward K. Ward K.
    7
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    4
  • 29 Boatswain A. Boatswain A.
    4
#
Bàn thắng
  • 7 McAllister K. McAllister K.
    16
  • 11 Knowles T. Knowles T.
    10
  • 8 Nicolas Haughton Nicolas Haughton
    7
  • 24 Buyabu J. Buyabu J.
    7
  • 45 Rees R. Rees R.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Gateshead FC và Forest Green Rovers khi Gateshead FC chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Suốt 9 lần gặp nhau gần đây nhất khi Gateshead FC chơi trên sân nhà, Gateshead FC đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi Forest Green Rovers thắng 3 trận.

Suốt 19 lần gặp nhau gần đây, Gateshead FC đã thắng 5 trận, có 5 trận hòa trong khi Forest Green Rovers thắng 9 trận.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Gateshead FC) và 2-3 (sân của Forest Green Rovers).

Bạn có biết rằng Gateshead FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Gateshead và Forest Green Rovers, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 28.02 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Gateshead

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Gateshead không thua

Gateshead

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng tư quốc gia Gateshead không thua

Forest Green Rovers

3 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Forest Green Rovers

Gateshead

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Gateshead trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Southend United Southend United 46 81 23 12 11 83:47
7
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 81 23 12 11 82:52
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
18
Gateshead Gateshead 46 50 14 8 24 54:90
19
Sutton United Sutton United 46 47 11 14 21 59:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 28 tháng 2 2026
Anh

Anh, Gateshead,

Gateshead International Stadium

Trọng tài
McQuillan Matthew Anh

Sự tham dự

582
Gateshead Gateshead
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
5
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
8
4
Đá phạt góc
2
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
5
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
8
1
Sút xa khung thành
3
Tấn công
4
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gateshead Gateshead
Forest Green Rovers Forest Green Rovers
#
Bàn thắng
  • 29 Adom K. Adom K.
    10
  • 32 Chapman H. Chapman H.
    9
  • 7 Ward K. Ward K.
    7
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    4
  • 29 Boatswain A. Boatswain A.
    4
  • 21 Chadwick B. Chadwick B.
    4
  • 14 Nouble F. Nouble F.
    3
  • 6 Nicholson B. Nicholson B.
    3
  • 19 Beck M. Beck M.
    3
  • 9 Telford D. Telford D.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 McAllister K. McAllister K.
    16
  • 11 Knowles T. Knowles T.
    10
  • 8 Nicolas Haughton Nicolas Haughton
    7
  • 24 Buyabu J. Buyabu J.
    7
  • 45 Rees R. Rees R.
    6
  • 14 Clarke J. Clarke J.
    5
  • 29 Mitchell K. Mitchell K.
    4
  • 43 Osude J. Osude J.
    4
  • 27 Babalola T. Babalola T.
    4
  • 16 Bunker H. Bunker H.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close