Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Tây Ban Nha - Pháp · 05.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
6 : 4
90+4’
5 : 5
90+3’
5 : 4
goals-icon
Muani R. (Cherki R.)
(Merino M.) Gavi
change-icon
90+1’
6 : 3
84’
5 : 3
Vivian D. (Bàn phản lưới nhà)
82’
5 : 3
79’
5 : 2
goals-icon
Cherki R. (Mbappe K.)
(Le Normand R.) Vivian D.
change-icon
77’
6 : 1
(Oyarzabal M.) Aghehowa S.
change-icon
77’
6 : 1
76’
5 : 2
goals-icon
Muani R. (Dembele O.)
72’
5 : 2
goals-icon
Hernandez L. (Lenglet C.)
(Porro P.) Yamal L.
goals-icon
67’
5 : 1
(Pedri) Ruiz F.
change-icon
63’
5 : 1
(Williams N.) Olmo D.
change-icon
63’
5 : 1
63’
4 : 2
goals-icon
Cherki R. (Olise M.)
63’
4 : 2
goals-icon
Barcola B. (Doue D.)
63’
4 : 2
goals-icon
Gusto M. (Kalulu P.)
59’
4 : 1
goals-icon
Mbappe K. (Hình phạt)
(Williams N.) Pedri
goals-icon
55’
4 : 0
(Hình phạt) Yamal L.
goals-icon
54’
3 : 0
51’
2 : 1
2 : 0
Hiệp 1
33’
3 : 0
(Oyarzabal M.) Merino M.
goals-icon
25’
2 : 0
(Oyarzabal M.) Williams N.
goals-icon
22’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.78
43%
Sở hữu bóng
57%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Pháp Pháp
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Pháp Pháp
#
Bàn thắng
  • 10 Oyarzabal M. Oyarzabal M.
    4
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    3
  • 8 Ruiz F. Ruiz F.
    2
  • 36 Zubimendi M. Zubimendi M.
    2
  • 23 Merino M. Merino M.
    2
#
Bàn thắng
  • 39 Muani R. Muani R.
    4
  • 29 Barcola B. Barcola B.
    2
  • 10 Dembele O. Dembele O.
    2
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    2
  • 17 Olise M. Olise M.
    2

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Sự kiện trận đấu

Suốt 15 lần gặp nhau gần đây, Tây Ban Nha đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi Pháp thắng 7 trận.

Tây Ban Nha đã bất bại 18 trận gần đây nhất.

Tây Ban Nha đã ghi ít nhất một bàn trong 7 trận liên tiếp.

Tây Ban Nha wins 1st half in 58% of their matches, Pháp in 31% of their matches.

Tây Ban Nha wins 58% of halftimes, Pháp wins 31%.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải bóng đá các quốc gia UEFA (Châu Âu) sắp tới giữa Tây Ban Nha và Pháp sẽ diễn ra vào 05.06 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Tây Ban Nha v Pháp và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Pháp

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Pháp trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Pháp

5 / 8 của trận đấu cuối cùng Pháp trong Giải bóng đá các quốc gia UEFA kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Pháp

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Tây Ban Nha

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Tây Ban Nha trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tây Ban Nha

5 / 8 của trận đấu cuối cùng Tây Ban Nha trong Giải bóng đá các quốc gia UEFA kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Tây Ban Nha

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League A, Group 2
# Đội T Dim T V Đ B
1
Pháp Pháp 6 13 4 1 1 12:6
2
Ý Ý 6 13 4 1 1 13:8
3
Bỉ Bỉ 6 4 1 1 4 6:9
League A, Group 4
# Đội T Dim T V Đ B
1
Tây Ban Nha Tây Ban Nha 6 16 5 1 0 13:4
2
Đan Mạch Đan Mạch 6 8 2 2 2 7:5
3
Serbia Serbia 6 6 1 3 2 3:6
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 05 tháng 6 2025
Đức

Đức, Stuttgart,

Mercedes Benz Arena

Trọng tài
Oliver Michael Anh

Đội hình

Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Pháp Pháp
Thống Kê Chính
2.91
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.78
43%
Sở hữu bóng
57%
16
Tổng số cú sút
24
8
Những cú sút vào khung thành
9
83% 324/392
Đường chuyền
451/501 90%
4
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
16
Tổng số cú sút
24
8
Những cú sút vào khung thành
9
3.27
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.91
0
Sút xa khung thành
8
15
Cú sút trong Vùng
17
1
Cú sút ngoài Vùng
7
8
Các cú đánh bị chặn
7
0
Sút trúng cột
2
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 324/392
Đường chuyền
451/501 90%
49% 21/43
Đường Chuyền Dài
14/27 52%
60% 42/70
Đường chuyền ở phần ba cuối
153/175 87%
1.33
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.34
29% 2/7
Chuyền bóng
7/15 47%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
41
3
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
17
4
Đá phạt góc
6
15
Ném biên
14
Phòng thủ
17
Fouls
14
2
Thẻ vàng
4
44
Trận đấu tay đôi thắng
48
58% 14/24
Tranh bóng
6/13 46%
6
Cắt bóng
10
2
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
3
2.91
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.27
-0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.73

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tây Ban Nha Tây Ban Nha
Pháp Pháp
#
Bàn thắng
  • 10 Oyarzabal M. Oyarzabal M.
    4
  • 10 Yamal L. Yamal L.
    3
  • 8 Ruiz F. Ruiz F.
    2
  • 36 Zubimendi M. Zubimendi M.
    2
  • 23 Merino M. Merino M.
    2
  • 10 Williams N. Williams N.
    2
  • 9 Joselu Joselu
    1
  • 7 Torres F. Torres F.
    1
  • 7 Morata A. Morata A.
    1
  • 14 Laporte A. Laporte A.
    1
#
Bàn thắng
  • 39 Muani R. Muani R.
    4
  • 29 Barcola B. Barcola B.
    2
  • 10 Dembele O. Dembele O.
    2
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    2
  • 17 Olise M. Olise M.
    2
  • 10 Mbappe K. Mbappe K.
    2
  • 18 Nkunku C. Nkunku C.
    1
  • 6 Guendouzi M. Guendouzi M.
    1
  • 6 Camavinga E. Camavinga E.
    1
  • 10 Cherki R. Cherki R.
    1

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close