Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đức - Bồ Đào Nha · 04.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 3
goals-icon
Palhinha J. (Ronaldo C.)
84’
2 : 2
84’
1 : 3
84’
2 : 2
83’
1 : 3
goals-icon
Jota D. (Neto P.)
80’
2 : 2
(Pavlovic A.) Adeyemi K.
change-icon
71’
2 : 2
(Anton W.) Nmecha F.
change-icon
71’
2 : 2
68’
1 : 2
goals-icon
Ronaldo C. (Mendes N.)
63’
1 : 1
(Woltemade N.) Fullkrug N.
change-icon
60’
2 : 0
(Sane L.) Gnabry S.
change-icon
60’
2 : 0
(Mittelstadt M.) Gosens R.
change-icon
60’
2 : 0
58’
1 : 1
goals-icon
Vitinha (Neves R.)
58’
1 : 1
goals-icon
Conceicao F. (Trincao)
58’
1 : 1
goals-icon
Semedo N. (Neves J.)
52’
1 : 1
(Kimmich J.) Wirtz F.
goals-icon
48’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.11
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.56
55%
Sở hữu bóng
45%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đức Đức
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đức Đức
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
#
Bàn thắng
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    4
  • 11 Kleindienst T. Kleindienst T.
    4
  • 10 Musiala J. Musiala J.
    3
  • 26 Undav D. Undav D.
    3
  • 29 Havertz K. Havertz K.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 Ronaldo C. Ronaldo C.
    8
  • 8 Fernandes B. Fernandes B.
    2
  • 17 Trincao Trincao
    2
  • 2 Dalot D. Dalot D.
    1
  • 20 Silva B. Silva B.
    1

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Sự kiện trận đấu

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây, Đức đã thắng 5 trận, có 0 trận hòa trong khi Bồ Đào Nha thắng 1 trận.

Đức đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Đức đã bất bại 10 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Bồ Đào Nha đã không thể thắng trong 5 trận đấu với Đức gần đây nhất.

Đức đã ghi ít nhất một bàn trong 14 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu Giải bóng đá các quốc gia UEFA sắp tới bao gồm trận đấu giữa Đức và Bồ Đào Nha sẽ diễn ra vào 04.06 lúc 15:10. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Bồ Đào Nha

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Bồ Đào Nha trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Bồ Đào Nha

5 / 8 của trận đấu cuối cùng Bồ Đào Nha trong Giải bóng đá các quốc gia UEFA kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Đức

4 / 10của trận đấu cuối cùng Đức trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Đức

3 / 8 của trận đấu cuối cùng Đức in Giải bóng đá các quốc gia UEFA kết thúc trong một trận hòa

Bồ Đào Nha

3 / 10của trận đấu cuối cùng Bồ Đào Nha trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Bồ Đào Nha

2 / 8 của trận đấu cuối cùng Bồ Đào Nha in Giải bóng đá các quốc gia UEFA kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League A, Group 1
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 6 14 4 2 0 13:5
2
Croatia Croatia 6 8 2 2 2 8:8
3
Scotland Scotland 6 7 2 1 3 7:8
League A, Group 3
# Đội T Dim T V Đ B
1
Đức Đức 6 14 4 2 0 18:4
2
Hà Lan Hà Lan 6 9 2 3 1 13:7
3
Hungary Hungary 6 6 1 3 2 4:11
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng
Các trận khác của vòng

Thông tin trận đấu

15:10

Thứ Tư 04 tháng 6 2025
Đức

Đức, Munich,

Allianz Arena

Trọng tài
Vincic Slavko Slovenia

Đội hình

Đức Đức
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
Thống Kê Chính
1.11
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.56
55%
Sở hữu bóng
45%
9
Tổng số cú sút
17
5
Những cú sút vào khung thành
6
89% 477/535
Đường chuyền
376/435 86%
3
Đá phạt góc
4
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
17
5
Những cú sút vào khung thành
6
1.22
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.91
2
Sút xa khung thành
7
8
Cú sút trong Vùng
12
1
Cú sút ngoài Vùng
5
2
Các cú đánh bị chặn
4
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
89% 477/535
Đường chuyền
376/435 86%
54% 21/39
Đường Chuyền Dài
17/37 46%
77% 86/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
94/124 76%
1
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.37
6% 1/16
Chuyền bóng
4/18 22%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
3
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
4
12
Ném biên
17
Phòng thủ
9
Fouls
10
3
Thẻ vàng
3
41
Trận đấu tay đôi thắng
35
73% 11/15
Tranh bóng
8/13 62%
10
Cắt bóng
5
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
4
1.91
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.22
-0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.22

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đức Đức
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha
#
Bàn thắng
  • 7 Wirtz F. Wirtz F.
    4
  • 11 Kleindienst T. Kleindienst T.
    4
  • 10 Musiala J. Musiala J.
    3
  • 26 Undav D. Undav D.
    3
  • 29 Havertz K. Havertz K.
    2
  • 6 Kimmich J. Kimmich J.
    2
  • 9 Fullkrug N. Fullkrug N.
    1
  • 45 Pavlovic A. Pavlovic A.
    1
  • 18 Leweling J. Leweling J.
    1
  • 10 Sane L. Sane L.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 Ronaldo C. Ronaldo C.
    8
  • 8 Fernandes B. Fernandes B.
    2
  • 17 Trincao Trincao
    2
  • 2 Dalot D. Dalot D.
    1
  • 20 Silva B. Silva B.
    1
  • 10 Leao R. Leao R.
    1
  • 7 Neto P. Neto P.
    1
  • 79 Felix J. Felix J.
    1
  • 9 Ramos G. Ramos G.
    1
  • 7 Conceicao F. Conceicao F.
    1

Thống kê từ 24-26 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close