Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trelleborgs - GAIS · 08.10.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
0 : 7
goals-icon
Cardaklija A. (Frej R.)
83’
0 : 7
(Hallberg H.) Wendt K.
change-icon
81’
1 : 6
78’
0 : 6
goals-icon
Amatkarijo C. (Wangberg A.)
73’
0 : 6
goals-icon
Andersen N. (Lundgren G.)
67’
0 : 6
goals-icon
Holmstrom A. (Henriksson A.)
67’
0 : 6
goals-icon
Amatkarijo C. (Lindberg J.)
67’
0 : 6
goals-icon
Kruger V. (Lindberg J.)
66’
0 : 5
goals-icon
Lindberg J. (Lindberg J.)
(Ogwuche A.) Viitikko M.
change-icon
64’
1 : 4
(Brkic H.) Hyltoft Z.
change-icon
60’
1 : 4
(Mortensen N.) Bohman F.
change-icon
60’
1 : 4
(Bodvarsson B.) Godwin E.
change-icon
60’
1 : 4
58’
0 : 4
goals-icon
Henriksson A. (Lundgren G.)
0 : 3
Hiệp 1
43’
1 : 3
32’
0 : 3
30’
0 : 2
goals-icon
Lindberg J. (Hình phạt)
29’
1 : 1
25’
0 : 1
goals-icon
Noren A. (Lundgren G.)
21’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

44%
Sở hữu bóng
56%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
19
3
Những cú sút vào khung thành
13
3
Sút xa khung thành
3
7
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trelleborgs Trelleborgs
GAIS GAIS
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
GAIS GAIS
#
Bàn thắng
  • 20 Offia O. Offia O.
    8
  • 9 Mortensen N. Mortensen N.
    7
  • 19 Brkic H. Brkic H.
    7
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    6
  • 8 Dhaini M. Dhaini M.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    11
  • 10 Celik M. Celik M.
    10
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    8
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    6
  • 18 Henriksson A. Henriksson A.
    6

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Gais khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Trelleborgs FF và Gais là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Trelleborgs FF chơi trên sân nhà, Trelleborgs FF đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi Gais thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-10 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Trelleborgs FF đã thắng 9 trận, có 8 trận hòa trong khi Gais thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-30 nghiêng về phía Trelleborgs FF.

Trận thắng gần đây nhất của Gais trên sân của Trelleborgs FF là ở năm 2011.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Trelleborgs và GAIS, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Thụy Điển), được lên lịch vào 08.10 lúc 07:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Trelleborgs

3 / 10 of last matches in all competitions Trelleborgs played with a score of 0:0

Trelleborgs

3 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Trelleborgs played with a score of 0:0

Trelleborgs GAIS

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

GAIS

4 / 10 of last matches in all competitions GAIS played with a score of 0:0

GAIS

5 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia GAIS played with a score of 0:0

Trelleborgs

4 / 10của trận đấu cuối cùng Trelleborgs trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 63 19 6 5 48:24
2
GAIS GAIS 30 57 17 6 7 61:23
3
Utsiktens Utsiktens 30 55 16 7 7 50:31
7
Landskrona BoIS Landskrona BoIS 30 39 11 6 13 40:49
8
Trelleborgs Trelleborgs 30 39 10 9 11 40:52
9
Gefle Gefle 30 37 9 10 11 36:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:00

Chủ Nhật 08 tháng 10 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Trelleborg,

Vångavallen

Trọng tài
Johnson Oscar Thụy Điển
44%
Sở hữu bóng
56%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
19
3
Những cú sút vào khung thành
13
3
Sút xa khung thành
3
7
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
17
Fouls
12
3
Thẻ vàng
1
Khác
12
Ném phạt thành công
18
1
Đá phạt góc
4
15
Ném biên
17

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trelleborgs Trelleborgs
GAIS GAIS
#
Bàn thắng
  • 20 Offia O. Offia O.
    8
  • 9 Mortensen N. Mortensen N.
    7
  • 19 Brkic H. Brkic H.
    7
  • 17 Bohman F. Bohman F.
    6
  • 8 Dhaini M. Dhaini M.
    3
  • 4 Andersson M. Andersson M.
    2
  • 8 Hallberg H. Hallberg H.
    2
  • 8 Saeid M. Saeid M.
    1
  • 17 Olausson L. Olausson L.
    1
  • 7 Larsen P. Larsen P.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Lindberg J. Lindberg J.
    11
  • 10 Celik M. Celik M.
    10
  • 11 Holmstrom A. Holmstrom A.
    8
  • 26 Amatkarijo C. Amatkarijo C.
    6
  • 18 Henriksson A. Henriksson A.
    6
  • 19 Friday R. Friday R.
    4
  • 4 Noren A. Noren A.
    3
  • 9 Lundgren G. Lundgren G.
    3
  • 6 Wangberg A. Wangberg A.
    2
  • 12 Frej R. Frej R.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close