Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Vasteras SK - Jonkopings Sodra · 07.10.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Aslund P.) Burke J.
change-icon
90+5’
4 : 1
(Ask D.) Hellblom A.
change-icon
90+4’
4 : 1
(Johansson S.) Tronet F.
change-icon
89’
4 : 1
(Edlund O.) Coulibaly A.
change-icon
89’
4 : 1
88’
3 : 2
74’
3 : 1
goals-icon
Nikolic M. (Zekovic S.)
72’
3 : 1
goals-icon
Thorsson A. (El Kabir O.)
72’
3 : 1
goals-icon
Zekovic S. (Silverholt T.)
72’
3 : 1
72’
3 : 1
goals-icon
Eriksson A. (Karlin A.)
68’
3 : 1
66’
3 : 0
65’
2 : 1
goals-icon
Nordstrom E. (Karim H.)
(Ali J.) Diabate I.
change-icon
64’
3 : 0
(Johansson S.) Aslund P.
goals-icon
61’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
32’
1 : 1
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

50%
Sở hữu bóng
50%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
7
7
Những cú sút vào khung thành
1
5
Sút xa khung thành
3
1
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Vasteras SK Vasteras SK
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vasteras SK Vasteras SK
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    14
  • 6 Johansson S. Johansson S.
    5
  • 10 Burke J. Burke J.
    4
  • 8 Aslund P. Aslund P.
    4
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Book R. Book R.
    8
  • 13 Abdulla P. Abdulla P.
    8
  • 11 Silverholt T. Silverholt T.
    8
  • 24 Nikolic M. Nikolic M.
    3
  • 3 Berntsson A. Berntsson A.
    2

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Västerås SK và Jönköpings Södra IF khi Västerås SK chơi trên sân nhà là 2-2. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Västerås SK chơi trên sân nhà, Västerås SK đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Jönköpings Södra IF thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-9 nghiêng về phía Västerås SK.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, Västerås SK đã thắng 2 trận, có 6 trận hòa trong khi Jönköpings Södra IF thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-17 nghiêng về phía Jönköpings Södra IF.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của Västerås SK) và 2-1 (sân của Jönköpings Södra IF).

Ở Giải hạng nhất quốc gia, Jönköpings Södra IF đã thua 6 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vasteras SK vs Jonkopings Sodra trong Thụy Điển Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 07.10 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Vasteras SK Jonkopings Sodra bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Vasteras SK

6 / 10 of last matches in all competitions Vasteras SK played with a score of 0:0

Vasteras SK

6 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Vasteras SK played with a score of 0:0

Vasteras SK Jonkopings Sodra

1 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Jonkopings Sodra

4 / 10 of last matches in all competitions Jonkopings Sodra played with a score of 0:0

Jonkopings Sodra

4 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Jonkopings Sodra played with a score of 0:0

Vasteras SK

3 / 10 of last matches Vasteras SK in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superettan
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vasteras SK Vasteras SK 30 63 19 6 5 48:24
2
GAIS GAIS 30 57 17 6 7 61:23
3
Utsiktens Utsiktens 30 55 16 7 7 50:31
14
Orgryte Orgryte 30 32 8 8 14 33:47
15
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra 30 31 7 10 13 43:57
16
AFC Eskilstuna AFC Eskilstuna 30 31 7 10 13 28:42
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 07 tháng 10 2023
Thụy Điển

Thụy Điển, Vasteras,

Iver Arena

Trọng tài
Mattsson Erik Thụy Điển
50%
Sở hữu bóng
50%
Tấn công
13
Tổng số mũi chích ngừa
7
7
Những cú sút vào khung thành
1
5
Sút xa khung thành
3
1
Ảnh bị chặn
3
Kỷ luật
7
Fouls
11
0
Thẻ vàng
3
Khác
11
Ném phạt thành công
10
4
Đá phạt góc
5
21
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Vasteras SK Vasteras SK
Jonkopings Sodra Jonkopings Sodra
#
Bàn thắng
  • 10 Ali J. Ali J.
    14
  • 6 Johansson S. Johansson S.
    5
  • 10 Burke J. Burke J.
    4
  • 8 Aslund P. Aslund P.
    4
  • 24 Larsson M. Larsson M.
    4
  • 13 Edlund O. Edlund O.
    3
  • 22 Diabate I. Diabate I.
    3
  • 23 Tronet F. Tronet F.
    2
  • 18 Nsabiyumva F. Nsabiyumva F.
    2
  • 11 Gefvert S. Gefvert S.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Book R. Book R.
    8
  • 13 Abdulla P. Abdulla P.
    8
  • 11 Silverholt T. Silverholt T.
    8
  • 24 Nikolic M. Nikolic M.
    3
  • 3 Berntsson A. Berntsson A.
    2
  • 10 Karim H. Karim H.
    2
  • 18 Karlin A. Karlin A.
    2
  • 27 Nordstrom E. Nordstrom E.
    2
  • 15 Eriksson A. Eriksson A.
    2
  • 13 Moenza M. Moenza M.
    1

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close