Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Goztepe - Gaziantep FK · 09.05.2026

Giải Super Lig

Giải Super Lig

Vòng 33
Th 7 9 thg 5 2026 - 13:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
2 : 2
goals-icon
Kaln A. (Ntino-Emo G.)
(Antunes A.) Yildiz U.
change-icon
90’
3 : 1
(Kurtulan A.) Bayrak O.
change-icon
89’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Gassama K. (Kozlowski K.)
86’
2 : 2
goals-icon
Lungoyi C. (Camara D.)
(Dennis A.) Mohammed M.
change-icon
83’
3 : 1
83’
3 : 1
(Antunes A.) Jeh
goals-icon
80’
2 : 1
72’
1 : 2
(Godoi A.) Altikardes T.
change-icon
69’
2 : 1
64’
2 : 1
58’
1 : 1
goals-icon
Bayo M. (Rodrigues K.)
1 : 0
Hiệp 1
25’
1 : 1
(Bàn phản lưới nhà) Abena M.
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
39%
Sở hữu bóng
61%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Goztepe Goztepe
Gaziantep FK Gaziantep FK
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Goztepe Goztepe
Gaziantep FK Gaziantep FK
#
Bàn thắng
  • 9 Santos J. Santos J.
    11
  • 39 Janderson Janderson
    6
  • 2 Kurtulan A. Kurtulan A.
    4
  • 26 Bokele M. Bokele M.
    3
  • 30 Dennis A. Dennis A.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Bayo M. Bayo M.
    15
  • 10 Kozlowski K. Kozlowski K.
    6
  • 44 Maxim A. Maxim A.
    5
  • 18 Sorescu D. Sorescu D.
    3
  • 11 Lungoyi C. Lungoyi C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Super Lig

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Goztepe Izmir và Gaziantep FK là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Goztepe Izmir chơi trên sân nhà, Goztepe Izmir đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Gaziantep FK thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-10 nghiêng về phía Goztepe Izmir.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Goztepe Izmir đã thắng 6 trận, có 8 trận hòa trong khi Gaziantep FK thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 23-22 nghiêng về phía Goztepe Izmir.

Trận thắng gần đây nhất của Gaziantep FK trên sân của Goztepe Izmir là ở năm 2016.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của Goztepe Izmir) và 2-1 (sân của Gaziantep FK).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Super Lig (Thổ Nhĩ Kỳ) sắp tới giữa Goztepe và Gaziantep FK sẽ diễn ra vào 09.05 lúc 13:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Goztepe v Gaziantep FK và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Goztepe

5 / 10của trận đấu cuối cùng Goztepe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Goztepe

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Goztepe in Giải Super Lig kết thúc trong một trận hòa

Goztepe Gaziantep FK

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Gaziantep FK

3 / 10của trận đấu cuối cùng Gaziantep FK trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Gaziantep FK

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Gaziantep FK in Giải Super Lig kết thúc trong một trận hòa

Goztepe Gaziantep FK

5 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super Lig 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
İstanbul BFK İstanbul BFK 34 57 16 9 9 58:35
6
Goztepe Goztepe 34 55 14 13 7 42:32
7
Samsunspor Samsunspor 34 51 13 12 9 46:45
11
Alanyaspor Alanyaspor 34 37 7 16 11 41:41
12
Gaziantep FK Gaziantep FK 34 37 9 10 15 43:58
13
Kasimpasa Kasimpasa 34 35 8 11 15 33:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ, Izmir,

Gursel Aksel Stadium

Trọng tài
Kolak Batuhan Thổ Nhĩ Kỳ
Goztepe Goztepe
Gaziantep FK Gaziantep FK
Thống Kê Chính
2.08
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
39%
Sở hữu bóng
61%
19
Tổng số cú sút
14
6
Những cú sút vào khung thành
2
69% 157/226
Đường chuyền
293/389 75%
8
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
19
Tổng số cú sút
14
6
Những cú sút vào khung thành
2
1.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.73
10
Sút xa khung thành
8
16
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
6
3
Các cú đánh bị chặn
4
0
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
69% 157/226
Đường chuyền
293/389 75%
42% 22/53
Đường Chuyền Dài
26/55 47%
56% 49/88
Đường chuyền ở phần ba cuối
49/80 61%
0.81
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.22
38% 12/32
Chuyền bóng
0/12 0%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
2
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
21
8
Đá phạt góc
7
8
Ném biên
23
Phòng thủ
21
Fouls
10
2
Thẻ vàng
2
57
Trận đấu tay đôi thắng
56
75% 9/12
Tranh bóng
7/12 58%
25
Phá bóng
28
17
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.73
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.11
-0.27
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Goztepe Goztepe
Gaziantep FK Gaziantep FK
#
Bàn thắng
  • 9 Santos J. Santos J.
    11
  • 39 Janderson Janderson
    6
  • 2 Kurtulan A. Kurtulan A.
    4
  • 26 Bokele M. Bokele M.
    3
  • 30 Dennis A. Dennis A.
    3
  • 11 Bekiroglu E. Bekiroglu E.
    3
  • 20 Miroshi N. Miroshi N.
    2
  • 19 Jeh Jeh
    2
  • 20 Emersonn Correia da Silva Emersonn Correia da Silva
    1
  • 26 Rhaldney Rhaldney
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Bayo M. Bayo M.
    15
  • 10 Kozlowski K. Kozlowski K.
    6
  • 44 Maxim A. Maxim A.
    5
  • 18 Sorescu D. Sorescu D.
    3
  • 11 Lungoyi C. Lungoyi C.
    3
  • 3 Camara D. Camara D.
    3
  • 77 Rodrigues K. Rodrigues K.
    2
  • 6 Kabasakal M. Kabasakal M.
    1
  • 4 Kizildag A. Kizildag A.
    1
  • 32 Kabadayi Y. Kabadayi Y.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Super Lig

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jeh
Phía trước player-stats-team-img
7.8 83 1 0.83 - 0.01 5 11/16(69%) - -
player-stats-img
Antunes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 89 - 0.18 1 0.2 4 14/15(93%) - -
player-stats-img
Maxim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.05 - 0.04 2 53/66(80%) - -
player-stats-img
Cherni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.27 - 0.33 1 16/18(89%) - -
player-stats-img
Bokele M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.04 1 15/24(63%) - -
player-stats-img
Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 - 0.55 - 0.01 3 10/15(67%) - -
player-stats-img
Tito Dos Santos H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.07 - - 3 6/9(67%) 1 -
player-stats-img
Kurtulan A.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 89 - 0.14 - 0.12 1 15/21(71%) - -
player-stats-img
Bozan M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 16/27(59%) - -
player-stats-img
Dennis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 83 - 0.02 - 0.08 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Kizildag A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 30/39(77%) - -
player-stats-img
Miroshi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.02 - 24/31(77%) 1 -
player-stats-img
Sangare N.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 31/41(76%) - -
player-stats-img
Bayo M.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 1 0.31 - 0.03 2 9/13(69%) 1 -
player-stats-img
Kozlowski K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 86 - 0.13 - 0.04 3 21/28(75%) - -
player-stats-img
Rodrigues K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.04 1 0.02 1 34/43(79%) - -
player-stats-img
Altikardes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 21 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Godoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 69 - - - - - 14/19(74%) - -
player-stats-img
Lis M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.01 - 11/27(41%) - -
player-stats-img
Camara D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 86 - 0.17 - 0.05 3 18/26(69%) - -
player-stats-img
Ntino-Emo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 89 - 0.02 - - 1 19/28(68%) 1 -
player-stats-img
Sorescu D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.05 - 0.02 2 21/30(70%) - -
player-stats-img
Abena M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 90 - - - - - 34/38(89%) - -
player-stats-img
Bayrak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Gassama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Kaln A.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Lungoyi C.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Mohammed M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira da Silva G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Yildiz U.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Jeh
Phía trước player-stats-team-img
5 1 0.62 3 1 2 4 1
player-stats-img
Antunes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3 0.3 1 - 1 2 2
player-stats-img
Camara D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.18 1 1 - 2 1
player-stats-img
Kozlowski K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.19 1 1 - 3 -
player-stats-img
Tito Dos Santos H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - 3 3 -
player-stats-img
Bayo M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.55 1 - - 2 -
player-stats-img
Maxim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Sorescu D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Bokele M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Cherni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Dennis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kurtulan A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ntino-Emo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rodrigues K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Abena M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Altikardes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bayrak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bozan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gassama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Godoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kaln A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kizildag A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lungoyi C.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Miroshi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mohammed M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira da Silva G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangare N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yildiz U.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Antunes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 14/15(93%) 2 - 1 0.2 5/6(83%) 43 1/1(100%) 3/7(43%) - 1 1
player-stats-img
Bayo M.
Phía trước player-stats-team-img
6 9/13(69%) - - - 0.03 4/6(67%) 26 - - - 1 1
player-stats-img
Jeh
Phía trước player-stats-team-img
6 11/16(69%) - 1 - 0.01 4/8(50%) 35 - - 1/1(100%) 3 1
player-stats-img
Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
6 10/15(67%) - 1 - 0.01 4/8(50%) 48 1/2(50%) 1/3(33%) 3/7(43%) 2 -
player-stats-img
Camara D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 18/26(69%) - - - 0.05 5/9(56%) 41 1/3(33%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Kurtulan A.
Phía trước player-stats-team-img
5 15/21(71%) - 1 - 0.12 10/11(91%) 48 1/2(50%) - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Kozlowski K.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 21/28(75%) - - - 0.04 3/5(60%) 48 2/2(100%) - - 5 -
player-stats-img
Tito Dos Santos H.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 6/9(67%) - - - - 2/4(50%) 24 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Bokele M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/24(63%) - - - 0.04 4/10(40%) 33 1/4(25%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Cherni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/18(89%) 1 1 - 0.33 3/4(75%) 43 3/3(100%) 6/13(46%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Dennis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - 0.08 5/7(71%) 40 - 1/2(50%) 3/4(75%) - -
player-stats-img
Godoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 14/19(74%) - - - - 1/3(33%) 23 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Kizildag A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/39(77%) - - - - 3/4(75%) 54 - - - - -
player-stats-img
Maxim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 53/66(80%) - - - 0.04 12/18(67%) 86 6/11(55%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Miroshi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/31(77%) - - - 0.02 4/6(67%) 42 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Ntino-Emo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/28(68%) - - - - 2/3(67%) 42 - - - 2 -
player-stats-img
Rodrigues K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/43(79%) 1 - 1 0.02 9/14(64%) 59 4/5(80%) - - 1 1
player-stats-img
Sorescu D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/30(70%) - - - 0.02 3/5(60%) 53 4/7(57%) - - 4 -
player-stats-img
Abena M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 34/38(89%) - - - - - 46 2/2(100%) - - 1 -
player-stats-img
Altikardes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 7 - - - - -
player-stats-img
Bayrak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Bozan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/27(59%) - - - 0.01 3/7(43%) 39 6/17(35%) - - - -
player-stats-img
Gassama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Kaln A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Lis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/27(41%) - - - 0.01 6/17(35%) 31 9/26(35%) - - - -
player-stats-img
Lungoyi C.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 1/2(50%) 10 - - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Mohammed M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 5 - - - 1 -
player-stats-img
Oliveira da Silva G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Sangare N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 31/41(76%) - - - 0.02 4/6(67%) 67 1/6(17%) - - 4 -
player-stats-img
Yildiz U.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Santos J.
Phía trước player-stats-team-img
21 2/7(29%) 7/14(50%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Jeh
Phía trước player-stats-team-img
18 5/9(56%) 5/9(56%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Sangare N.
Hậu vệ player-stats-team-img
17 3/8(38%) 6/9(67%) 1 2/2(100%) 3 6 - - -
player-stats-img
Miroshi N.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/1(100%) 5/13(38%) 7 2/4(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kizildag A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/10(60%) - 2 - 2 9 - - -
player-stats-img
Ntino-Emo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 3/5(60%) 4/8(50%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Kozlowski K.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 8/10(80%) 1 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Camara D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/3(33%) 3/8(38%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Kurtulan A.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/10(50%) 2 2/2(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Sorescu D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 4/7(57%) 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Abena M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/6(33%) 2/4(50%) 1 - 1 2 - - 1
player-stats-img
Dennis A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 4/8(50%) 2 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Antunes A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Bayo M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/4(25%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Bokele M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 5/7(71%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Maxim A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) - - - - - - -
player-stats-img
Tito Dos Santos H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 4/4(100%) - 2 - 1 6 - - -
player-stats-img
Rodrigues K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Cherni A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 3 2 - - -
player-stats-img
Godoi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 2/2(100%) 1/2(50%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Oliveira da Silva G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/4(25%) - - - - - - - -
player-stats-img
Lungoyi C.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Bayrak O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kaln A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mohammed M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Altikardes T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Bozan M.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Yildiz U.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Gassama K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Lis M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Bozan M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.11 5 1.11 2 1 5 1
player-stats-img
Lis M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.27 1 0.73 1 1 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close