Georgia - Scotland · 16.11.2023
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Đối đầu
Trò chuyện
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
Thống kê từ 23/24 mùa của Vòng loại UEFA EURO
Sự kiện trận đấu
Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Georgia đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi Scotland thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Scotland.
Bạn có biết rằng Scotland ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?
Scotland đã thua 3 trận liên tiếp.
Georgia đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Vòng loại Giải vô địch Châu Âu mùa bóng năm nay.
Scotland đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Vòng loại Giải vô địch Châu Âu mùa bóng năm nay.
Cho xem nhiều hơn
Georgia
Scotland
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Georgia
Scotland
Phỏng đoán
Trận đấu Georgia vs Scotland trong Châu Âu Vòng loại UEFA EURO sẽ bắt đầu vào 16.11 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Georgia Scotland bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
5 / 10 of last matches in all competitions Georgia played with a score of 0:0
2 / 6 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Georgia played with a score of 0:0
4 / 5 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0
5 / 9 of last matches in all competitions Scotland played with a score of 0:0
5 / 6 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Scotland played with a score of 0:0
6 / 10 of last matches Georgia in all competitions had less than 2 goals
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
8 | 21 | 7 | 0 | 1 | 25:5 |
| 2 |
|
8 | 17 | 5 | 2 | 1 | 17:8 |
| 3 |
|
8 | 11 | 3 | 2 | 3 | 14:12 |
| 4 |
|
8 | 8 | 2 | 2 | 4 | 12:18 |
| 5 |
|
8 | 0 | 0 | 0 | 8 | 3:28 |
Thông tin trận đấu
12:00
Thứ Năm 16 tháng 11 2023Georgia, Tbilisi,
Boris Paichadze Dinamo Arena
Đội hình
Georgia
-
1 Loria G.
Thủ môn -
17 Gugeshashvili L.
Thủ môn -
3 Kalandadze S.
Hậu vệ -
13 Gocholeishvili G.
Hậu vệ -
15 Azarov I.
Hậu vệ -
23 Gelashvili I.
Hậu vệ -
18 Mamuchashvili V.
Tiền vệ -
20 Altunashvili S.
Tiền vệ -
21 Mekvabishvili A.
Tiền vệ -
8 Zivzivadze B.
Phía trước -
9 Davitashvili Z.
Phía trước -
11 Volkovi D.
Phía trước
-
Sagnol W.
-
Clarke S.