Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Georgia - Scotland · 16.11.2023

Vòng loại UEFA EURO

Vòng loại UEFA EURO

Vòng 9
Th 5 16 thg 11 2023 - 12:00
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 3
90+3’
2 : 2
goals-icon
Shankland L. (Armstrong S.)
90’
3 : 1
86’
2 : 2
goals-icon
Shankland L. (Dykes L.)
82’
3 : 1
79’
2 : 2
goals-icon
Ralston T. (Patterson N.)
79’
2 : 2
goals-icon
Armstrong S. (Taylor G.)
(Chakvetadze G.) Davitashvili Z.
change-icon
79’
3 : 1
(Lochoshvili L.) Kalandadze S.
change-icon
78’
3 : 1
(Shengelia L.) Azarov I.
change-icon
73’
3 : 1
(Kvekveskiri N.) Mekvabishvili A.
change-icon
70’
3 : 1
(Mikautadze G.) Zivzivadze B.
change-icon
69’
3 : 1
59’
3 : 1
57’
2 : 1
49’
1 : 1
goals-icon
McTominay S. (McLean K.)
46’
1 : 1
goals-icon
McLean K. (Gilmour B.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Ferguson L. (Christie R.)
Hiệp 1
37’
1 : 1
(Kakabadze) Kvaratskhelia K.
goals-icon
15’
1 : 0
8’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

38%
Sở hữu bóng
62%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
3
1
Sút xa khung thành
4
1
Thủ môn cứu thua
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Georgia Georgia
Scotland Scotland
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Georgia Georgia
Scotland Scotland
#
Bàn thắng
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    4
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    3
  • 8 Zivzivadze B. Zivzivadze B.
    1
  • 10 Chakvetadze G. Chakvetadze G.
    1
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 McTominay S. McTominay S.
    7
  • 7 McGinn J. McGinn J.
    3
  • 23 McLean K. McLean K.
    1
  • 42 McGregor C. McGregor C.
    1
  • 99 Dykes L. Dykes L.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Vòng loại UEFA EURO

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Georgia đã thắng 2 trận, có 0 trận hòa trong khi Scotland thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 5-4 nghiêng về phía Scotland.

Bạn có biết rằng Scotland ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Scotland đã thua 3 trận liên tiếp.

Georgia đã không ghi bàn 0 trận trong 3 trận đấu sân nhà ở giải Vòng loại Giải vô địch Châu Âu mùa bóng năm nay.

Scotland đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Vòng loại Giải vô địch Châu Âu mùa bóng năm nay.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Georgia vs Scotland trong Châu Âu Vòng loại UEFA EURO sẽ bắt đầu vào 16.11 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Georgia Scotland bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Georgia

5 / 10 of last matches in all competitions Georgia played with a score of 0:0

Georgia

2 / 6 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Georgia played with a score of 0:0

Georgia Scotland

4 / 5 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Scotland

5 / 9 of last matches in all competitions Scotland played with a score of 0:0

Scotland

5 / 6 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Scotland played with a score of 0:0

Georgia

6 / 10 of last matches Georgia in all competitions had less than 2 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Tây Ban Nha Tây Ban Nha 8 21 7 0 1 25:5
2
Scotland Scotland 8 17 5 2 1 17:8
3
Na Uy Na Uy 8 11 3 2 3 14:12
4
Georgia Georgia 8 8 2 2 4 12:18
5
Síp Síp 8 0 0 0 8 3:28
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Năm 16 tháng 11 2023
Georgia

Georgia, Tbilisi,

Boris Paichadze Dinamo Arena

Trọng tài
Stavrev Aleksandar Macedonia Bắc

Đội hình

38%
Sở hữu bóng
62%
Tấn công
6
Tổng số mũi chích ngừa
8
5
Những cú sút vào khung thành
3
1
Sút xa khung thành
4
1
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
9
Fouls
5
3
Thẻ vàng
3
Khác
5
Ném phạt thành công
10
4
Đá phạt góc
4
14
Ném biên
20

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Georgia Georgia
Scotland Scotland
#
Bàn thắng
  • 7 Kvaratskhelia K. Kvaratskhelia K.
    4
  • 9 Mikautadze G. Mikautadze G.
    3
  • 8 Zivzivadze B. Zivzivadze B.
    1
  • 10 Chakvetadze G. Chakvetadze G.
    1
  • 22 Davitashvili Z. Davitashvili Z.
    1
  • 27 Shengelia L. Shengelia L.
    1
  • 10 Kiteishvili O. Kiteishvili O.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 McTominay S. McTominay S.
    7
  • 7 McGinn J. McGinn J.
    3
  • 23 McLean K. McLean K.
    1
  • 42 McGregor C. McGregor C.
    1
  • 99 Dykes L. Dykes L.
    1
  • 5 Porteous R. Porteous R.
    1
  • 9 Shankland L. Shankland L.
    1
  • 16 Armstrong S. Armstrong S.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Vòng loại UEFA EURO

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close