Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Slovakia - Iceland · 16.11.2023

Vòng loại UEFA EURO

Vòng loại UEFA EURO

Vòng 9
Th 5 16 thg 11 2023 - 14:45
Hoàn thành
4
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bozenik R.) Polievka R.
change-icon
89’
5 : 2
88’
5 : 2
(Schranz I.) Duris D.
change-icon
79’
5 : 2
(Duda O.) Benes L.
change-icon
79’
5 : 2
74’
4 : 2
goals-icon
Gudjohnsen A. (Gudmundsson J.)
73’
4 : 2
goals-icon
Finnbogason A. (Willumsson W.)
73’
4 : 2
goals-icon
Gudjohnsen A. (Oskarsson O.)
(Haraslin L.) Suslov T.
change-icon
65’
5 : 1
62’
4 : 2
goals-icon
Aron Gunnarsson (Sigurdsson A.)
55’
4 : 1
47’
3 : 1
2 : 1
46’
2 : 2
goals-icon
Johanneson I. (Hlynsson K.)
Hiệp 1
(Hình phạt) Duda O.
goals-icon
36’
2 : 1
(Haraslin L.) Kucka J.
goals-icon
30’
1 : 1
25’
0 : 2
goals-icon
Thordarson S. (Traustason A.)
17’
0 : 1
goals-icon
Oskarsson O. (Palsson V.)
0 : 0

Số liệu thống kê

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
3
5
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
1
Kỷ luật
8
Fouls
8
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Slovakia Slovakia
Iceland Iceland
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Slovakia Slovakia
Iceland Iceland
#
Bàn thắng
  • 17 Haraslin L. Haraslin L.
    3
  • 21 Mak R. Mak R.
    2
  • 33 Kucka J. Kucka J.
    2
  • 8 Duda O. Duda O.
    2
  • 17 Hancko D. Hancko D.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Aron Gunnarsson Aron Gunnarsson
    3
  • 11 Finnbogason A. Finnbogason A.
    3
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    3
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    2
  • 9 Oskarsson O. Oskarsson O.
    2

Thống kê từ 23/24 mùa của Vòng loại UEFA EURO

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Slovakia ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Bạn có biết rằng Iceland ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Slovakia đã không ghi bàn 2 trận trong 4 trận đấu sân nhà ở giải Vòng loại Giải vô địch Châu Âu mùa bóng năm nay.

Iceland đã không ghi bàn 1 trận trong 3 trận đấu sân khách ở giải Vòng loại Giải vô địch Châu Âu mùa bóng năm nay.

Slovakia wins 1st half in 40% of their matches, Iceland in 36% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Slovakia vs Iceland trong Châu Âu Vòng loại UEFA EURO sẽ bắt đầu vào 16.11 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Slovakia Iceland bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Slovakia

7 / 10 of last matches in all competitions Slovakia played with a score of 0:0

Slovakia

6 / 8 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Slovakia played with a score of 0:0

Iceland

5 / 10 of last matches in all competitions Iceland played with a score of 0:0

Iceland

5 / 8 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Iceland played with a score of 0:0

Slovakia

7 / 10 of last matches in all competitions Slovakia played with a score of 0:0

Slovakia

6 / 8 of last matches in Vòng loại UEFA EURO Slovakia played with a score of 0:0

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification Group J
# Đội T Dim T V Đ B
1
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 10 30 10 0 0 36:2
2
Slovakia Slovakia 10 22 7 1 2 17:8
3
Luxembourg Luxembourg 10 17 5 2 3 13:19
4
Iceland Iceland 10 10 3 1 6 17:16
5
Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 10 9 3 0 7 9:20
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Năm 16 tháng 11 2023
Slovakia

Slovakia, Bratislava,

Tehelne Pole Stadion

Trọng tài
Pawson Craig Anh

Đội hình

57%
Sở hữu bóng
43%
Tấn công
7
Tổng số mũi chích ngừa
3
5
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
1
Kỷ luật
8
Fouls
8
1
Thẻ vàng
0
Khác
9
Ném phạt thành công
10
12
Đá phạt góc
2
2
Ngoại vi
1
7
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Slovakia Slovakia
Iceland Iceland
#
Bàn thắng
  • 17 Haraslin L. Haraslin L.
    3
  • 21 Mak R. Mak R.
    2
  • 33 Kucka J. Kucka J.
    2
  • 8 Duda O. Duda O.
    2
  • 17 Hancko D. Hancko D.
    2
  • 3 Vavro D. Vavro D.
    1
  • 10 Suslov T. Suslov T.
    1
  • 68 Lobotka S. Lobotka S.
    1
  • 29 Duris D. Duris D.
    1
  • 5 Satka L. Satka L.
    1
#
Bàn thắng
  • 24 Aron Gunnarsson Aron Gunnarsson
    3
  • 11 Finnbogason A. Finnbogason A.
    3
  • 10 Haraldsson H. Haraldsson H.
    3
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    2
  • 9 Oskarsson O. Oskarsson O.
    2
  • 10 Sigurdsson G. Sigurdsson G.
    2
  • 20 Olafsson D. Olafsson D.
    1
  • 77 Ellertsson M. Ellertsson M.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Vòng loại UEFA EURO

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close