Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ukraina - Iceland · 16.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Kaliuzhnyi I.) Hutsuliak O.
goals-icon
90+3’
2 : 0
(Tsygankov V.) Nazaryna Y.
change-icon
87’
2 : 0
(Zubkov O.) Svatok O.
change-icon
87’
2 : 0
86’
1 : 1
goals-icon
Gudjohnsen D. (Thorsteinsson J.)
86’
1 : 1
goals-icon
Tomasson L. (Ellertsson M.)
85’
2 : 0
(Hutsuliak O.) Zubkov O.
goals-icon
83’
1 : 0
(Malinovskyi R.) Hutsuliak O.
change-icon
77’
1 : 0
75’
1 : 0
(Yarmoliuk Y.) Shaparenko M.
change-icon
69’
1 : 0
(Vanat V.) Yaremchuk R.
change-icon
69’
1 : 0
65’
0 : 1
goals-icon
Gudmundsson J. (Willumsson B.)
0 : 0
Hiệp 1
45+1’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.72
52%
Sở hữu bóng
48%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ukraina Ukraina
Iceland Iceland
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ukraina Ukraina
Iceland Iceland
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    4
  • 17 Malinovskyi R. Malinovskyi R.
    3
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    3
  • 10 Sudakov G. Sudakov G.
    1
  • 5 Kaliuzhnyi I. Kaliuzhnyi I.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Gudmundsson A. Gudmundsson A.
    4
  • 18 Johanneson I. Johanneson I.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    2
  • 20 Hlynsson K. Hlynsson K.
    2
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Ukraine đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Iceland thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-8 nghiêng về phía Ukraine.

Bạn có biết rằng Iceland ghi 36% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

Khi được chơi trên sân nhà, Ukraine đã không thua trước Iceland trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Ruslan Malinovskyi là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Ukraine với 3 bàn. Albert Thor Gudmundsson đã ghi 4 bàn cho Iceland.

Ukraine đã để lọt lưới tất cả các trận trong 12 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Ukraina và Iceland sẽ diễn ra vào 16.11 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Ukraina v Iceland và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Ukraina

2 / 5 trận đấu cuối cùng Ukraina trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Iceland

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Iceland trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Iceland

2 / 5 trận đấu cuối cùng Iceland trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Iceland

2 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Iceland chiến thắng trong hiệp 1

Ukraina

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ukraina trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ukraina

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Ukraina in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group D
# Đội T Dim T V Đ B
1
Pháp Pháp 6 16 5 1 0 16:4
2
Ukraina Ukraina 6 10 3 1 2 10:11
3
Iceland Iceland 6 7 2 1 3 13:11
4
Azerbaijan Azerbaijan 6 1 0 1 5 3:16
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Chủ Nhật 16 tháng 11 2025
Trọng tài
Taylor Anthony Anh

Đội hình

Ukraina Ukraina
Iceland Iceland
Thống Kê Chính
1.54
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.72
52%
Sở hữu bóng
48%
14
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
2
81% 350/432
Đường chuyền
311/395 79%
3
Đá phạt góc
10
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
2
2.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.64
7
Sút xa khung thành
3
8
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
4
1
Các cú đánh bị chặn
5
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
81% 350/432
Đường chuyền
311/395 79%
49% 27/55
Đường Chuyền Dài
26/56 46%
70% 105/149
Đường chuyền ở phần ba cuối
67/100 67%
1.09
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.89
12% 3/25
Chuyền bóng
7/19 37%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
2
6
Đá phạt
12
3
Đá phạt góc
10
28
Ném biên
10
Phòng thủ
12
Fouls
6
2
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
44
59% 10/17
Tranh bóng
9/13 69%
8
Cắt bóng
9
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
4
1.64
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.76
1.64
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.76

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ukraina Ukraina
Iceland Iceland
#
Bàn thắng
  • 11 Ponomarenko M. Ponomarenko M.
    4
  • 17 Malinovskyi R. Malinovskyi R.
    3
  • 7 Hutsuliak O. Hutsuliak O.
    3
  • 10 Sudakov G. Sudakov G.
    1
  • 5 Kaliuzhnyi I. Kaliuzhnyi I.
    1
  • 27 Ocheretko O. Ocheretko O.
    1
  • 22 Zubkov O. Zubkov O.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Gudmundsson A. Gudmundsson A.
    4
  • 18 Johanneson I. Johanneson I.
    2
  • 4 Palsson V. Palsson V.
    2
  • 20 Hlynsson K. Hlynsson K.
    2
  • 11 Gudjohnsen A. Gudjohnsen A.
    1
  • 77 Ellertsson M. Ellertsson M.
    1
  • 5 Ingason S. Ingason S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close