Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hà Lan - Litva · 17.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
84’
4 : 1
goals-icon
Upstas K. (Lasickas J.)
84’
4 : 1
80’
4 : 1
goals-icon
Burba M. (Kalinauskas T.)
(Simons X.) Valente L.
change-icon
78’
5 : 0
(Gakpo C.) Lang N.
change-icon
78’
5 : 0
(de Jong F.) Timber Q.
change-icon
63’
5 : 0
(Timber J.) Geertruida L.
change-icon
63’
5 : 0
(Depay M.) Emegha E.
change-icon
63’
5 : 0
(Reijnders T.) Malen D.
goals-icon
62’
4 : 0
(Gakpo C.) Simons X.
goals-icon
60’
3 : 0
59’
2 : 1
goals-icon
Paulauskas G. (Cernych F.)
(Hình phạt) Gakpo C.
goals-icon
58’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Golubickas P. (Sirgedas G.)
46’
1 : 1
goals-icon
Beneta M. (Sirvys P.)
Hiệp 1
23’
1 : 1
(de Jong F.) Reijnders T.
goals-icon
16’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
69%
Sở hữu bóng
31%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hà Lan Hà Lan
Litva Litva
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hà Lan Hà Lan
Litva Litva
#
Bàn thắng
  • 10 Depay M. Depay M.
    8
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    2
#
Bàn thắng
  • 66 Gineitis G. Gineitis G.
    3
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    1
  • 4 Girdvainis E. Girdvainis E.
    1
  • 5 Sirvys P. Sirvys P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Hà Lan đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu.

Lithuania đã có 3 trận thua liên tiếp ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu.

Bạn có biết rằng Hà Lan ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Hà Lan đã thắng 3 trận liên tiếp.

Hà Lan đã bất bại 7 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hà Lan vs Litva trong Châu Âu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu sẽ bắt đầu vào 17.11 lúc 14:45. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hà Lan Litva bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hà Lan

5 / 10của trận đấu cuối cùng Hà Lan trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Hà Lan

2 / 7 của trận đấu cuối cùng Hà Lan in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc trong một trận hòa

Litva

4 / 10của trận đấu cuối cùng Litva trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Litva

3 / 7 của trận đấu cuối cùng Litva in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc trong một trận hòa

Litva

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Litva không thua

Litva

3 / 7 của các trận đấu cuối cùng trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu Litva không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
Hà Lan Hà Lan 8 20 6 2 0 27:4
2
Ba Lan Ba Lan 8 17 5 2 1 14:7
3
Phần Lan Phần Lan 8 10 3 1 4 8:14
4
Malta Malta 8 5 1 2 5 4:19
5
Litva Litva 8 3 0 3 5 6:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Hai 17 tháng 11 2025
Hà Lan

Hà Lan, Amsterdam,

Johan Cruijff Arena

Trọng tài
Branco Godinho Luis Miguel Bồ Đào Nha

Đội hình

Hà Lan Hà Lan
Litva Litva
Thống Kê Chính
3.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
69%
Sở hữu bóng
31%
20
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
1
86% 493/570
Đường chuyền
191/255 75%
5
Đá phạt góc
3
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
20
Tổng số cú sút
9
8
Những cú sút vào khung thành
1
3.53
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.04
8
Sút xa khung thành
5
15
Cú sút trong Vùng
3
5
Cú sút ngoài Vùng
6
4
Các cú đánh bị chặn
3
2
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
86% 493/570
Đường chuyền
191/255 75%
61% 20/33
Đường Chuyền Dài
24/48 50%
74% 154/209
Đường chuyền ở phần ba cuối
30/43 70%
1.87
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.42
30% 6/20
Chuyền bóng
1/11 9%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
54
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
7
0
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
3
24
Ném biên
13
Phòng thủ
10
Fouls
10
0
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
29
50% 4/8
Tranh bóng
11/16 69%
6
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
4
0.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.53
0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.47

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hà Lan Hà Lan
Litva Litva
#
Bàn thắng
  • 10 Depay M. Depay M.
    8
  • 14 Malen D. Malen D.
    4
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    4
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    2
  • 7 Simons X. Simons X.
    2
  • 4 Reijnders T. Reijnders T.
    2
  • 77 Lang N. Lang N.
    1
  • 37 Van de Ven M. Van de Ven M.
    1
  • 27 Timber Q. Timber Q.
    1
#
Bàn thắng
  • 66 Gineitis G. Gineitis G.
    3
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    1
  • 4 Girdvainis E. Girdvainis E.
    1
  • 5 Sirvys P. Sirvys P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close