Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Malta - Ba Lan · 17.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 4
goals-icon
Rozga F. (Kaminski J.)
(Mentz G.) Buhagiar T.
change-icon
87’
3 : 3
85’
2 : 3
goals-icon
Zielinski P. (Skoras M.)
77’
2 : 3
goals-icon
Kapustka B. (Slisz B.)
77’
2 : 3
goals-icon
Bereszynski B. (Wisniewski P.)
77’
2 : 3
goals-icon
Grosicki K. (Wszolek P.)
(Teuma T.) Pepe E.
change-icon
77’
3 : 2
(Cardona I.) Mbong P.
change-icon
77’
3 : 2
(Hình phạt) Teuma T.
goals-icon
68’
2 : 2
59’
1 : 2
(Muscat Z.) Corbalan J.
change-icon
54’
2 : 1
49’
2 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Swiderski K. (Zalewski N.)
1 : 1
(Mbong J.) Overand A.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
45+3’
2 : 1
36’
1 : 1
32’
0 : 1
goals-icon
Lewandowski R. (Zielinski P.)
18’
0 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.86
42%
Sở hữu bóng
58%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Malta Malta
Ba Lan Ba Lan
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Malta Malta
Ba Lan Ba Lan
#
Bàn thắng
  • 23 Satariano A. Satariano A.
    1
  • 9 Grech J. Grech J.
    1
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    1
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    8
  • 11 Swiderski K. Swiderski K.
    6
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    5
  • 59 Zalewski N. Zalewski N.
    4
  • 2 Cash M. Cash M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Ba Lan ghi 20% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Ba Lan đã thắng 3 trận liên tiếp.

Ba Lan đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Malta đã phải nhật 3 thẻ đỏ ở mùa giải năm nay. Đây là số thẻ đỏ nhiều nhất ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu.

Khi chơi trên sân nhà, Malta đã không thể ghi bàn cho đến thời điểm này của mùa giải.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu (Châu Âu) sắp tới giữa Malta và Ba Lan sẽ diễn ra vào 17.11 lúc 14:45. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Malta v Ba Lan và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Malta

2 / 10 trận đấu cuối cùng Malta trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Ba Lan

3 / 10 trận đấu cuối cùng Ba Lan trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Ba Lan

2 / 7 trận đấu cuối cùng Ba Lan trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Malta

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Malta không thua

Malta

3 / 7 của các trận đấu cuối cùng trong Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu Malta không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, UEFA, Group G
# Đội T Dim T V Đ B
1
Hà Lan Hà Lan 8 20 6 2 0 27:4
2
Ba Lan Ba Lan 8 17 5 2 1 14:7
3
Phần Lan Phần Lan 8 10 3 1 4 8:14
4
Malta Malta 8 5 1 2 5 4:19
5
Litva Litva 8 3 0 3 5 6:15
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Hai 17 tháng 11 2025
Malta

Malta, Ta' Qali,

National Stadium Ta' Qali

Trọng tài
Pajac Igor Croatia: Croatia

Đội hình

Malta Malta
Ba Lan Ba Lan
Thống Kê Chính
2.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.86
42%
Sở hữu bóng
58%
10
Tổng số cú sút
18
8
Những cú sút vào khung thành
4
80% 284/355
Đường chuyền
414/486 85%
4
Đá phạt góc
9
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
18
8
Những cú sút vào khung thành
4
3.21
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.76
1
Sút xa khung thành
7
9
Cú sút trong Vùng
8
1
Cú sút ngoài Vùng
10
1
Các cú đánh bị chặn
7
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 284/355
Đường chuyền
414/486 85%
45% 23/51
Đường Chuyền Dài
13/37 35%
63% 57/90
Đường chuyền ở phần ba cuối
105/149 70%
0.83
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.79
27% 4/15
Chuyền bóng
4/22 18%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
23
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
1
6
Đá phạt
7
4
Đá phạt góc
9
19
Ném biên
17
Phòng thủ
7
Fouls
6
2
Thẻ vàng
2
46
Trận đấu tay đôi thắng
36
79% 11/14
Tranh bóng
4/9 44%
4
Cắt bóng
4
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
1.76
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.21
-1.24
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Malta Malta
Ba Lan Ba Lan
#
Bàn thắng
  • 23 Satariano A. Satariano A.
    1
  • 9 Grech J. Grech J.
    1
  • 7 Cardona I. Cardona I.
    1
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Lewandowski R. Lewandowski R.
    8
  • 11 Swiderski K. Swiderski K.
    6
  • 7 Zielinski P. Zielinski P.
    5
  • 59 Zalewski N. Zalewski N.
    4
  • 2 Cash M. Cash M.
    2
  • 16 Kaminski J. Kaminski J.
    2
  • 14 Kiwior J. Kiwior J.
    1
  • 17 Szymanski S. Szymanski S.
    1
  • 7 Wszolek P. Wszolek P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Châu Âu

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close