Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hà Lan - Na Uy · 27.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
(Van Hecke J.) de Vrij S.
change-icon
83’
3 : 1
(Gravenberch R.) Schouten J.
change-icon
82’
3 : 1
(Gakpo C.) Weghorst W.
change-icon
82’
3 : 1
78’
2 : 2
goals-icon
Bjorkan F. (Heggem T.)
(Smit K.) Timber Q.
change-icon
70’
3 : 1
(Reijnders T.) Simons X.
change-icon
70’
3 : 1
(Malen D.) Brobbey B.
change-icon
69’
3 : 1
69’
2 : 2
goals-icon
Hauge J. (Schjelderup A.)
65’
2 : 2
goals-icon
Thorstvedt K. (Berg P.)
64’
2 : 2
goals-icon
Myhre F. (Sorloth A.)
64’
2 : 2
goals-icon
Nusa A. (Bobb O.)
64’
2 : 2
goals-icon
Ostigard L. (Wolfe D.)
(Dumfries D.) Reijnders T.
goals-icon
51’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
(Koopmeiners T.) Van Dijk V.
goals-icon
35’
1 : 1
24’
0 : 1
goals-icon
Schjelderup A. (Wolfe D.)
0 : 0

Số liệu thống kê

2.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
47%
Sở hữu bóng
53%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hà Lan Hà Lan
Na Uy Na Uy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, Hà Lan đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Na Uy thắng 0 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 10-2 nghiêng về phía Hà Lan.

Hà Lan đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

Hà Lan đã bất bại 12 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Na Uy đã bất bại 12 trận gần đây nhất.

Na Uy đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hà Lan và Na Uy, là một phần của Trận đấu giao hữu quốc tế (Thế giới), được lên lịch vào 27.03 lúc 15:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hà Lan

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hà Lan trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hà Lan Na Uy

3 / 6 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Na Uy

4 / 9 của trận đấu cuối cùng Na Uy trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Na Uy

1 / 2 của trận đấu cuối cùng Na Uy trong Trận đấu giao hữu quốc tế, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hà Lan

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Hà Lan trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hà Lan

3 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Trận đấu giao hữu quốc tế

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:45

Thứ Sáu 27 tháng 3 2026
Trọng tài
Visser Lawrence Bỉ
Hà Lan Hà Lan
Na Uy Na Uy
Thống Kê Chính
2.02
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.83
47%
Sở hữu bóng
53%
14
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
2
86% 385/448
Đường chuyền
420/498 84%
8
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
5
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.9
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.07
4
Sút xa khung thành
2
12
Cú sút trong Vùng
4
2
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
86% 385/448
Đường chuyền
420/498 84%
57% 25/44
Đường Chuyền Dài
27/62 44%
79% 134/169
Đường chuyền ở phần ba cuối
80/105 76%
1.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.76
28% 5/18
Chuyền bóng
7/15 47%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
27
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
0
Ngoại vi
1
9
Đá phạt
11
8
Đá phạt góc
2
20
Ném biên
12
Phòng thủ
11
Fouls
9
0
Thẻ vàng
1
32
Trận đấu tay đôi thắng
47
75% 6/8
Tranh bóng
8/18 44%
18
Phá bóng
23
6
Cắt bóng
10
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.9
0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 83 - - - 0.02 - 49/54(91%) - -
player-stats-img
Schjelderup A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 64 1 0.44 - 0.11 2 27/34(79%) - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 64 - 0.02 1 0.01 1 27/32(84%) - -
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 82 - 0.26 - 0.43 3 24/28(86%) - -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.12 - 0.01 1 48/58(83%) - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - 1 0.21 - 32/40(80%) - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.07 1 0.25 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.15 - 37/43(86%) - -
player-stats-img
Reijnders T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 70 1 0.92 - 0.02 2 21/27(78%) - -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 82 - 0.06 - 0.06 1 52/55(95%) - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.14 - 29/34(85%) - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 90 - 0.37 - 0.18 2 17/26(65%) - -
player-stats-img
Nyland O.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 90 - - - - - 27/36(75%) - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 78 - - - - - 42/47(89%) - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 20 - - - 0.01 - 11/12(92%) - -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 64 - - - 0.02 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Ostigard L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 26 - - - - - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 12 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Malen D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 69 - 0.27 - 0.02 2 9/10(90%) - -
player-stats-img
Brobbey B.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 21 - 0.13 - - 1 4/4(100%) - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 26 - - - - - 7/12(58%) - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 27/33(82%) - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 77/85(91%) - -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 70 - 0.03 - 0.02 1 24/32(75%) - -
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 20 - 0.05 - 0.19 1 11/14(79%) - -
player-stats-img
Bobb O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 64 - - - 0.07 - 34/36(94%) - -
player-stats-img
Myhre F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 26 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 26 - - - - - 5/7(71%) - -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 26 - - - 0.18 - 6/9(67%) - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 64 - - - 0.01 - 17/17(100%) - -
player-stats-img
Ajer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 46/53(87%) 1 -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 7/7(100%) - -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - 0.1 - - 1 7/7(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.14 - 2 - 3 -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.31 1 - 1 2 -
player-stats-img
Malen D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.2 1 - - 2 -
player-stats-img
Reijnders T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.86 - 1 - 2 -
player-stats-img
Schjelderup A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.76 - 1 - 2 -
player-stats-img
Brobbey B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - - 1
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.59 - - 1 1 -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.53 1 - 1 1 -
player-stats-img
Ajer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bobb O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Myhre F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nyland O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ostigard L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
7 24/28(86%) 1 - - 0.43 17/20(85%) 46 1/1(100%) 1/2(50%) 3/3(100%) 2 -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
5 17/26(65%) - - - 0.18 8/12(67%) 40 - 1/1(100%) 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Bobb O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 34/36(94%) - - - 0.07 14/16(88%) 40 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 32/40(80%) 1 - 1 0.21 17/21(81%) 65 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Schjelderup A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 27/34(79%) - - - 0.11 8/9(89%) 47 1/4(25%) 1/1(100%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 26/32(81%) - - - 0.02 9/12(75%) 40 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Malen D.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/10(90%) - 1 - 0.02 2/2(100%) 18 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Reijnders T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 21/27(78%) - 1 - 0.02 13/19(68%) 34 - - - - -
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 11/14(79%) - - - 0.19 3/6(50%) 19 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 7/12(58%) - - - - - 18 - - - - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 29/34(85%) 1 - - 0.14 15/17(88%) 55 4/4(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 27/32(84%) - - 1 0.01 8/10(80%) 52 - - - 2 -
player-stats-img
Ajer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 46/53(87%) - - - - - 68 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Brobbey B.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - 2 -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 52/55(95%) - - - 0.06 17/20(85%) 74 2/3(67%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 6/9(67%) - - - 0.18 1/1(100%) 16 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/32(88%) 1 - 1 0.25 14/14(100%) 49 2/3(67%) 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/7(71%) - - - - 1/3(33%) 11 - - - - -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 48/58(83%) - - - 0.01 2/8(25%) 67 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/7(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 77/85(91%) - - - 0.02 8/10(80%) 92 3/6(50%) - - 2 -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 5 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 42/47(89%) - - - - 2/4(50%) 55 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Myhre F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - - 9 - - - - -
player-stats-img
Nyland O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/36(75%) - - - - 2/3(67%) 47 12/21(57%) - - - -
player-stats-img
Ostigard L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - - - 26 2/3(67%) - - 1 1
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
- 37/43(86%) - - - 0.15 15/16(94%) 78 2/4(50%) 4/10(40%) 3/4(75%) 3 -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - 2/2(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/32(75%) - - - 0.02 8/14(57%) 45 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
- 17/17(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 25 1/1(100%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - 0.01 1/1(100%) 17 - - - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/54(91%) - - - 0.02 14/16(88%) 67 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/33(82%) - - - - 2/3(67%) 37 7/13(54%) - - - -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 3/4(75%) 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Ryerson J.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 9/13(69%) 1 1/3(33%) 2 2 - - -
player-stats-img
Larsen J.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/5(60%) 4/6(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Dumfries D.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 1/8(13%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gakpo C.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Gravenberch R.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Wolfe D.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 6/6(100%) - 2/4(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Smit K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/7(29%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Berge S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 1 1/1(100%) 2 1 1 - -
player-stats-img
Koopmeiners T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Sorloth A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Van de Ven M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Ajer K.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) - 4 - 1 6 - - -
player-stats-img
Van Hecke J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 2/2(100%) - - 1 6 - - -
player-stats-img
Malen D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Berg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Bobb O.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Brobbey B.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 - - - - - -
player-stats-img
De Vrij S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Hauge J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Heggem T.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/3(67%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Nusa A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Schjelderup A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - 2 1 - - -
player-stats-img
Thorstvedt K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Van Dijk V.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) - 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Ostigard L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Reijnders T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Simons X.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Myhre F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Nyland O.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Bjorkan F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Schouten J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Weghorst W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Verbruggen B.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 1 1.08 1 1 - -
player-stats-img
Nyland O.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.09 3 1.91 2 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close