Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Getafe - Las Palmas · 12.04.2025

Giải LaLiga

Giải LaLiga

Vòng 31
Th 7 12 thg 4 2025 - 10:15
Hoàn thành
1
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 4
goals-icon
Munoz A. (Silva F.)
85’
1 : 4
78’
1 : 4
goals-icon
Mata J. (McBurnie O.)
(Terrats R.) Perez C.
change-icon
76’
2 : 3
74’
1 : 3
goals-icon
Silva F. (Fuster M.)
(Bernat J.) Da Costa C.
change-icon
66’
2 : 2
(Uche C.) Mayoral B.
change-icon
66’
2 : 2
63’
1 : 3
goals-icon
Fuster M. (Ramirez S.)
61’
1 : 2
goals-icon
McBurnie O. (Moleiro A.)
(Juanmi) Nyom A.
change-icon
57’
2 : 1
53’
1 : 1
goals-icon
Silva F. (Munoz J.)
48’
1 : 1
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Park M. (Rozada V.)
46’
1 : 1
goals-icon
Moleiro A. (Essugo D.)
Hiệp 1
33’
2 : 0
(Milla L.) Alderete O.
goals-icon
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
41%
Sở hữu bóng
59%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Getafe Getafe
Las Palmas Las Palmas
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Getafe Getafe
Las Palmas Las Palmas
#
Bàn thắng
  • 8 Arambarri M. Arambarri M.
    10
  • 9 Mayoral B. Mayoral B.
    5
  • 12 Uche C. Uche C.
    4
  • 14 Terrats R. Terrats R.
    4
  • 7 Perez C. Perez C.
    3
#
Bàn thắng
  • 21 Silva F. Silva F.
    10
  • 19 Ramirez S. Ramirez S.
    9
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    6
  • 3 Munoz A. Munoz A.
    3
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải LaLiga

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Getafe CF chơi trên sân nhà, Getafe CF đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi UD Las Palmas thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-4 nghiêng về phía Getafe CF.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Getafe CF đã thắng 6 trận, có 3 trận hòa trong khi UD Las Palmas thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-16 nghiêng về phía Getafe CF.

Kết quả mùa giải trước: 3-3 (sân của Getafe CF) và 2-0 (sân của UD Las Palmas).

Bạn có biết rằng Getafe CF ghi 35% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng UD Las Palmas ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Getafe vs Las Palmas trong Tây Ban Nha Giải LaLiga sẽ bắt đầu vào 12.04 lúc 10:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Getafe Las Palmas bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Getafe

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Getafe trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Getafe

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Getafe in Giải LaLiga kết thúc trong thất bại

Las Palmas

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải LaLiga

Getafe

2 / 10 trận đấu cuối cùng Getafe trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Getafe

2 / 10 trận đấu cuối cùng Getafe trong Giải LaLiga kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Las Palmas

3 / 10 trận đấu cuối cùng Las Palmas trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga
# Đội T Dim T V Đ B
12
Valencia Valencia 38 46 11 13 14 44:54
13
Getafe Getafe 38 42 11 9 18 34:39
14
Espanyol Espanyol 38 42 11 9 18 40:51
18
Leganes Leganes 38 40 9 13 16 39:56
19
Las Palmas Las Palmas 38 32 8 8 22 40:61
20
Real Valladolid Real Valladolid 38 16 4 4 30 26:90
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Thứ Bảy 12 tháng 4 2025
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Getafe,

Coliseum Alfonso Pérez

Trọng tài
Alberola Rojas Javier Tây Ban Nha

Sự tham dự

8370

Đội hình

Getafe Getafe
Las Palmas Las Palmas
Thống Kê Chính
1.69
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.41
41%
Sở hữu bóng
59%
11
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
5
73% 219/301
Đường chuyền
349/429 81%
3
Đá phạt góc
2
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
11
Tổng số cú sút
10
6
Những cú sút vào khung thành
5
2.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.35
2
Sút xa khung thành
3
5
Cú sút trong Vùng
7
6
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
73% 219/301
Đường chuyền
349/429 81%
29% 19/66
Đường Chuyền Dài
31/67 46%
54% 58/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
111/154 72%
0.29
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.6
8% 1/12
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
17
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
23
1
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
14
3
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
14
Fouls
15
0
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
0
58
Trận đấu tay đôi thắng
44
71% 15/21
Tranh bóng
9/15 60%
24
Phá bóng
29
5
Cắt bóng
8
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
2.35
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.1
-0.65
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Getafe Getafe
Las Palmas Las Palmas
#
Bàn thắng
  • 8 Arambarri M. Arambarri M.
    10
  • 9 Mayoral B. Mayoral B.
    5
  • 12 Uche C. Uche C.
    4
  • 14 Terrats R. Terrats R.
    4
  • 7 Perez C. Perez C.
    3
  • 20 Rodríguez Munoz Á. Rodríguez Munoz Á.
    2
  • 5 Milla L. Milla L.
    1
  • 91 Yildirim B. Yildirim B.
    1
  • 12 Nyom A. Nyom A.
    1
  • 20 Da Costa C. Da Costa C.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Silva F. Silva F.
    10
  • 19 Ramirez S. Ramirez S.
    9
  • 20 Moleiro A. Moleiro A.
    6
  • 3 Munoz A. Munoz A.
    3
  • 9 McBurnie O. McBurnie O.
    3
  • 14 Fuster M. Fuster M.
    2
  • 24 Januzaj A. Januzaj A.
    2
  • 14 Essugo D. Essugo D.
    1
  • 21 Bajcetic S. Bajcetic S.
    1
  • 14 Munoz J. Munoz J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải LaLiga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close