Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Wisla Krakow - GKS Tychy · 06.02.2026

Giải I Liga

Giải I Liga

Vòng 20
Th 6 6 thg 2 2026 - 14:30
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 2
84’
3 : 2
goals-icon
Welniak K. (Bieronski J.)
81’
4 : 1
(Duarte F.) Kawala S.
change-icon
80’
4 : 1
(Ertlthaler J.) Lelieveld J.
change-icon
80’
4 : 1
75’
3 : 2
72’
3 : 1
(Kuziemka M.) Sanchez J.
change-icon
71’
3 : 1
70’
2 : 2
64’
2 : 2
goals-icon
Kadzior D. (Keiblinger J.)
64’
2 : 2
goals-icon
Krawczyk P. (Rumin D.)
63’
2 : 2
goals-icon
Jankowski B. (Baranski B.)
46’
2 : 2
goals-icon
Kubik T. (Blachewicz M.)
2 : 1
Hiệp 1
34’
2 : 2
30’
2 : 1
28’
1 : 1
26’
1 : 1
18’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

56%
Sở hữu bóng
44%
7
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Wisla Krakow Wisla Krakow
GKS Tychy GKS Tychy
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wisla Krakow Wisla Krakow
GKS Tychy GKS Tychy
#
Bàn thắng
  • 9 Rodado A. Rodado A.
    21
  • 10 Duarte F. Duarte F.
    10
  • 77 Ertlthaler J. Ertlthaler J.
    6
  • 97 Biedrzycki W. Biedrzycki W.
    6
  • Kuziemka M. Kuziemka M.
    6
#
Bàn thắng
  • 19 Lysiak P. Lysiak P.
    7
  • 92 Kadzior D. Kadzior D.
    4
  • 37 Keiblinger J. Keiblinger J.
    4
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    4
  • 9 Welniak K. Welniak K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Sự kiện trận đấu

GKS Tychy đã từng thắng 6 trận trong 9 trận đã đấu với Wisla Kraków.

Suốt 9 lần gặp nhau gần đây, Wisla Kraków đã thắng 5 trận, có 1 trận hòa trong khi GKS Tychy thắng 3 trận.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Wisla Kraków) và 0-2 (sân của GKS Tychy).

Ở Giải I Liga, GKS Tychy đã thua 6 trận gần đây nhất trên sân khách.

Bạn có biết rằng Wisla Kraków ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ba Lan Giải I Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Wisla Krakow và GKS Tychy sẽ diễn ra vào 06.02 lúc 14:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Wisla Krakow

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Wisla Krakow trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wisla Krakow

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Wisla Krakow trong Giải I Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Wisla Krakow

5 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải I Liga

GKS Tychy

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy GKS Tychy trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

GKS Tychy

8 / 10 của trận đấu cuối cùng GKS Tychy in Giải I Liga kết thúc trong thất bại

Wisla Krakow

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Wisla Krakow trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga
# Đội T Dim T V Đ B
1
Wisla Krakow Wisla Krakow 34 71 20 11 3 72:32
2
SLASK WROCLAW SLASK WROCLAW 34 62 17 11 6 69:47
3
KS Wieczysta Krakow KS Wieczysta Krakow 34 57 16 9 9 70:47
16
Znicz Pruszków Znicz Pruszków 34 28 7 7 20 40:68
17
Gornik Leczna Gornik Leczna 34 27 5 12 17 39:62
18
GKS Tychy GKS Tychy 34 23 5 8 21 40:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:30

Thứ Sáu 06 tháng 2 2026
Trọng tài
Urban Piotr Ba Lan
Wisla Krakow Wisla Krakow
GKS Tychy GKS Tychy
Thống Kê Chính
56%
Sở hữu bóng
44%
7
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
2
1
Đá phạt góc
2
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
7
Tổng số cú sút
4
3
Những cú sút vào khung thành
2
4
Sút xa khung thành
2
Tấn công
1
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
11
1
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
26
Phòng thủ
10
Fouls
8
1
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Wisla Krakow Wisla Krakow
GKS Tychy GKS Tychy
#
Bàn thắng
  • 9 Rodado A. Rodado A.
    21
  • 10 Duarte F. Duarte F.
    10
  • 77 Ertlthaler J. Ertlthaler J.
    6
  • 97 Biedrzycki W. Biedrzycki W.
    6
  • Kuziemka M. Kuziemka M.
    6
  • 50 Bozic M. Bozic M.
    6
  • 26 Igbekeme J. Igbekeme J.
    3
  • 2 Lelieveld J. Lelieveld J.
    2
  • 9 Sanchez J. Sanchez J.
    2
  • 9 Zwolinski L. Zwolinski L.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Lysiak P. Lysiak P.
    7
  • 92 Kadzior D. Kadzior D.
    4
  • 37 Keiblinger J. Keiblinger J.
    4
  • 19 Rumin D. Rumin D.
    4
  • 9 Welniak K. Welniak K.
    3
  • 17 Blachewicz M. Blachewicz M.
    3
  • 15 Teclaw J. Teclaw J.
    3
  • 21 Sanyang M. Sanyang M.
    3
  • 15 Bieronski J. Bieronski J.
    2
  • 20 Szpakowski M. Szpakowski M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải I Liga

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close