Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grimsby Town - Plymouth Argyle · 05.11.2022

Cúp FA

Cúp FA

Vòng 1
Th 7 5 thg 11 2022 - 11:00
Hoàn thành
5
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
6 : 1
(Efete M.) Cropper J.
change-icon
85’
6 : 1
(Khan O.) Simmonds K.
change-icon
77’
6 : 1
(Kiernan B.) Richardson L.
change-icon
77’
6 : 1
(Holohan G.) Khouri E.
change-icon
77’
6 : 1
75’
5 : 2
goals-icon
Roberts C. (Galloway B.)
70’
5 : 2
58’
5 : 1
49’
5 : 1
46’
4 : 2
goals-icon
Ennis N. (Cosgrove S.)
46’
4 : 2
goals-icon
Whittaker M. (Jenkins-Davies W.)
4 : 1
Hiệp 1
45+7’
4 : 1
41’
3 : 2
goals-icon
Wilson J. (Scarr D.)
39’
3 : 1
33’
2 : 1
24’
1 : 2
goals-icon
Mumba B. (Grant C.)
10’
1 : 1
5’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Tấn công
5
Những cú sút vào khung thành
1
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grimsby Town Grimsby Town
Plymouth Argyle Plymouth Argyle
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Plymouth Argyle Plymouth Argyle
#
Bàn thắng
  • 7 Holohan G. Holohan G.
    3
  • 44 Kiernan B. Kiernan B.
    2
  • 10 Khan O. Khan O.
    2
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    2
  • 20 Efete M. Efete M.
    1
#
Bàn thắng
  • 4 Randell A. Randell A.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Cúp FA

Sự kiện trận đấu

Suốt 6 lần gặp nhau gần đây, Grimsby Town đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi Plymouth Argyle thắng 2 trận.

Plymouth Argyle đã bất bại 16 trận gần đây nhất.

Plymouth Argyle đã bất bại 7 trận liên tiếp trên sân khách.

Plymouth Argyle đã ghi ít nhất một bàn trong 18 trận liên tiếp.

Grimsby Town wins 1st half in 28% of their matches, Plymouth Argyle in 33% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 05 tháng 11 2022
Trọng tài
Parsons Thomas Anh
Tấn công
5
Những cú sút vào khung thành
1
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Plymouth Argyle Plymouth Argyle
#
Bàn thắng
  • 7 Holohan G. Holohan G.
    3
  • 44 Kiernan B. Kiernan B.
    2
  • 10 Khan O. Khan O.
    2
  • 15 Clifton H. Clifton H.
    2
  • 20 Efete M. Efete M.
    1
  • 3 Driscoll-Glennon A. Driscoll-Glennon A.
    1
  • 22 Amos D. Amos D.
    1
  • 20 Richardson L. Richardson L.
    1
  • 5 Smith A. Smith A.
    1
  • 99 Orsi-Dadomo D. Orsi-Dadomo D.
    1
#
Bàn thắng
  • 4 Randell A. Randell A.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của Cúp FA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close