Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Grimsby Town - Swindon Town · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
4 : 1
88’
4 : 1
(Kieran Green) Soonsup-Bell J.
change-icon
78’
5 : 0
(Nwogu J.) Burns D.
change-icon
78’
5 : 0
71’
4 : 1
goals-icon
Middlemas B. (Drinan A.)
(Kabia J.) Vernam C.
change-icon
62’
5 : 0
(Oduor C.) Walker J.
change-icon
61’
5 : 0
(Rodgers H.) Warren T.
change-icon
61’
5 : 0
58’
4 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Holman F. (Bodin B.)
46’
3 : 1
goals-icon
McGregor J. (Hoilett J.)
46’
3 : 1
goals-icon
Mabete F. (Knight-Lebel J.)
46’
3 : 1
goals-icon
Olakigbe M. (Wilson-Brown T.)
3 : 0
Hiệp 1
43’
3 : 0
22’
2 : 0
(Hình phạt) Kabia J.
goals-icon
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.51
39%
Sở hữu bóng
61%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Grimsby Town Grimsby Town
Swindon Town Swindon Town
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Swindon Town Swindon Town
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
#
Bàn thắng
  • 23 Drinan A. Drinan A.
    21
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    8
  • 8 Clarke O. Clarke O.
    6
  • 24 Holman F. Holman F.
    5
  • 31 Bodin B. Bodin B.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grimsby Town và Swindon Town khi Grimsby Town chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Grimsby Town và Swindon Town là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Grimsby Town chơi trên sân nhà, Grimsby Town đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Swindon Town thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-15 nghiêng về phía Swindon Town.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Grimsby Town đã thắng 9 trận, có 4 trận hòa trong khi Swindon Town thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-28 nghiêng về phía Swindon Town.

Mùa trước Swindon Town thắng cả hai trận gặp Grimsby Town (3-1 trên sân nhà và 4-0 trên sân khách)

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Grimsby Town và Swindon Town sẽ diễn ra vào 25.04 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Grimsby Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Grimsby Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Grimsby Town trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Grimsby Town Swindon Town

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Swindon Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Swindon Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Swindon Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Swindon Town trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Grimsby Town

2 / 10 trận đấu cuối cùng Grimsby Town trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
8
Barnet Barnet 46 76 21 13 12 70:53
9
Swindon Town Swindon Town 46 75 22 9 15 70:59
10
Oldham Athletic Oldham Athletic 46 68 18 14 14 60:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Trọng tài
Brook Carl Anh
Grimsby Town Grimsby Town
Swindon Town Swindon Town
Thống Kê Chính
1.77
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.51
39%
Sở hữu bóng
61%
16
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
2
52% 130/250
Đường chuyền
279/408 68%
9
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
16
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
2
1.84
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.05
6
Sút xa khung thành
2
9
Cú sút trong Vùng
6
7
Cú sút ngoài Vùng
5
4
Các cú đánh bị chặn
7
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
52% 130/250
Đường chuyền
279/408 68%
36% 24/67
Đường Chuyền Dài
22/80 28%
44% 49/111
Đường chuyền ở phần ba cuối
89/141 63%
0.35
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.4
28% 5/18
Chuyền bóng
2/22 9%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
24
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
2
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
7
9
Đá phạt góc
5
28
Ném biên
33
Phòng thủ
7
Fouls
12
0
Thẻ vàng
2
72
Trận đấu tay đôi thắng
56
65% 11/17
Tranh bóng
7/11 64%
37
Phá bóng
31
10
Cắt bóng
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.84
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-2.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Grimsby Town Grimsby Town
Swindon Town Swindon Town
#
Bàn thắng
  • 9 Kabia J. Kabia J.
    18
  • 4 Kieran Green Kieran Green
    14
  • 30 Vernam C. Vernam C.
    10
  • 39 Cook A. Cook A.
    8
  • 8 Khouri E. Khouri E.
    4
  • 7 Walker J. Walker J.
    4
  • 5 Rodgers H. Rodgers H.
    3
  • 14 Nwogu J. Nwogu J.
    3
  • 3 Sweeney J. Sweeney J.
    3
  • 17 McJannett C. McJannett C.
    2
#
Bàn thắng
  • 23 Drinan A. Drinan A.
    21
  • 28 Palmer O. Palmer O.
    8
  • 8 Clarke O. Clarke O.
    6
  • 24 Holman F. Holman F.
    5
  • 31 Bodin B. Bodin B.
    4
  • 19 Snowdon J. Snowdon J.
    3
  • 9 Glatzel P. Glatzel P.
    2
  • 15 Munroe F. Munroe F.
    2
  • 17 Tafazolli R. Tafazolli R.
    2
  • 33 McGregor J. McGregor J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Staunton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
9.1 90 - 0.19 2 0.28 1 11/34(32%) - -
player-stats-img
Kacurri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 90 1 0.01 - 0.01 1 15/27(56%) - -
player-stats-img
Turi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - - - 0.02 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Kieran Green
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 78 - 0.12 - - 3 9/23(39%) - -
player-stats-img
McJannett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.05 - 0.01 1 5/16(31%) - -
player-stats-img
Rodgers H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 61 - 0.03 - - 1 11/19(58%) - -
player-stats-img
Smith J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 12/23(52%) - -
player-stats-img
Olakigbe M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.06 - 0.07 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Burns D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 12 - 0.19 - - 2 2/2(100%) - -
player-stats-img
Vernam C.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 28 - 0.02 - 0.01 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Warren T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 29 - - - - - 3/9(33%) - -
player-stats-img
Wright W.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.07 - 48/66(73%) - -
player-stats-img
Soonsup-Bell J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 12 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Walker J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 29 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Batty J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.14 - 0.04 3 27/43(63%) - -
player-stats-img
Oduor C.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 61 - 0.01 - - 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Palmer O.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.12 - 0.01 3 9/20(45%) - -
player-stats-img
Borland A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.07 - 0.1 1 33/47(70%) - -
player-stats-img
Wilson-Brown T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - - - 12/18(67%) - -
player-stats-img
Knight-Lebel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 10/16(63%) - -
player-stats-img
Cook A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.1 - - 1 5/12(42%) - -
player-stats-img
Drinan A.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 71 - - - - - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Hoilett J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 45 - - - - - 9/13(69%) - -
player-stats-img
Holman F.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.05 - - 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Nichols T.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.03 - 25/35(71%) - -
player-stats-img
Nwogu J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 78 - 0.01 - - 1 4/12(33%) - -
player-stats-img
Bodin B.
Phía trước player-stats-team-img
5.5 45 - 0.02 - - 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Connor Ripley
Thủ môn player-stats-team-img
4.9 90 - - - - - 24/42(57%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Batty J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - 2 1
player-stats-img
Kieran Green
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 2 1
player-stats-img
Palmer O.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 1 1 1 2 1
player-stats-img
Burns D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Bodin B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Borland A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Cook A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Holman F.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - 1 -
player-stats-img
Kacurri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - 1 1 -
player-stats-img
McJannett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Nwogu J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Oduor C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Olakigbe M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Rodgers H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Staunton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.48 - - - - 1
player-stats-img
Vernam C.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Connor Ripley
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Drinan A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hoilett J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Knight-Lebel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nichols T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Soonsup-Bell J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Turi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Walker J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Warren T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wilson-Brown T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wright W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kieran Green
Tiền vệ player-stats-team-img
7 9/23(39%) - - - - 3/10(30%) 44 1/3(33%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Batty J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 27/43(63%) - - - 0.04 9/14(64%) 79 2/10(20%) - - - -
player-stats-img
Palmer O.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/20(45%) - - - 0.01 4/9(44%) 32 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Burns D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 10 - 1/1(100%) 2/3(67%) - -
player-stats-img
Soonsup-Bell J.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/5(80%) - - - 0.01 2/3(67%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Staunton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 11/34(32%) 1 - 2 0.28 7/24(29%) 76 1/17(6%) 4/13(31%) - 1 -
player-stats-img
Cook A.
Phía trước player-stats-team-img
1 5/12(42%) - - - - 2/9(22%) 30 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Holman F.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/5(60%) - - - - 2/4(50%) 8 - - - - -
player-stats-img
Kacurri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 15/27(56%) - - - 0.01 4/7(57%) 47 4/7(57%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
McJannett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 5/16(31%) - - - 0.01 2/7(29%) 33 1/5(20%) - - - -
player-stats-img
Olakigbe M.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/15(67%) - - - 0.07 5/6(83%) 27 - 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rodgers H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/19(58%) - - - - - 43 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Turi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/28(79%) - - - 0.02 8/9(89%) 40 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Vernam C.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.01 5/7(71%) 16 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Warren T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 3/9(33%) - - - - 1/3(33%) 24 - - - 1 -
player-stats-img
Bodin B.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - - 2/4(50%) 19 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Borland A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/47(70%) - - - 0.1 15/19(79%) 61 2/5(40%) - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Connor Ripley
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/42(57%) - - - - - 53 3/20(15%) - - - -
player-stats-img
Drinan A.
Phía trước player-stats-team-img
- 13/16(81%) - - - - 3/5(60%) 27 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hoilett J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/13(69%) - - - - 3/4(75%) 23 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Knight-Lebel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/16(63%) - - - - 3/4(75%) 26 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Nichols T.
Phía trước player-stats-team-img
- 25/35(71%) - - - 0.03 14/18(78%) 61 3/7(43%) - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Nwogu J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/12(33%) - - - - 1/4(25%) 29 - - - 2 -
player-stats-img
Oduor C.
Phía trước player-stats-team-img
- 9/15(60%) - - - - 3/5(60%) 25 - - - - -
player-stats-img
Smith J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 12/23(52%) - - - 0.01 7/13(54%) 32 10/21(48%) - - - -
player-stats-img
Walker J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 13 - - - 1 1
player-stats-img
Wilson-Brown T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/18(67%) - - - - - 30 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Wright W.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 48/66(73%) - - - 0.07 16/27(59%) 91 3/16(19%) 1/5(20%) - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cook A.
Phía trước player-stats-team-img
25 7/16(44%) 2/9(22%) 4 - - 2 - - -
player-stats-img
Nichols T.
Phía trước player-stats-team-img
25 5/9(56%) 9/16(56%) 1 2/6(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Palmer O.
Phía trước player-stats-team-img
23 10/20(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Kieran Green
Tiền vệ player-stats-team-img
14 4/7(57%) 5/7(71%) - 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Nwogu J.
Phía trước player-stats-team-img
13 3/6(50%) 3/7(43%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Kacurri M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 5/10(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 9 - - -
player-stats-img
Wilson-Brown T.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 6/11(55%) 1/1(100%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Borland A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Rodgers H.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Wright W.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/4(25%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
McJannett C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/7(71%) - 1 - - 14 - - -
player-stats-img
Staunton R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Turi G.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) 4 1 - - -
player-stats-img
Walker J.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Batty J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Hoilett J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Warren T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 4/4(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Drinan A.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Olakigbe M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Soonsup-Bell J.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Burns D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Bodin B.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Knight-Lebel J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Vernam C.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Holman F.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Oduor C.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Connor Ripley
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Smith J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Smith J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 2 0.06 - 1 5 -
player-stats-img
Connor Ripley
Thủ môn player-stats-team-img
-2.16 2 1.84 4 2 5 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close