Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Chesterfield - Crewe Alexandra · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Braybrooke S.) Fleck J.
change-icon
87’
3 : 0
(Dobra A.) Berry J.
change-icon
82’
3 : 0
(Gordon L.) Donacien J.
change-icon
82’
3 : 0
(Bonis L.) Grigg W.
change-icon
81’
3 : 0
78’
2 : 1
goals-icon
Finney C. (Hutchinson R.)
(Liam Mandeville) Naylor T.
change-icon
73’
3 : 0
72’
2 : 1
goals-icon
Tracey S. (Tezgel E.)
72’
2 : 1
goals-icon
Dancey S. (Demetriou M.)
68’
2 : 0
64’
1 : 1
goals-icon
Moore L. (O'Reilly T.)
62’
1 : 1
46’
1 : 1
goals-icon
Thibaut A. (Thomas C.)
1 : 0
Hiệp 1
45’
2 : 0
42’
2 : 0
36’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
52%
Sở hữu bóng
48%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Chesterfield Chesterfield
Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chesterfield Chesterfield
Crewe Alexandra Crewe Alexandra
#
Bàn thắng
  • 10 Bonis L. Bonis L.
    12
  • 24 Markanday D. Markanday D.
    8
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    8
  • 7 Liam Mandeville Liam Mandeville
    6
  • 17 Dobra A. Dobra A.
    5
#
Bàn thắng
  • 24 March J. March J.
    11
  • 36 Tezgel E. Tezgel E.
    10
  • 26 O'Reilly T. O'Reilly T.
    7
  • 20 Agius C. Agius C.
    6
  • 3 Hutchinson R. Hutchinson R.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Chesterfield FC và Crewe Alexandra là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Chesterfield FC chơi trên sân nhà, Chesterfield FC đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Crewe Alexandra thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 21-16 nghiêng về phía Crewe Alexandra.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Chesterfield FC đã thắng 7 trận, có 4 trận hòa trong khi Crewe Alexandra thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-33 nghiêng về phía Crewe Alexandra.

Kết quả mùa giải trước: 1-3 (sân của Chesterfield FC) và 0-5 (sân của Crewe Alexandra).

Bạn có biết rằng Chesterfield FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng ba quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Chesterfield và Crewe Alexandra sẽ diễn ra vào 25.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Chesterfield

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Chesterfield trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chesterfield

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Chesterfield trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chesterfield Crewe Alexandra

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Crewe Alexandra

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Crewe Alexandra trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Crewe Alexandra

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Crewe Alexandra trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Chesterfield

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Chesterfield trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
5
Câu lạc bộ Notts County Câu lạc bộ Notts County 46 80 24 8 14 74:52
6
Chesterfield Chesterfield 46 79 21 16 9 71:56
7
Grimsby Town Grimsby Town 46 78 22 12 12 74:50
10
Oldham Athletic Oldham Athletic 46 68 18 14 14 60:44
11
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 67 19 10 17 64:58
12
Colchester United Colchester United 46 66 18 12 16 62:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Trọng tài
Bell James Anh
Chesterfield Chesterfield
Crewe Alexandra Crewe Alexandra
Thống Kê Chính
1.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.44
52%
Sở hữu bóng
48%
13
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
1
78% 326/418
Đường chuyền
284/379 75%
0
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
13
Tổng số cú sút
7
6
Những cú sút vào khung thành
1
2.76
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.03
4
Sút xa khung thành
4
7
Cú sút trong Vùng
5
6
Cú sút ngoài Vùng
2
3
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
78% 326/418
Đường chuyền
284/379 75%
44% 39/88
Đường Chuyền Dài
20/63 32%
68% 104/153
Đường chuyền ở phần ba cuối
52/97 54%
1.25
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.45
9% 1/11
Chuyền bóng
4/19 21%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
13
2
Ngoại vi
2
8
Đá phạt
11
0
Đá phạt góc
3
34
Ném biên
27
Phòng thủ
11
Fouls
8
2
Thẻ vàng
1
40
Trận đấu tay đôi thắng
60
94% 16/17
Tranh bóng
8/18 44%
15
Phá bóng
21
7
Cắt bóng
10
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
4
0.03
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.76
0.03
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.76

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Chesterfield Chesterfield
Crewe Alexandra Crewe Alexandra
#
Bàn thắng
  • 10 Bonis L. Bonis L.
    12
  • 24 Markanday D. Markanday D.
    8
  • 4 Naylor T. Naylor T.
    8
  • 7 Liam Mandeville Liam Mandeville
    6
  • 17 Dobra A. Dobra A.
    5
  • 28 Berry J. Berry J.
    5
  • 9 Grigg W. Grigg W.
    4
  • 25 Dickson W. Dickson W.
    3
  • 11 Duffy D. Duffy D.
    2
  • 6 McFadzean K. McFadzean K.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 March J. March J.
    11
  • 36 Tezgel E. Tezgel E.
    10
  • 26 O'Reilly T. O'Reilly T.
    7
  • 20 Agius C. Agius C.
    6
  • 3 Hutchinson R. Hutchinson R.
    4
  • 8 Thomas C. Thomas C.
    3
  • 5 Demetriou M. Demetriou M.
    3
  • 6 Sanders M. Sanders M.
    3
  • 18 Connolly J. Connolly J.
    3
  • 17 Holicek M. Holicek M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Braybrooke S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 87 - - - 0.38 - 37/46(80%) 1 -
player-stats-img
Bonis L.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 81 2 1.12 - 0.02 5 7/9(78%) - -
player-stats-img
Liam Mandeville
Phía trước player-stats-team-img
8.1 73 - 0.07 1 0.53 2 21/23(91%) - -
player-stats-img
McFadzean K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.01 - 45/56(80%) - -
player-stats-img
Markanday D.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 - 0.36 1 0.06 5 10/15(67%) - -
player-stats-img
Curtis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.11 - 28/41(68%) - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 13/25(52%) - -
player-stats-img
Stirk R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.04 - 42/51(82%) - -
player-stats-img
Ryan Boot
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 16/29(55%) - -
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.03 1 30/34(88%) - -
player-stats-img
Powell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 39/50(78%) - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 82 - - - 0.02 - 35/41(85%) - -
player-stats-img
Swinkels S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.01 - 52/62(84%) - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 72 - - - 0.01 - 26/33(79%) - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.03 - 49/62(79%) 1 -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 34/49(69%) - -
player-stats-img
Dancey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.04 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Tezgel E.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 72 - 0.24 - 0.01 3 8/11(73%) - -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 78 - 0.02 - 0.03 1 16/22(73%) - -
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.2 - 12/19(63%) - -
player-stats-img
Finney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 12 - - - - - 5/8(63%) - -
player-stats-img
Thomas C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 8/11(73%) - -
player-stats-img
Naylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 17 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Dobra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 82 - 0.05 - 0.04 1 15/20(75%) 1 -
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 64 - 0.03 - 0.01 1 16/21(76%) - -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 45 - 0.07 - 0.02 1 6/6(100%) - -
player-stats-img
Berry J.
Phía trước player-stats-team-img
- 8 - 0.06 - 0.01 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Donacien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Fleck J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - 0.02 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Grigg W.
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/5(20%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bonis L.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.45 1 1 - 4 1
player-stats-img
Markanday D.
Phía trước player-stats-team-img
5 2 0.81 1 2 - 3 2
player-stats-img
Tezgel E.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.02 2 - 1 3 -
player-stats-img
Liam Mandeville
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.54 1 - - 1 1
player-stats-img
Berry J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Dobra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Braybrooke S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Curtis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dancey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Donacien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Finney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fleck J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grigg W.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
McFadzean K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Naylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Powell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ryan Boot
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stirk R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Swinkels S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thomas C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bonis L.
Phía trước player-stats-team-img
5 7/9(78%) - - - 0.02 2/3(67%) 22 - - - - 1
player-stats-img
Markanday D.
Phía trước player-stats-team-img
5 10/15(67%) 1 1 1 0.06 8/9(89%) 35 2/3(67%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Tezgel E.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/11(73%) - - - 0.01 2/5(40%) 27 1/1(100%) - 1/5(20%) - 2
player-stats-img
Liam Mandeville
Phía trước player-stats-team-img
3 21/23(91%) 1 - 1 0.53 11/13(85%) 39 4/5(80%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/21(76%) - - - 0.01 4/7(57%) 38 2/3(67%) - 1/5(20%) 2 -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 34/49(69%) - - - 0.02 6/11(55%) 76 3/12(25%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Dobra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/20(75%) - - - 0.04 7/10(70%) 37 - - 1/3(33%) 1 1
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/6(100%) - - - 0.02 3/3(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Curtis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/41(68%) - - - 0.11 14/23(61%) 81 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Grigg W.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/5(20%) - - - - 1/4(25%) 7 - - - - -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/22(73%) - - - 0.03 4/6(67%) 46 2/4(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/19(63%) - - - 0.2 3/7(43%) 39 - 1/2(50%) 1/5(20%) 3 -
player-stats-img
Powell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 39/50(78%) - - - 0.01 5/12(42%) 68 1/6(17%) - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Berry J.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 5 - - - - -
player-stats-img
Braybrooke S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/46(80%) 1 - - 0.38 17/22(77%) 55 9/13(69%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Dancey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.04 4/4(100%) 18 - 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/33(79%) - - - 0.01 3/5(60%) 45 - - - - -
player-stats-img
Donacien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 6 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Finney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 2/2(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Fleck J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/9(100%) - - - 0.02 6/6(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.02 10/10(100%) 54 1/4(25%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/34(88%) - - - 0.03 6/8(75%) 55 4/6(67%) - 4/6(67%) 3 -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/25(52%) - - - - 1/8(13%) 35 3/15(20%) - - - -
player-stats-img
McFadzean K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/56(80%) - - - 0.01 8/16(50%) 67 9/20(45%) - - 1 -
player-stats-img
Naylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 9 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/62(79%) - - - 0.03 6/14(43%) 70 3/10(30%) - - - -
player-stats-img
Ryan Boot
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/29(55%) - - - - 2/7(29%) 38 4/17(24%) - - 1 -
player-stats-img
Stirk R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 42/51(82%) - - - 0.04 12/17(71%) 69 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Swinkels S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/62(84%) - - - 0.01 5/9(56%) 71 5/12(42%) - - - -
player-stats-img
Thomas C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/11(73%) - - - - - 14 - - - 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Bonis L.
Phía trước player-stats-team-img
14 3/8(38%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Dobra A.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 1/3(33%) 4/11(36%) 2 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Holicek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
14 - 10/13(77%) - 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
March J.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/4(25%) 4/9(44%) 1 - - - - - -
player-stats-img
O'Reilly T.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/1(100%) 5/12(42%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Markanday D.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 5/12(42%) 1 4/5(80%) - - - - -
player-stats-img
Liam Mandeville
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/7(71%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player-stats-img
McFadzean K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/5(80%) 2/5(40%) 1 1/1(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Powell J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 7/8(88%) - 1/4(25%) 2 - - - -
player-stats-img
Tezgel E.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/4(25%) 2/6(33%) - 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Billington L.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Braybrooke S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 3/7(43%) 2 2/2(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Curtis S.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 2/8(25%) 3 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Demetriou M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 4/7(57%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Pond A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 5/6(83%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Stirk R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/5(60%) - 2/2(100%) 5 1 - - -
player-stats-img
Hutchinson R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Swinkels S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Thomas C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Naylor T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Gordon L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Finney C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player-stats-img
Grigg W.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Berry J.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Dancey S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Donacien J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Fleck J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ryan Boot
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Thibaut A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lawlor I.
Thủ môn player-stats-team-img
0.81 4 2.81 2 - 5 -
player-stats-img
Ryan Boot
Thủ môn player-stats-team-img
0.02 1 0.02 - - 7 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close