Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Newport County - Oldham Athletic · 25.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+20’
4 : 2
90+18’
3 : 3
90+14’
3 : 3
90+18’
3 : 2
(Bỏ lỡ) Newport County
90+15’
3 : 2
87’
3 : 2
(Biggins H.) Spellman M.
change-icon
86’
3 : 2
63’
2 : 3
goals-icon
Leake J. (Taylor K.)
63’
2 : 3
goals-icon
Ogle R. (Sutton W.)
63’
2 : 3
goals-icon
Donaghy T. (Matthew Hudson)
(Davies T.) Jarvis C.
change-icon
46’
3 : 2
46’
2 : 2
1 : 2
Hiệp 1
(Jenkins L.) Brennan C.
change-icon
43’
2 : 2
38’
1 : 3
35’
1 : 2
(Liam Shephard) Thomas J.
change-icon
32’
2 : 1
29’
1 : 1
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.6
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Newport County Newport County
Oldham Athletic Oldham Athletic
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Newport County Newport County
Oldham Athletic Oldham Athletic
#
Bàn thắng
  • 24 Opoku N. Opoku N.
    6
  • 21 Spellman M. Spellman M.
    5
  • 7 Kamwa B. Kamwa B.
    5
  • 9 Baker-Richardson C. Baker-Richardson C.
    4
  • 14 Whitmore K. Whitmore K.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Fondop Talom M. Fondop Talom M.
    8
  • 28 Mellon M. Mellon M.
    7
  • 15 Drummond K. Drummond K.
    7
  • 11 Stevens J. Stevens J.
    6
  • 21 Hawkes J. Hawkes J.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Newport County chơi trên sân nhà, Newport County đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi Oldham Athletic thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 9-8 nghiêng về phía Newport County.

Trong 10 lần gặp nhau gần đây, Newport County đã thắng 4 trận, có 1 trận hòa trong khi Oldham Athletic thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-13 nghiêng về phía Oldham Athletic.

Bạn có biết rằng Newport County ghi 28% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Newport County ghi 5% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Oldham Athletic ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Newport County vs Oldham Athletic trong Anh Giải hạng ba quốc gia sẽ bắt đầu vào 25.04 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Newport County Oldham Athletic bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Newport County

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Newport County trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Newport County

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Newport County trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Newport County Oldham Athletic

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Oldham Athletic

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Oldham Athletic trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Oldham Athletic

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Oldham Athletic trong Giải hạng ba quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Newport County

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Newport County không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League Two 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Swindon Town Swindon Town 46 75 22 9 15 70:59
10
Oldham Athletic Oldham Athletic 46 68 18 14 14 60:44
11
Crewe Alexandra Crewe Alexandra 46 67 19 10 17 64:58
19
Shrewsbury Town Shrewsbury Town 46 49 13 10 23 42:69
20
Newport County Newport County 46 43 12 7 27 48:77
21
Tranmere Rovers Tranmere Rovers 46 41 10 11 25 54:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 25 tháng 4 2026
Trọng tài
Rock David Anh
Newport County Newport County
Oldham Athletic Oldham Athletic
Thống Kê Chính
1.98
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.6
53%
Sở hữu bóng
47%
24
Tổng số cú sút
12
14
Những cú sút vào khung thành
6
65% 188/288
Đường chuyền
169/273 62%
6
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
24
Tổng số cú sút
12
14
Những cú sút vào khung thành
6
2.1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.67
4
Sút xa khung thành
3
17
Cú sút trong Vùng
10
7
Cú sút ngoài Vùng
2
6
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
0
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
65% 188/288
Đường chuyền
169/273 62%
30% 24/80
Đường Chuyền Dài
29/85 34%
54% 71/132
Đường chuyền ở phần ba cuối
53/101 52%
1.6
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
26% 10/38
Chuyền bóng
5/14 36%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
41
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
2
Ngoại vi
2
18
Đá phạt
15
6
Đá phạt góc
4
25
Ném biên
21
Phòng thủ
15
Fouls
18
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
60
Trận đấu tay đôi thắng
75
75% 3/4
Tranh bóng
5/10 50%
21
Phá bóng
47
3
Cắt bóng
6
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
8
0.67
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.1
-1.33
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Newport County Newport County
Oldham Athletic Oldham Athletic
#
Bàn thắng
  • 24 Opoku N. Opoku N.
    6
  • 21 Spellman M. Spellman M.
    5
  • 7 Kamwa B. Kamwa B.
    5
  • 9 Baker-Richardson C. Baker-Richardson C.
    4
  • 14 Whitmore K. Whitmore K.
    3
  • 36 Antwi C. Antwi C.
    3
  • 20 Lloyd B. Lloyd B.
    3
  • 19 Garner G. Garner G.
    2
  • 10 Biggins H. Biggins H.
    2
  • 18 Liam Shephard Liam Shephard
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Fondop Talom M. Fondop Talom M.
    8
  • 28 Mellon M. Mellon M.
    7
  • 15 Drummond K. Drummond K.
    7
  • 11 Stevens J. Stevens J.
    6
  • 21 Hawkes J. Hawkes J.
    5
  • 14 Garner J. Garner J.
    3
  • 4 Tom Pett Tom Pett
    3
  • 16 Sutton W. Sutton W.
    2
  • 6 Monthe M. Monthe M.
    2
  • 26 Payne K. Payne K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng ba quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 90 2 1.03 - 0.18 5 8/17(47%) 1 -
player-stats-img
Simeu D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.8 90 1 0.11 - 0.01 2 13/22(59%) - -
player-stats-img
Lloyd B.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.5 90 1 0.18 1 0.62 4 20/27(74%) - -
player-stats-img
Sprangler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.26 - 24/37(65%) - -
player-stats-img
Robson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.03 - 0.09 1 11/24(46%) - -
player-stats-img
Biggins H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 86 - 0.08 1 0.08 2 14/18(78%) - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 58 - - - 0.02 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Garner J.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 - 0.09 2 16/25(64%) 1 -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 32 - - - - - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Woods R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - 1 0.07 - 33/41(80%) - -
player-stats-img
Evans C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.25 - 0.01 3 13/23(57%) - -
player-stats-img
Leake J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 27 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Davies T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.44 - 7/13(54%) - -
player-stats-img
Hawkes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.16 - 0.02 4 10/15(67%) - -
player-stats-img
Monthe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 9/16(56%) - -
player-stats-img
Tom Pett
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.18 - 32/39(82%) - -
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.5 90 - 0.08 - 0.03 1 26/33(79%) - -
player-stats-img
Ogle R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 27 - - - - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Matthew Hudson
Thủ môn player-stats-team-img
5.1 63 - - - 0.01 - 14/21(67%) - -
player-stats-img
Fondop Talom M.
Phía trước player-stats-team-img
4.1 38 - 0.19 - 0.04 2 5/9(56%) - 1
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - 0.08 - 0.01 2 3/3(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
5 3 1.24 - 2 - 4 1
player-stats-img
Hawkes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.03 - 3 - 3 1
player-stats-img
Lloyd B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2 0.55 2 - - 2 2
player-stats-img
Evans C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 3 -
player-stats-img
Biggins H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.09 - - - 1 1
player-stats-img
Fondop Talom M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 1 - 1 1 1
player-stats-img
Garner J.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.02 1 - 2 2 -
player-stats-img
Simeu D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.26 1 - 1 2 -
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - 1 1 1
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Robson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.1 - - 1 1 -
player-stats-img
Davies T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leake J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Matthew Hudson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monthe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ogle R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sprangler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tom Pett
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Woods R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
7 8/17(47%) - 1 - 0.18 4/7(57%) 47 2/7(29%) 3/8(38%) 2/6(33%) 4 -
player-stats-img
Evans C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 13/23(57%) - 1 - 0.01 3/8(38%) 38 2/9(22%) - - - 1
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 26/33(79%) - - - 0.03 7/13(54%) 46 2/5(40%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Davies T.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 7/13(54%) - - - 0.44 3/7(43%) 21 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Hawkes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 10/15(67%) - - - 0.02 4/7(57%) 28 1/3(33%) - 2/2(100%) 1 1
player-stats-img
Lloyd B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/27(74%) 1 - 1 0.62 10/14(71%) 53 2/5(40%) 3/9(33%) - 1 -
player-stats-img
Fondop Talom M.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/9(56%) - - - 0.04 2/2(100%) 13 - - - - 1
player-stats-img
Biggins H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/18(78%) - - 1 0.08 6/9(67%) 35 2/5(40%) 1/8(13%) - 3 -
player-stats-img
Garner J.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/25(64%) - - - 0.09 6/15(40%) 44 3/3(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Simeu D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 13/22(59%) - - - 0.01 2/2(100%) 43 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Robson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/24(46%) - - - 0.09 3/7(43%) 71 - 2/5(40%) 3/3(100%) 3 -
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Leake J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 13 - - - - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - - 1/1(50%) 11 - - - - -
player-stats-img
Matthew Hudson
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/21(67%) - - - 0.01 7/12(58%) 25 13/20(65%) - - - -
player-stats-img
Monthe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/16(56%) - - - - - 32 1/6(17%) - - 5 -
player-stats-img
Ogle R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 11 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Sprangler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/37(65%) - - - 0.26 12/20(60%) 54 2/7(29%) 1/5(20%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.02 8/12(67%) 38 3/7(43%) 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Tom Pett
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/39(82%) - - - 0.18 10/11(91%) 49 4/6(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Woods R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/41(80%) - - 1 0.07 8/12(67%) 56 - 1/3(33%) - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Garner J.
Phía trước player-stats-team-img
32 16/28(57%) 1/4(25%) 5 - - 6 - - -
player-stats-img
Robson J.
Hậu vệ player-stats-team-img
21 7/13(54%) 8/8(100%) - 1/2(50%) 2 10 - - -
player-stats-img
Sprangler S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 7/9(78%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Baker M.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 1/10(10%) 1/4(25%) 2 - 1 4 - - -
player-stats-img
Evans C.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 4/7(57%) 1/7(14%) 4 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Monthe M.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/5(100%) 6/8(75%) 1 - 1 7 - - -
player-stats-img
Hawkes J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kamwa B.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 6/10(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Simeu D.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 5/8(63%) 1/3(33%) 2 - 2 10 - - -
player-stats-img
Thomas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/8(25%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Biggins H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Leake J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 4/7(57%) 1 3/4(75%) 1 1 - - -
player-stats-img
Davies T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Lloyd B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tom Pett
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/2(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Woods R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Fondop Talom M.
Phía trước player-stats-team-img
5 3/4(75%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Ogle R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) - 3 - - 4 - - -
player-stats-img
Spellman M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/3(33%) - 2 - - - - - -
player-stats-img
Liam Shephard
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Matthew Hudson
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - 1 -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Matthew Hudson
Thủ môn player-stats-team-img
-1.1 2 0.9 2 - 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close