Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

A.S. Gubbio 1910 - Virtus Entella · 23.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
1 : 2
(Zallu F.) Maisto F.
change-icon
87’
1 : 2
(Rosaia G.) Di Massimo A.
change-icon
80’
1 : 2
76’
1 : 2
74’
0 : 3
goals-icon
Fall M. (Castelli D.)
74’
0 : 3
goals-icon
Lipani J. (Boccadamo A.)
65’
0 : 3
(Faggi F.) Proietti M.
change-icon
62’
1 : 2
62’
0 : 3
goals-icon
Guiu B. (Casarotto M.)
62’
0 : 3
goals-icon
Di Mario S. (Bariti D.)
62’
0 : 3
goals-icon
Corbari A. (Karic N.)
56’
0 : 3
0 : 2
Hiệp 1
45’
0 : 2
17’
0 : 2
12’
0 : 1
Rosaia G. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

52%
Sở hữu bóng
48%
4
Tổng số cú sút
6
0
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
Virtus Entella Virtus Entella
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 81 Tommasini C. Tommasini C.
    9
  • 27 Corsinelli F. Corsinelli F.
    4
  • 7 D'Ursi E. D'Ursi E.
    3
  • 8 Rosaia G. Rosaia G.
    3
  • 33 Rocchi G. Rocchi G.
    2
#
Bàn thắng
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    9
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    7
  • 99 Castelli D. Castelli D.
    6
  • 30 Corbari A. Corbari A.
    5
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    5

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AS Gubbio 1910 và Virtus Entella là 0-0. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây, AS Gubbio 1910 đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi Virtus Entella thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-8 nghiêng về phía Virtus Entella.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của AS Gubbio 1910) và 2-1 (sân của Virtus Entella).

Bạn có biết rằng AS Gubbio 1910 ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng AS Gubbio 1910 ghi 7% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Serie C, Bảng B (Ý) sắp tới giữa A.S. Gubbio 1910 và Virtus Entella sẽ diễn ra vào 23.03 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết A.S. Gubbio 1910 v Virtus Entella và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

A.S. Gubbio 1910

3 / 10 của trận đấu cuối cùng A.S. Gubbio 1910 trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

A.S. Gubbio 1910

3 / 10 của trận đấu cuối cùng A.S. Gubbio 1910 trong Giải Serie C, Bảng B kết thúc với chiến thắng của cô ấy

A.S. Gubbio 1910

2 / 9 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Serie C, Bảng B

A.S. Gubbio 1910

4 / 10của trận đấu cuối cùng A.S. Gubbio 1910 trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

A.S. Gubbio 1910

4 / 10 của trận đấu cuối cùng A.S. Gubbio 1910 in Giải Serie C, Bảng B kết thúc trong một trận hòa

A.S. Gubbio 1910 Virtus Entella

3 / 9 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Virtus Entella Virtus Entella 38 83 23 14 1 61:24
2
Ternanacio Ternanacio 38 74 22 10 6 64:23
3
SEF Torres Calcio U23 SEF Torres Calcio U23 38 68 19 11 8 55:36
10
Città di Pontedera Città di Pontedera 38 48 13 9 16 54:54
11
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910 38 48 13 9 16 32:42
12
Perugia Calcio Perugia Calcio 38 47 11 14 13 43:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 23 tháng 3 2025
Trọng tài
Ursini Cristiano Ý
A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
Virtus Entella Virtus Entella
Thống Kê Chính
52%
Sở hữu bóng
48%
4
Tổng số cú sút
6
0
Những cú sút vào khung thành
3
1
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
4
Tổng số cú sút
6
0
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
3
Tấn công
1
Đá phạt góc
8
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.S. Gubbio 1910 A.S. Gubbio 1910
Virtus Entella Virtus Entella
#
Bàn thắng
  • 81 Tommasini C. Tommasini C.
    9
  • 27 Corsinelli F. Corsinelli F.
    4
  • 7 D'Ursi E. D'Ursi E.
    3
  • 8 Rosaia G. Rosaia G.
    3
  • 33 Rocchi G. Rocchi G.
    2
  • 78 Iaccarino G. Iaccarino G.
    2
  • 31 Tozzuolo A. Tozzuolo A.
    1
  • 31 Rovaglia P. Rovaglia P.
    1
  • 28 Spina M. Spina M.
    1
  • 10 Di Massimo A. Di Massimo A.
    1
#
Bàn thắng
  • 24 Franzoni A. Franzoni A.
    9
  • 11 Guiu B. Guiu B.
    7
  • 99 Castelli D. Castelli D.
    6
  • 30 Corbari A. Corbari A.
    5
  • 7 Bariti D. Bariti D.
    5
  • 26 Di Mario S. Di Mario S.
    5
  • 47 Di Noia G. Di Noia G.
    4
  • 90 Casarotto M. Casarotto M.
    4
  • 6 Tiritiello A. Tiritiello A.
    3
  • 15 Marconi I. Marconi I.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Serie C, Bảng B

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close