Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Haka - Seinajoen Jalkapallokerho · 25.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 3
90+1’
2 : 3
88’
2 : 3
goals-icon
Appiah Nyarko K. (Giabo Yussif S.)
88’
3 : 2
(Multanen K.) Lindholm S.
change-icon
79’
3 : 2
75’
2 : 3
goals-icon
Tessilimi O. (Vargas A.)
75’
2 : 3
goals-icon
Laine L. (Karjalainen R.)
75’
2 : 3
goals-icon
Machaal A. (Fati B.)
(Sallinen O.) Houston J.
change-icon
71’
3 : 2
(James Akintunde) Lescano J.
change-icon
71’
3 : 2
66’
2 : 2
goals-icon
Streng J. (Fati B.)
(Hình phạt) Multanen K.
goals-icon
59’
2 : 1
58’
1 : 2
58’
2 : 1
53’
1 : 2
goals-icon
Gasc V. (Padera P.)
(Hình phạt) Multanen K.
goals-icon
51’
1 : 1
0 : 1
(Hudd R.) Bulgakov D.
change-icon
46’
1 : 1
(Selander R.) Romero E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
10’
0 : 1
goals-icon
Paananen K. (Fati B.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.97
32%
Sở hữu bóng
68%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Haka Haka
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Haka Haka
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho
#
Bàn thắng
  • 7 Da Sylva J. Da Sylva J.
    5
  • 17 Multanen K. Multanen K.
    5
  • 9 James Akintunde James Akintunde
    5
  • 14 Lindholm S. Lindholm S.
    4
  • 21 Bulgakov D. Bulgakov D.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Paananen K. Paananen K.
    18
  • 9 Streng J. Streng J.
    9
  • 7 Karjalainen R. Karjalainen R.
    9
  • 23 Wilson A. Wilson A.
    5
  • 17 Vargas A. Vargas A.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Haka Valkeakoski và Seinäjoen JK là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi FC Haka Valkeakoski chơi trên sân nhà, FC Haka Valkeakoski đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Seinäjoen JK thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-16 nghiêng về phía Seinäjoen JK.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, FC Haka Valkeakoski đã thắng 7 trận, có 8 trận hòa trong khi Seinäjoen JK thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 37-31 nghiêng về phía Seinäjoen JK.

Kết quả mùa giải trước: 2-0 (sân của FC Haka Valkeakoski) và 2-1 (sân của Seinäjoen JK).

FC Haka Valkeakoski đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Haka và Seinajoen Jalkapallokerho, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Phần Lan), được lên lịch vào 25.08 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Haka

2 / 10 trận đấu cuối cùng Haka trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Haka

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Haka chiến thắng trong hiệp 2

Seinajoen Jalkapallokerho

3 / 10 trận đấu cuối cùng Seinajoen Jalkapallokerho trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Seinajoen Jalkapallokerho

3 / 10 trận đấu cuối cùng Seinajoen Jalkapallokerho trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Haka

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Haka không vẽ

Haka

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia Haka không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Veikkausliiga 2025, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Ilves Ilves 32 60 18 6 8 68:45
4
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho 32 59 17 8 7 70:51
5
HJK HJK 32 49 14 7 11 74:52
Veikkausliiga 2025, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
AC Oulu AC Oulu 27 27 8 3 16 35:53
5
KTP Kotka KTP Kotka 27 21 5 6 16 31:61
6
Haka Haka 27 17 4 5 18 30:50
Veikkausliiga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
4
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura 22 44 13 5 4 39:23
5
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho 22 41 12 5 5 45:31
6
Gnistan Gnistan 22 28 7 7 8 34:39
10
AC Oulu AC Oulu 22 18 5 3 14 30:48
11
Haka Haka 22 16 4 4 14 27:43
12
KTP Kotka KTP Kotka 22 14 3 5 14 24:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Hai 25 tháng 8 2025
Phần Lan

Phần Lan, Valkeakoski,

Tehtaan Kenttä

Trọng tài
Reitala Oliver Phần Lan

Đội hình

Haka Haka
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho
Thống Kê Chính
1.85
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
3.97
32%
Sở hữu bóng
68%
8
Tổng số cú sút
27
5
Những cú sút vào khung thành
13
67% 154/229
Đường chuyền
411/482 85%
2
Đá phạt góc
7
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
8
Tổng số cú sút
27
5
Những cú sút vào khung thành
13
2.37
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
3.86
1
Sút xa khung thành
7
6
Cú sút trong Vùng
21
2
Cú sút ngoài Vùng
6
2
Các cú đánh bị chặn
7
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
67% 154/229
Đường chuyền
411/482 85%
35% 21/60
Đường Chuyền Dài
23/38 61%
51% 37/73
Đường chuyền ở phần ba cuối
94/130 72%
0.41
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.65
31% 4/13
Chuyền bóng
9/33 27%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
43
1
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
10
2
Đá phạt góc
7
17
Ném biên
30
Phòng thủ
10
Fouls
13
3
Thẻ vàng
1
39
Trận đấu tay đôi thắng
63
79% 11/14
Tranh bóng
5/12 42%
10
Cắt bóng
6
Thủ môn
10
Thủ môn cứu thua
3
3.86
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.37
0.86
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Haka Haka
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho
#
Bàn thắng
  • 7 Da Sylva J. Da Sylva J.
    5
  • 17 Multanen K. Multanen K.
    5
  • 9 James Akintunde James Akintunde
    5
  • 14 Lindholm S. Lindholm S.
    4
  • 21 Bulgakov D. Bulgakov D.
    3
  • 10 Falcao L. Falcao L.
    2
  • 4 Houston J. Houston J.
    2
  • 18 Mommo E. Mommo E.
    2
  • 24 Boamah M. Boamah M.
    1
  • 11 Hudd R. Hudd R.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Paananen K. Paananen K.
    18
  • 9 Streng J. Streng J.
    9
  • 7 Karjalainen R. Karjalainen R.
    9
  • 23 Wilson A. Wilson A.
    5
  • 17 Vargas A. Vargas A.
    4
  • 19 Mastokangas E. Mastokangas E.
    4
  • 17 Tessilimi O. Tessilimi O.
    4
  • 28 Chukwudi S. Chukwudi S.
    3
  • 29 Appiah Nyarko K. Appiah Nyarko K.
    3
  • 18 Arsalo M. Arsalo M.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close