Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

KTP Kotka - Kuopion Palloseura · 09.08.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 2
(Makela J.) Glasson M.
change-icon
86’
1 : 2
85’
0 : 2
goals-icon
Toure M. (Parzyszek P.)
80’
0 : 2
goals-icon
Pennanen P. (Seidu S.)
74’
0 : 2
goals-icon
Ruoppi O. (Heinonen A.)
72’
0 : 2
(Paavola M.) Weckstrom L.
change-icon
68’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Antwi C. (Tikkanen R.)
63’
0 : 2
goals-icon
Toure M. (Luyeye-Lutumba J.)
63’
0 : 2
goals-icon
Parzyszek P. (Sadiku A.)
(Sumusalo M.) Toivonen A.
change-icon
60’
1 : 1
57’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
19’
1 : 1
7’
0 : 1
goals-icon
Cisse I. (Oksanen J.)
0 : 0

Số liệu thống kê

0.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
46%
Sở hữu bóng
54%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

KTP Kotka KTP Kotka
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

KTP Kotka KTP Kotka
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
#
Bàn thắng
  • 99 Rangel Rangel
    8
  • 14 Seck A. Seck A.
    6
  • 9 Tarvonen A. Tarvonen A.
    3
  • 10 Forsell P. Forsell P.
    3
  • 19 Glasson M. Glasson M.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Toure M. Toure M.
    13
  • 11 Sadiku A. Sadiku A.
    10
  • 34 Ruoppi O. Ruoppi O.
    8
  • 8 Pennanen P. Pennanen P.
    7
  • 9 Parzyszek P. Parzyszek P.
    7

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi FC KTP Kotka chơi trên sân nhà, FC KTP Kotka đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Kuopion Palloseura thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 11-8 nghiêng về phía Kuopion Palloseura.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, FC KTP Kotka đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Kuopion Palloseura thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 31-16 nghiêng về phía Kuopion Palloseura.

Bạn có biết rằng FC KTP Kotka ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Kuopion Palloseura ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC KTP Kotka đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu KTP Kotka vs Kuopion Palloseura trong Phần Lan Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 09.08 lúc 09:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu KTP Kotka Kuopion Palloseura bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

KTP Kotka

3 / 10của trận đấu cuối cùng KTP Kotka trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

KTP Kotka

3 / 10 của trận đấu cuối cùng KTP Kotka in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

KTP Kotka Kuopion Palloseura

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Kuopion Palloseura

3 / 10của trận đấu cuối cùng Kuopion Palloseura trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Kuopion Palloseura

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Kuopion Palloseura in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

KTP Kotka Kuopion Palloseura

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Veikkausliiga 2025, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura 32 67 20 7 5 62:34
2
Inter Turku Inter Turku 32 61 17 10 5 60:33
3
Ilves Ilves 32 60 18 6 8 68:45
Veikkausliiga 2025, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
4
AC Oulu AC Oulu 27 27 8 3 16 35:53
5
KTP Kotka KTP Kotka 27 21 5 6 16 31:61
6
Haka Haka 27 17 4 5 18 30:50
Veikkausliiga 2025
# Đội T Dim T V Đ B
3
HJK HJK 22 44 14 2 6 59:29
4
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura 22 44 13 5 4 39:23
5
Seinajoen Jalkapallokerho Seinajoen Jalkapallokerho 22 41 12 5 5 45:31
10
AC Oulu AC Oulu 22 18 5 3 14 30:48
11
Haka Haka 22 16 4 4 14 27:43
12
KTP Kotka KTP Kotka 22 14 3 5 14 24:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 09 tháng 8 2025
Phần Lan

Phần Lan, Kotka,

Arto Tolsa Areena

Trọng tài
Al-Emara Mohammad Phần Lan
KTP Kotka KTP Kotka
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
Thống Kê Chính
0.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.08
46%
Sở hữu bóng
54%
19
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
5
83% 328/396
Đường chuyền
426/492 87%
7
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
19
Tổng số cú sút
13
6
Những cú sút vào khung thành
5
1.45
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.86
10
Sút xa khung thành
6
11
Cú sút trong Vùng
7
8
Cú sút ngoài Vùng
6
3
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
83% 328/396
Đường chuyền
426/492 87%
49% 21/43
Đường Chuyền Dài
21/44 48%
78% 113/144
Đường chuyền ở phần ba cuối
88/128 69%
1.42
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.66
56% 15/27
Chuyền bóng
4/12 33%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
36
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
24
1
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
13
7
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
18
Phòng thủ
13
Fouls
8
2
Thẻ vàng
1
35
Trận đấu tay đôi thắng
45
69% 11/16
Tranh bóng
10/15 67%
10
Cắt bóng
13
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
6
1.86
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.45
-0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.45

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

KTP Kotka KTP Kotka
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura
#
Bàn thắng
  • 99 Rangel Rangel
    8
  • 14 Seck A. Seck A.
    6
  • 9 Tarvonen A. Tarvonen A.
    3
  • 10 Forsell P. Forsell P.
    3
  • 19 Glasson M. Glasson M.
    2
  • 6 Tahmbi N. Tahmbi N.
    2
  • 10 Weckstrom L. Weckstrom L.
    2
  • 21 Sumusalo M. Sumusalo M.
    1
  • 11 Lahdensuo T. Lahdensuo T.
    1
  • 17 Manga T. Manga T.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Toure M. Toure M.
    13
  • 11 Sadiku A. Sadiku A.
    10
  • 34 Ruoppi O. Ruoppi O.
    8
  • 8 Pennanen P. Pennanen P.
    7
  • 9 Parzyszek P. Parzyszek P.
    7
  • 21 Luyeye-Lutumba J. Luyeye-Lutumba J.
    6
  • 25 Cisse I. Cisse I.
    2
  • 6 Savolainen S. Savolainen S.
    2
  • 15 Miettinen S. Miettinen S.
    1
  • 32 Tikkanen R. Tikkanen R.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close