Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Huesca - SD Ponferradina · 14.05.2023

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 40
CN 14 thg 5 2023 - 12:30
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
2 : 1
(Salvador C.) Hashimoto K.
change-icon
90+3’
2 : 1
90+3’
2 : 1
88’
1 : 2
goals-icon
Garcia N. (Ojeda D.)
(Valentin G.) Munoz J.
change-icon
85’
2 : 1
(Obeng S.) Kante A.
change-icon
85’
2 : 1
75’
1 : 1
68’
0 : 1
goals-icon
Nwakali K. (Vallejo H.)
68’
0 : 1
68’
0 : 1
goals-icon
Yuri (Delgado A.)
(Juan Carlos) Martinez Calvo J.
change-icon
58’
1 : 0
51’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

50%
Sở hữu bóng
50%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
7
Sút xa khung thành
2
0
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Huesca Huesca
SD Ponferradina SD Ponferradina
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Huesca Huesca
SD Ponferradina SD Ponferradina
#
Bàn thắng
  • 22 Juan Carlos Juan Carlos
    8
  • 20 Obeng S. Obeng S.
    6
  • 19 Kante A. Kante A.
    3
  • 23 Sielva O. Sielva O.
    2
  • 14 Pulido J. Pulido J.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Yuri Yuri
    9
  • 21 Ojeda D. Ojeda D.
    5
  • 99 Espiau E. Espiau E.
    5
  • 28 Naranjo J. Naranjo J.
    3
  • 80 Vallejo H. Vallejo H.
    3

Thống kê từ 22/23 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi SD Huesca chơi trên sân nhà, SD Huesca đã thắng 2 trận, có 3 trận hòa trong khi SD Ponferradina thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 6-4 nghiêng về phía SD Huesca.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây, SD Huesca đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi SD Ponferradina thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 13-10 nghiêng về phía SD Ponferradina.

Kết quả mùa giải trước: 1-2 (sân của SD Huesca) và 1-1 (sân của SD Ponferradina).

Bạn có biết rằng SD Huesca ghi 45% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng SD Ponferradina ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Huesca và SD Ponferradina sẽ diễn ra vào 14.05 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Huesca

5 / 10 of last matches in all competitions Huesca played with a score of 0:0

Huesca

5 / 10 of last matches in LaLiga 2 Huesca played with a score of 0:0

Huesca SD Ponferradina

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

SD Ponferradina

6 / 10 of last matches in all competitions SD Ponferradina played with a score of 0:0

SD Ponferradina

6 / 10 of last matches in LaLiga 2 SD Ponferradina played with a score of 0:0

Huesca

5 / 10của trận đấu cuối cùng Huesca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2
# Đội T Dim T V Đ B
14
Leganes Leganes 42 53 14 11 17 37:42
15
Huesca Huesca 42 52 11 19 12 36:36
16
Mirandes Mirandes 42 52 13 13 16 48:54
18
Villarreal II Villarreal II 42 50 13 11 18 49:55
19
SD Ponferradina SD Ponferradina 42 44 9 17 16 40:53
20
Malaga Malaga 42 44 10 14 18 37:44
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 14 tháng 5 2023
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Huesca,

El Alcoraz

Trọng tài
Fuentes Molina Andres Tây Ban Nha

Đội hình

50%
Sở hữu bóng
50%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
6
3
Những cú sút vào khung thành
3
7
Sút xa khung thành
2
0
Ảnh bị chặn
1
2
Thủ môn cứu thua
2
Kỷ luật
13
Fouls
9
2
Thẻ vàng
0
Khác
12
Ném phạt thành công
16
7
Đá phạt góc
2
3
Ngoại vi
3
28
Ném biên
16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Huesca Huesca
SD Ponferradina SD Ponferradina
#
Bàn thắng
  • 22 Juan Carlos Juan Carlos
    8
  • 20 Obeng S. Obeng S.
    6
  • 19 Kante A. Kante A.
    3
  • 23 Sielva O. Sielva O.
    2
  • 14 Pulido J. Pulido J.
    2
  • 23 Mateu M. Mateu M.
    2
  • 9 Carrillo J. Carrillo J.
    2
  • 11 Munoz J. Munoz J.
    2
  • 5 Martinez Calvo J. Martinez Calvo J.
    2
  • 2 Ratiu A. Ratiu A.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Yuri Yuri
    9
  • 21 Ojeda D. Ojeda D.
    5
  • 99 Espiau E. Espiau E.
    5
  • 28 Naranjo J. Naranjo J.
    3
  • 80 Vallejo H. Vallejo H.
    3
  • 22 Severino Lacerda D. Severino Lacerda D.
    3
  • 17 Garcia N. Garcia N.
    3
  • 6 Amo J. Amo J.
    2
  • 5 Pascanu A. Pascanu A.
    2
  • 2 Diez A. Diez A.
    1

Thống kê từ 22/23 mùa của LaLiga 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close