Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hyderabad FC - MINERVA FC · 02.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 1
goals-icon
Pandre R. (Singh P.)
(Murgaonkar D.) Aimen M.
change-icon
90+3’
1 : 0
90+2’
0 : 1
84’
1 : 0
73’
1 : 0
70’
0 : 1
67’
0 : 1
goals-icon
Santos P. (Osuji B.)
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Meetei N. (Kipgen M.)
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.94
52%
Sở hữu bóng
48%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hyderabad FC Hyderabad FC
MINERVA FC MINERVA FC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hyderabad FC Hyderabad FC
MINERVA FC MINERVA FC
#
Bàn thắng
  • 7 Babovic M. Babovic M.
    5
  • 11 Sunny J. Sunny J.
    3
  • 23 Aimen M. Aimen M.
    2
  • 19 Lalrochana A. Lalrochana A.
    1
  • 41 Manoj M. Manoj M.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Effiong N. Effiong N.
    7
  • 10 Ramirez D. Ramirez D.
    4
  • 40 Osuji B. Osuji B.
    3
  • 8 Zeljkovic S. Zeljkovic S.
    2
  • 19 Kipgen M. Kipgen M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng Punjab FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Hyderabad FC đã không thể thắng trong 3 trận đấu với Punjab FC gần đây nhất.

Punjab FC đã không ghi bàn 1 trận trong 4 trận đấu sân khách ở giải Giải Super League Ấn Độ mùa bóng năm nay.

Joseph Sunny là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Hyderabad FC với 3 bàn. Nsungusi Effiong đã ghi 7 bàn cho Punjab FC.

Punjab FC đã ghi ít nhất một bàn trong 7 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Hyderabad FC vs MINERVA FC trong Ấn Độ Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ sẽ bắt đầu vào 02.05 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Hyderabad FC MINERVA FC bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Hyderabad FC

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hyderabad FC không thua

Hyderabad FC

5 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ Hyderabad FC không thua

Hyderabad FC

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hyderabad FC trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Hyderabad FC

5 / 9 của trận đấu cuối cùng Hyderabad FC trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 2026
# Đội T Dim T V Đ B
5
Jamshedpur Jamshedpur 13 22 6 4 3 15:10
6
MINERVA FC MINERVA FC 13 22 6 4 3 18:12
7
Goa Goa 13 20 5 5 3 15:11
11
Odisha Odisha 13 11 2 5 6 14:22
12
Hyderabad FC Hyderabad FC 13 11 2 5 6 13:17
13
Chennaiyin Chennaiyin 13 9 2 3 8 9:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 02 tháng 5 2026
Ấn Độ

Ấn Độ, Hyderabad,

G.M.C. Balayogi Athletic Stadium

Trọng tài
Das Surojit Ấn Độ
Hyderabad FC Hyderabad FC
MINERVA FC MINERVA FC
Thống Kê Chính
1.06
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.94
52%
Sở hữu bóng
48%
10
Tổng số cú sút
13
2
Những cú sút vào khung thành
1
78% 281/360
Đường chuyền
256/321 80%
2
Đá phạt góc
7
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
13
2
Những cú sút vào khung thành
1
0.2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.01
5
Sút xa khung thành
7
5
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
5
3
Các cú đánh bị chặn
5
Đường chuyền
78% 281/360
Đường chuyền
256/321 80%
24% 13/54
Đường Chuyền Dài
30/55 55%
60% 64/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/100 68%
0.2
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.93
0% 0/7
Chuyền bóng
6/24 25%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
0
Ngoại vi
1
12
Đá phạt
7
2
Đá phạt góc
7
25
Ném biên
15
Phòng thủ
7
Fouls
12
2
Thẻ vàng
2
37
Trận đấu tay đôi thắng
25
77% 10/13
Tranh bóng
6/6 100%
19
Phá bóng
28
10
Cắt bóng
10
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
2
0.01
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.2
0.01
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hyderabad FC Hyderabad FC
MINERVA FC MINERVA FC
#
Bàn thắng
  • 7 Babovic M. Babovic M.
    5
  • 11 Sunny J. Sunny J.
    3
  • 23 Aimen M. Aimen M.
    2
  • 19 Lalrochana A. Lalrochana A.
    1
  • 41 Manoj M. Manoj M.
    1
  • 15 Fernandes C. Fernandes C.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Effiong N. Effiong N.
    7
  • 10 Ramirez D. Ramirez D.
    4
  • 40 Osuji B. Osuji B.
    3
  • 8 Zeljkovic S. Zeljkovic S.
    2
  • 19 Kipgen M. Kipgen M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.25 - 0.53 3 25/34(74%) - -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.09 1 25/33(76%) - -
player-stats-img
Rafael
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Manoj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.01 - 26/35(74%) - -
player-stats-img
Semkholun L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.03 - 35/51(69%) 1 -
player-stats-img
Hudu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.07 - 0.04 2 48/55(87%) - -
player-stats-img
Sourav K.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 90 - 0.1 - 0.01 1 20/24(83%) 1 -
player-stats-img
Fane O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.04 - 0.01 1 29/36(81%) - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 25/28(89%) - -
player-stats-img
Santos P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 23 - - - - - 6/7(86%) - -
player-stats-img
Effiong N.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.42 - 0.09 3 18/26(69%) 1 -
player-stats-img
Lalrochana A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.05 - 0.04 1 20/24(83%) - -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.09 - - 1 35/39(90%) 1 -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.01 - 0.06 1 15/20(75%) - -
player-stats-img
Fernandes N.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 16/28(57%) - -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.01 - 0.01 1 29/31(94%) - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.08 - 16/20(80%) - -
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 67 - 0.12 - 0.01 2 12/14(86%) - -
player-stats-img
Babovic M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.61 - 0.03 1 19/25(76%) - -
player-stats-img
Murgaonkar D.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 89 - - - 0.02 - 18/23(78%) - -
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Sunny J.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.2 - 0.03 4 30/34(88%) - -
player-stats-img
Aimen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Pandre R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sunny J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.02 2 1 - 1 3
player-stats-img
Effiong N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 3 - 1 3 -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Hudu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Babovic M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Fane O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Lalrochana A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Sourav K.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Aimen M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Manoj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Murgaonkar D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pandre R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rafael
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santos P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Semkholun L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Effiong N.
Phía trước player-stats-team-img
9 18/26(69%) - - - 0.09 7/12(58%) 39 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/14(86%) - - - 0.01 4/6(67%) 29 - - 1/6(17%) 1 -
player-stats-img
Babovic M.
Phía trước player-stats-team-img
3 19/25(76%) - 1 - 0.03 5/9(56%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/34(74%) - - - 0.53 16/23(70%) 53 2/3(67%) 3/9(33%) - 1 -
player-stats-img
Fane O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 29/36(81%) - - - 0.01 8/8(100%) 54 1/4(25%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Sourav K.
Phía trước player-stats-team-img
2 20/24(83%) - - - 0.01 4/6(67%) 39 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sunny J.
Phía trước player-stats-team-img
2 30/34(88%) - 1 - 0.03 9/10(90%) 52 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Lalrochana A.
Phía trước player-stats-team-img
1 20/24(83%) - - - 0.04 9/12(75%) 38 - - 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Murgaonkar D.
Phía trước player-stats-team-img
1 18/23(78%) - - - 0.02 7/11(64%) 33 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rafael
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/23(83%) - - - - 1/5(20%) 38 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 35/39(90%) - - - - 1/3(33%) 50 7/11(64%) - - - -
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/25(68%) - - - 0.02 5/11(45%) 39 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Aimen M.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.08 4/6(67%) 42 - 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Fernandes N.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/28(57%) - - - - - 35 1/13(8%) - - - -
player-stats-img
Hudu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 48/55(87%) - - - 0.04 12/18(67%) 77 - - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/20(75%) - - - 0.06 7/10(70%) 28 - - - - -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/33(76%) - - - 0.09 9/9(100%) 55 2/7(29%) 2/3(67%) - 2 -
player-stats-img
Manoj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/35(74%) 1 - - 0.01 4/8(50%) 50 4/9(44%) - - - -
player-stats-img
Pandre R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Santos P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 6/7(86%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Semkholun L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 35/51(69%) - - - 0.03 5/13(38%) 79 5/15(33%) - - 1 -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 29/31(94%) - - - 0.01 5/6(83%) 42 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 25/28(89%) - - - 0.01 3/4(75%) 35 12/15(80%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Fane O.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 1/5(20%) 6/8(75%) 2 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Osuji B.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/1(100%) 2/11(18%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Effiong N.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 1/6(17%) 4 - - 1 - - -
player-stats-img
Lhungdim K.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Sourav K.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 6/7(86%) 1 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Hudu A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 1 1/1(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Lalrochana A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Semkholun L.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 4/7(57%) 2 2/3(67%) 3 4 - - -
player-stats-img
Zeljkovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
V B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 2 2/2(100%) - 6 - - -
player-stats-img
Babovic M.
Phía trước player-stats-team-img
5 2/2(100%) 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Shabong R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) 1 1/1(100%) 4 - - - -
player-stats-img
Asokan L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Murgaonkar D.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Sunny J.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Kipgen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - - 2 - - - -
player-stats-img
Rafael
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 7 - - -
player-stats-img
Ramirez D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Santos P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Manoj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 4 - - -
player-stats-img
Aimen M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes N.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Pandre R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Singh A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.2 2 0.2 - - 4 1
player-stats-img
Fernandes N.
Thủ môn player-stats-team-img
0.01 1 0.01 - - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close