Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Jamshedpur - Goa · 01.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 0
(Chawngthu L.) Halder P.
change-icon
90+4’
2 : 0
90+1’
1 : 1
goals-icon
Pandita I. (Akash S.)
90+1’
1 : 1
goals-icon
Kharbudon R. (Vailiyattil M.)
87’
1 : 1
goals-icon
Harsch S. (Fernandes R.)
(Mohammed S.) Barretto V.
change-icon
86’
2 : 0
(Gabriel R.) Kumar Das R.
change-icon
86’
2 : 0
85’
1 : 1
goals-icon
Lalhlimpuia D. (Yasir M.)
(Talal M.) Tachikawa R.
goals-icon
82’
1 : 0
(Stojanovic N.) Tachikawa R.
change-icon
73’
1 : 0
68’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
goals-icon
Rabeeh A. (Fernandes B.)
44’
0 : 1
37’
0 : 1
22’
0 : 1
11’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
60%
Sở hữu bóng
40%
10
Tổng số cú sút
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Jamshedpur Jamshedpur
Goa Goa
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Jamshedpur Jamshedpur
Goa Goa
#
Bàn thắng
  • 10 Talal M. Talal M.
    2
  • 66 Eze S. Eze S.
    2
  • 8 Tachikawa R. Tachikawa R.
    2
  • 54 Messi Bouli R. Messi Bouli R.
    2
  • 21 Stojanovic N. Stojanovic N.
    2
#
Bàn thắng
  • 71 Drazic D. Drazic D.
    6
  • 4 Moreno P. Moreno P.
    2
  • 44 Vailiyattil M. Vailiyattil M.
    2
  • 3 Jhingan S. Jhingan S.
    1
  • 7 Fernandes B. Fernandes B.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Jamshedpur FC và FC Goa là 0-3. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi Jamshedpur FC chơi trên sân nhà, Jamshedpur FC đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi FC Goa thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 17-12 nghiêng về phía FC Goa.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Jamshedpur FC đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi FC Goa thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 45-29 nghiêng về phía FC Goa.

FC Goa đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải Super League Ấn Độ.

Bạn có biết rằng FC Goa ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Ấn Độ Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ sắp tới bao gồm trận đấu giữa Jamshedpur và Goa sẽ diễn ra vào 01.05 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Jamshedpur

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Jamshedpur trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Jamshedpur

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Jamshedpur trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Jamshedpur Goa

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Goa

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Goa trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Goa

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Goa trong Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Jamshedpur

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Jamshedpur trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super League 2026
# Đội T Dim T V Đ B
4
Bengaluru Bengaluru 13 23 6 5 2 18:12
5
Jamshedpur Jamshedpur 13 22 6 4 3 15:10
6
MINERVA FC MINERVA FC 13 22 6 4 3 18:12
7
Goa Goa 13 20 5 5 3 15:11
8
Kerala Blasters Kerala Blasters 13 17 5 2 6 15:17
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Sáu 01 tháng 5 2026
Ấn Độ

Ấn Độ, Jamshedpur,

Jrd Tata Sports Complex Stadium

Trọng tài
Senthil Nathan S Ấn Độ

Đội hình

Jamshedpur Jamshedpur
Goa Goa
Thống Kê Chính
0.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.65
60%
Sở hữu bóng
40%
10
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
2
73% 263/360
Đường chuyền
161/246 65%
3
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
4
Cú sút
10
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
2
0.56
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.09
5
Sút xa khung thành
4
5
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
7
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
73% 263/360
Đường chuyền
161/246 65%
44% 38/87
Đường Chuyền Dài
17/61 28%
52% 51/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
50/88 57%
0.61
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.19
22% 6/27
Chuyền bóng
1/16 6%
Tấn công
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
1
Ngoại vi
1
14
Đá phạt
8
3
Đá phạt góc
3
34
Ném biên
34
Phòng thủ
8
Fouls
14
1
Thẻ vàng
4
42
Trận đấu tay đôi thắng
41
75% 3/4
Tranh bóng
11/18 61%
22
Phá bóng
41
5
Cắt bóng
7
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
0.09
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.56
0.09
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.44

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Jamshedpur Jamshedpur
Goa Goa
#
Bàn thắng
  • 10 Talal M. Talal M.
    2
  • 66 Eze S. Eze S.
    2
  • 8 Tachikawa R. Tachikawa R.
    2
  • 54 Messi Bouli R. Messi Bouli R.
    2
  • 21 Stojanovic N. Stojanovic N.
    2
  • 11 Mohammed S. Mohammed S.
    2
  • 7 Barretto V. Barretto V.
    1
  • 18 Kumar Das R. Kumar Das R.
    1
  • 23 Golui S. Golui S.
    1
#
Bàn thắng
  • 71 Drazic D. Drazic D.
    6
  • 4 Moreno P. Moreno P.
    2
  • 44 Vailiyattil M. Vailiyattil M.
    2
  • 3 Jhingan S. Jhingan S.
    1
  • 7 Fernandes B. Fernandes B.
    1
  • 15 Tavora S. Tavora S.
    1
  • 10 Yasir M. Yasir M.
    1
  • 35 Kharbudon R. Kharbudon R.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch siêu cấp Ấn Độ

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Talal M.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 90 1 0.08 1 0.24 3 23/30(77%) - -
player-stats-img
Barla N.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 - 0.04 - 0.04 1 33/43(77%) - -
player-stats-img
Tachikawa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 16 1 0.07 - 0.01 1 8/8(100%) - -
player-stats-img
Moreno P.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.3 - - 2 17/24(71%) - -
player-stats-img
Cirkovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 43/53(81%) - -
player-stats-img
Golui S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 17/32(53%) - -
player-stats-img
Messi Bouli R.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.04 1 19/30(63%) - -
player-stats-img
Stojanovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 74 - - - 0.01 - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 11/23(48%) - -
player-stats-img
Vailiyattil M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 89 - 0.32 - 0.01 5 9/14(64%) 1 -
player-stats-img
Chhetri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.02 - 0.03 1 16/20(80%) - -
player-stats-img
Gabriel R.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 86 - 0.06 - 0.14 1 15/20(75%) - -
player-stats-img
Rabeeh A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.08 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Thangjam B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 20/29(69%) 1 -
player-stats-img
Chawngthu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 89 - 0.04 - 0.01 1 25/31(81%) - -
player-stats-img
Chaudhari P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.06 - 26/34(76%) 1 -
player-stats-img
Fernandes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - - - 3/8(38%) - -
player-stats-img
Singh U.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - - - 0.01 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Jhingan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 12/20(60%) 1 -
player-stats-img
Mohammed S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 87 - 0.09 - 0.04 2 14/20(70%) - -
player-stats-img
Sangwan A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 89 - - - 0.01 - 12/21(57%) - -
player-stats-img
Fernandes R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 87 - - - 0.02 - 15/21(71%) - -
player-stats-img
Tiwari H.
Thủ môn player-stats-team-img
5.3 90 - - - - - 10/23(43%) - -
player-stats-img
Yasir M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.3 83 - 0.01 - 0.01 1 11/17(65%) 1 -
player-stats-img
Barretto V.
Phía trước player-stats-team-img
- 3 - - - - - - - -
player-stats-img
Halder P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Harsch S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Kharbudon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Kumar Das R.
Phía trước player-stats-team-img
- 4 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Lalhlimpuia D.
Phía trước player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pandita I.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Vailiyattil M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.05 3 1 - 1 4
player-stats-img
Talal M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.26 1 - 1 1 2
player-stats-img
Mohammed S.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.21 - 1 - 1 1
player-stats-img
Moreno P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Barla N.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Chawngthu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Chhetri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Gabriel R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Messi Bouli R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Tachikawa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - 1 1 -
player-stats-img
Yasir M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Barretto V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Chaudhari P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cirkovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandes R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Golui S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Halder P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harsch S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jhingan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kharbudon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kumar Das R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lalhlimpuia D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pandita I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rabeeh A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sangwan A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Singh U.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stojanovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thangjam B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tiwari H.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Messi Bouli R.
Phía trước player-stats-team-img
5 19/30(63%) - - - 0.04 6/12(50%) 53 - - - 1 -
player-stats-img
Mohammed S.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/20(70%) - - - 0.04 7/11(64%) 40 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Talal M.
Phía trước player-stats-team-img
4 23/30(77%) - - 1 0.24 7/11(64%) 66 1/4(25%) 3/8(38%) 2/6(33%) 2 -
player-stats-img
Vailiyattil M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 9/14(64%) - - - 0.01 6/8(75%) 27 - - - 2 1
player-stats-img
Gabriel R.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/20(75%) - - - 0.14 2/6(33%) 40 - 1/3(33%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Singh U.
Phía trước player-stats-team-img
2 19/27(70%) - - - 0.01 2/7(29%) 41 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Chawngthu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/31(81%) - - - 0.01 3/7(43%) 36 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Cirkovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/53(81%) - - - 0.01 2/4(50%) 66 10/17(59%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Moreno P.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/24(71%) - - - - 2/3(67%) 50 - - - 1 -
player-stats-img
Rabeeh A.
Phía trước player-stats-team-img
1 10/13(77%) - - - 0.08 4/5(80%) 28 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Tachikawa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 11 - - - - -
player-stats-img
Barla N.
Phía trước player-stats-team-img
- 33/43(77%) - - - 0.04 9/16(56%) 74 7/15(47%) - - 5 -
player-stats-img
Barretto V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Chaudhari P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - 0.06 1/4(25%) 40 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Chhetri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/20(80%) - - - 0.03 5/8(63%) 34 - - - - -
player-stats-img
Fernandes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3/8(38%) - - - - 1/4(25%) 11 - - - - -
player-stats-img
Fernandes R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/21(71%) - - - 0.02 5/9(56%) 24 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Golui S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/32(53%) - - - 0.01 4/13(31%) 57 5/13(38%) 1/3(33%) - 1 1
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/23(48%) - - - - - 28 6/18(33%) - - - -
player-stats-img
Halder P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 1 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Harsch S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - - - 6 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Jhingan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/20(60%) - - - - 2/4(50%) 34 2/7(29%) - - 1 -
player-stats-img
Kharbudon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Kumar Das R.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 2 - - - - -
player-stats-img
Lalhlimpuia D.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Pandita I.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Sangwan A.
Phía trước player-stats-team-img
- 12/21(57%) - - - 0.01 2/8(25%) 51 - - - - -
player-stats-img
Stojanovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.01 4/7(57%) 47 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Thangjam B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/29(69%) - - - 0.02 14/15(93%) 70 2/8(25%) - 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Tiwari H.
Thủ môn player-stats-team-img
- 10/23(43%) - - - - 3/10(30%) 28 6/19(32%) - - - -
player-stats-img
Yasir M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/17(65%) - - - 0.01 4/6(67%) 30 1/1(100%) 1/4(25%) - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Messi Bouli R.
Phía trước player-stats-team-img
20 8/13(62%) 1/7(14%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Talal M.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/2(50%) 4/11(36%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Singh U.
Phía trước player-stats-team-img
12 4/5(80%) 3/7(43%) 3 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Mohammed S.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 2/8(25%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Thangjam B.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 6/9(67%) 1 1/3(33%) - 8 - - -
player-stats-img
Jhingan S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/6(33%) 3/4(75%) 1 1/2(33%) - 7 - - -
player-stats-img
Moreno P.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 3/5(60%) 5/5(100%) - 3/4(75%) 2 8 - - -
player-stats-img
Barla N.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 5/6(83%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Vailiyattil M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 2/5(40%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Yasir M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/5(20%) - 3 - 2 - - - -
player-stats-img
Chhetri A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 2/3(67%) 1 2 - - -
player-stats-img
Gabriel R.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sangwan A.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/3(33%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 8 - - -
player-stats-img
Stojanovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Chaudhari P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) - 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Golui S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 4/4(100%) 1/1(100%) - - 1 4 - 1 -
player-stats-img
Rabeeh A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cirkovic L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 3/3(100%) - - 2 7 - - -
player-stats-img
Fernandes R.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 2/3(67%) - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Fernandes B.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kumar Das R.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Tachikawa R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Lalhlimpuia D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Tiwari H.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Barretto V.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Chawngthu L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Halder P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Harsch S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Kharbudon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 1 - -
player-stats-img
Pandita I.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Gomes A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 2 0.09 - - 3 -
player-stats-img
Tiwari H.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.45 2 0.55 2 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close