Stellenbosch - Singida Black Stars · 15.02.2026
Chi tiết trận đấu
Thống kê H2H
Trò chuyện
Stellenbosch
Singida Black Stars
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
Stellenbosch
Singida Black Stars
Phỏng đoán
Trận đấu Stellenbosch vs Singida Black Stars trong Châu Phi Cúp C2 châu Phi sẽ bắt đầu vào 15.02 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Stellenbosch Singida Black Stars bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.
5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Stellenbosch trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
4 / 10 của trận đấu cuối cùng Stellenbosch in Cúp C2 châu Phi kết thúc trong thất bại
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Singida Black Stars không thua
2 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp C2 châu Phi Singida Black Stars không thua
9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Stellenbosch không vẽ
6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Cúp C2 châu Phi Stellenbosch không vẽ
Bảng xếp hạng
| # | Đội | T | Dim | T | V | Đ | B |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 |
|
6 | 9 | 3 | 0 | 3 | 10:6 |
| 1 |
|
6 | 15 | 5 | 0 | 1 | 11:5 |
| 3 |
|
6 | 5 | 1 | 2 | 3 | 3:6 |
| 4 |
|
6 | 5 | 1 | 2 | 3 | 2:9 |
Thông tin trận đấu
11:00
Chủ Nhật 15 tháng 2 2026Thống Kê Cầu Thủ
| Người chơi | Điểm | Số phút thi đấu | Bàn thắng | xG | Kiến tạo | xA | Tổng số cú sút | Đường chuyền | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Obasogie A.
Thủ môn
|
7.9 | 90 | - | - | - | - | - | 20/27(74%) | - | - |
|
Aucho K.
Tiền vệ
|
6.4 | 90 | - | 0.14 | - | 0.08 | 2 | 33/43(77%) | - | - |
| Người chơi | Tổng số cú sút | Sút trúng đích | xGOT | Cú sút chệch khung thành | Cú ném bị chặn | Cú đánh đầu | Cú sút trong Vùng | Cú sút ngoài Vùng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Aucho K.
Tiền vệ
|
2 | - | - | 2 | - | 1 | 1 | 1 |
|
Obasogie A.
Thủ môn
|
- | - | - | - | - | - | - | - |
| Người chơi | Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ | Đường chuyền | Cơ hội nguy hiểm được tạo ra | Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ | Kiến tạo | xA | Đường chuyền ở phần ba cuối | Chạm | Đường Chuyền Dài | Chuyền bóng | Rê bóng thành công | Bị phạm lỗi | Ngoại vi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Aucho K.
Tiền vệ
|
2 | 33/43(77%) | - | 1 | - | 0.08 | 10/15(67%) | 57 | 4/6(67%) | - | - | - | - |
|
Obasogie A.
Thủ môn
|
- | 20/27(74%) | - | - | - | - | - | 36 | 4/11(36%) | - | - | - | - |
| Người chơi | Tranh Chấp | Tranh Chấp Trên Không | Đấu Tay Đôi Mặt Đất | Phạm Lỗi | Tranh bóng | Cắt bóng | Phá bóng | Sai lầm dẫn đến bàn thua | Lỗi dẫn đến cú sút | Bàn Thắng Phản Lưới Nhà |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Aucho K.
Tiền vệ
|
8 | 1/3(33%) | 2/5(40%) | - | 2/2(100%) | - | 1 | - | - | - |
|
Obasogie A.
Thủ môn
|
1 | - | 1/1(100%) | - | 1/1(100%) | - | 1 | - | - | - |
| Người chơi | Bàn thắng ngăn chặn | Thủ môn cứu thua | xGOT đối mặt | Bàn Thua | Cú Đấm | Cú ném | Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Obasogie A.
Thủ môn
|
0.46 | 2 | 0.46 | - | 1 | 5 | 1 |