Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Start - Skeid · 22.10.2025

Giải hạng nhất quốc gia

Giải hạng nhất quốc gia

Vòng 27
Th 4 22 thg 10 2025 - 12:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
3 : 1
90+6’
2 : 2
(Ugland M.) Nordal M.
change-icon
90’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Ba B. (Flo F.)
(Soomets M.) Gausdal L.
change-icon
82’
3 : 1
(Ugland M.) Schulze E.
goals-icon
81’
2 : 1
80’
1 : 2
goals-icon
Saad Y. (Andersen M.)
75’
1 : 2
74’
1 : 2
71’
2 : 1
68’
1 : 2
goals-icon
Fiksdal J. (Stensrud A.)
62’
1 : 2
(Sjokvist S.) Lorentzen H.
goals-icon
51’
1 : 1
46’
0 : 2
goals-icon
Hoyland L. (Akinyemi A.)
46’
0 : 2
goals-icon
Naustdal T. (Stensland F.)
(Griesbeck S.) Palerud F.
change-icon
46’
1 : 1
(Mvoue S.) Adebayo A.
change-icon
46’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
34’
0 : 2
19’
0 : 1
goals-icon
Andersen M. (Stensland F.)
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
21
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Start Start
Skeid Skeid
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Start Start
Skeid Skeid
#
Bàn thắng
  • 20 Lorentzen H. Lorentzen H.
    13
  • 11 Schulze E. Schulze E.
    11
  • 17 Grunderjern M. Grunderjern M.
    10
  • 18 Ugland M. Ugland M.
    4
  • 21 Sjokvist S. Sjokvist S.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Andersen M. Andersen M.
    10
  • 7 Fiksdal J. Fiksdal J.
    5
  • 9 Stensrud A. Stensrud A.
    5
  • 21 Neto L. Neto L.
    3
  • 39 Rise B. Rise B.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa IK Start và Skeid là 3-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây khi IK Start chơi trên sân nhà, IK Start đã thắng 6 trận, có 0 trận hòa trong khi Skeid thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-6 nghiêng về phía IK Start.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, IK Start đã thắng 11 trận, có 2 trận hòa trong khi Skeid thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 36-16 nghiêng về phía IK Start.

Trận thắng gần đây nhất của Skeid trên sân của IK Start là ở năm 2001.

Skeid đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Start và Skeid, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Na Uy), được lên lịch vào 22.10 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Start

6 / 10 of last matches in all competitions Start played with a score of 0:0

Start

6 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Start played with a score of 0:0

Start Skeid

2 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Skeid

5 / 10 of last matches in all competitions Skeid played with a score of 0:0

Skeid

4 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Skeid played with a score of 0:0

Start

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Start trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lillestrom Lillestrom 30 80 25 5 0 87:18
2
Start Start 30 55 16 7 7 58:35
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 54 15 9 6 61:42
14
Moss Moss 30 28 7 7 16 41:65
15
Mjondalen Mjondalen 30 25 6 7 17 36:71
16
Skeid Skeid 30 15 2 9 19 35:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Tư 22 tháng 10 2025
Na Uy

Na Uy, Kristiansand,

Sparebanken Sor Arena

Trọng tài
Bodding Anders Na Uy
Start Start
Skeid Skeid
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
21
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
1
9
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
4
Cú sút
21
Tổng số cú sút
5
6
Những cú sút vào khung thành
1
15
Sút xa khung thành
4
Tấn công
9
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Start Start
Skeid Skeid
#
Bàn thắng
  • 20 Lorentzen H. Lorentzen H.
    13
  • 11 Schulze E. Schulze E.
    11
  • 17 Grunderjern M. Grunderjern M.
    10
  • 18 Ugland M. Ugland M.
    4
  • 21 Sjokvist S. Sjokvist S.
    4
  • 13 Griesbeck S. Griesbeck S.
    3
  • 4 Hansen S. Hansen S.
    3
  • 13 Gono E. Gono E.
    2
  • 6 Norheim J. Norheim J.
    2
  • 10 Mvoue S. Mvoue S.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Andersen M. Andersen M.
    10
  • 7 Fiksdal J. Fiksdal J.
    5
  • 9 Stensrud A. Stensrud A.
    5
  • 21 Neto L. Neto L.
    3
  • 39 Rise B. Rise B.
    2
  • 9 Delaveris F. Delaveris F.
    2
  • 27 Toure O. Toure O.
    2
  • 15 Hadzic A. Hadzic A.
    1
  • 33 Stensland F. Stensland F.
    1
  • 3 Flo F. Flo F.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close