Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ranheim - Mjondalen · 22.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
3 : 1
(Emilsen M.) Torp-Helland D.
change-icon
88’
4 : 0
87’
3 : 1
goals-icon
Godwin F. (Skau J.)
87’
3 : 1
goals-icon
Ogboji T. (Vik I.)
(Camara F.) Skjelbred P.
change-icon
79’
4 : 0
(Diop S.) Bye B.
change-icon
79’
4 : 0
75’
3 : 1
goals-icon
Waehler M. (Bruusgaard J.)
(Berisha J.) Johnsen M.
change-icon
72’
4 : 0
(Samuelsen A.) Wenaas V.
change-icon
72’
4 : 0
62’
3 : 1
goals-icon
Kvam F. (Bata K.)
62’
3 : 1
goals-icon
Saetherbo K. (Reutersward C.)
51’
4 : 0
48’
3 : 1
3 : 0
Hiệp 1
44’
3 : 1
(Tonne E.) Berisha J.
goals-icon
25’
3 : 0
(Samuelsen A.) Berisha J.
goals-icon
12’
2 : 0
(Diop S.) Samuelsen A.
goals-icon
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

63%
Sở hữu bóng
37%
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ranheim Ranheim
Mjondalen Mjondalen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ranheim Ranheim
Mjondalen Mjondalen
#
Bàn thắng
  • 23 Samuelsen A. Samuelsen A.
    9
  • 10 Johnsen M. Johnsen M.
    8
  • 16 Diop S. Diop S.
    8
  • 9 Bye B. Bye B.
    4
  • 19 Alvheim L. Alvheim L.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Conteh A. Conteh A.
    5
  • 11 Bruusgaard J. Bruusgaard J.
    5
  • 7 Skau J. Skau J.
    4
  • 9 Arierhi K. Arierhi K.
    4
  • 26 Sawaneh E. Sawaneh E.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ranheim và Mjoendalen IF khi Ranheim chơi trên sân nhà là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Ranheim và Mjoendalen IF là 2-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Ranheim chơi trên sân nhà, Ranheim đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Mjoendalen IF thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-14 nghiêng về phía Ranheim.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, Ranheim đã thắng 10 trận, có 6 trận hòa trong khi Mjoendalen IF thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 39-38 nghiêng về phía Ranheim.

Kết quả mùa giải trước: 0-1 (sân của Ranheim) và 3-3 (sân của Mjoendalen IF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Ranheim vs Mjondalen trong Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 22.10 lúc 12:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Ranheim Mjondalen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Ranheim

3 / 10 trận đấu cuối cùng Ranheim trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Mjondalen

5 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Mjondalen trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Mjondalen

3 / 10 trận đấu cuối cùng Mjondalen trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Mjondalen

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Mjondalen chiến thắng trong hiệp 1

Ranheim

2 / 10 trận đấu cuối cùng Ranheim trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Ranheim

2 / 10 trận đấu cuối cùng Ranheim trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
5
Egersunds Egersunds 30 52 15 7 8 51:38
6
Ranheim Ranheim 30 48 14 6 10 48:48
7
Lyn Fotball Lyn Fotball 30 47 14 5 11 48:37
14
Moss Moss 30 28 7 7 16 41:65
15
Mjondalen Mjondalen 30 25 6 7 17 36:71
16
Skeid Skeid 30 15 2 9 19 35:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Tư 22 tháng 10 2025
Na Uy

Na Uy, Ranheim,

Extra Arena

Trọng tài
Grundt Johan William Na Uy
Ranheim Ranheim
Mjondalen Mjondalen
Thống Kê Chính
63%
Sở hữu bóng
37%
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
3
4
Đá phạt góc
10
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
14
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
3
8
Sút xa khung thành
9
Tấn công
4
Đá phạt góc
10
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ranheim Ranheim
Mjondalen Mjondalen
#
Bàn thắng
  • 23 Samuelsen A. Samuelsen A.
    9
  • 10 Johnsen M. Johnsen M.
    8
  • 16 Diop S. Diop S.
    8
  • 9 Bye B. Bye B.
    4
  • 19 Alvheim L. Alvheim L.
    3
  • 22 Haukeberg T. Haukeberg T.
    3
  • 15 Tonne E. Tonne E.
    2
  • 19 Jonas Jonas
    2
  • 9 Berisha J. Berisha J.
    2
  • 16 Kolstad L. Kolstad L.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Conteh A. Conteh A.
    5
  • 11 Bruusgaard J. Bruusgaard J.
    5
  • 7 Skau J. Skau J.
    4
  • 9 Arierhi K. Arierhi K.
    4
  • 26 Sawaneh E. Sawaneh E.
    3
  • 15 Kvam F. Kvam F.
    3
  • 14 Molund A. Molund A.
    3
  • 27 Waehler M. Waehler M.
    3
  • 30 Larsen F. Larsen F.
    2
  • 4 Mrakovic T. Mrakovic T.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close