Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stabaek - Start · 30.08.2025

Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 2
90+3’
2 : 1
87’
1 : 1
86’
0 : 2
goals-icon
Dashaev D. (Mvoue S.)
(Andresen A.) Dahlby M.
change-icon
83’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Sjokvist S. (Palerud F.)
(Ellegaard F.) Olderheim S.
change-icon
68’
1 : 1
(Cedergren A.) Opseth K.
change-icon
68’
1 : 1
(Bawa A.) Onsrud K.
change-icon
63’
1 : 1
(Pedersen K.) Nysveen J.
change-icon
63’
1 : 1
62’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
38’
0 : 2
goals-icon
Griesbeck S. (Norheim J.)
28’
0 : 1
goals-icon
Gausdal L. (Mvoue S.)
13’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
10
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stabaek Stabaek
Start Start
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Start Start
#
Bàn thắng
  • 9 Diabate B. Diabate B.
    11
  • 6 Isaksen J. Isaksen J.
    8
  • 8 Dahlby M. Dahlby M.
    6
  • 18 Vinge R. Vinge R.
    5
  • 10 Olderheim S. Olderheim S.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Lorentzen H. Lorentzen H.
    13
  • 11 Schulze E. Schulze E.
    11
  • 17 Grunderjern M. Grunderjern M.
    10
  • 18 Ugland M. Ugland M.
    4
  • 21 Sjokvist S. Sjokvist S.
    4

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và IK Start là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Stabaek IF chơi trên sân nhà, Stabaek IF đã thắng 10 trận, có 3 trận hòa trong khi IK Start thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 40-15 nghiêng về phía Stabaek IF.

Trong 31 lần gặp nhau gần đây, Stabaek IF đã thắng 14 trận, có 8 trận hòa trong khi IK Start thắng 9 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 70-46 nghiêng về phía Stabaek IF.

Mùa trước IK Start thắng cả hai trận gặp Stabaek IF (4-3 trên sân nhà và 3-2 trên sân khách)

Stabaek IF đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Na Uy) sắp tới giữa Stabaek và Start sẽ diễn ra vào 30.08 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Stabaek v Start và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Stabaek

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stabaek

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stabaek Start

4 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Start

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Start trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Start

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Start trong Giải hạng nhất quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Stabaek

3 / 10của trận đấu cuối cùng Stabaek trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
1
Lillestrom Lillestrom 30 80 25 5 0 87:18
2
Start Start 30 55 16 7 7 58:35
3
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 54 15 9 6 61:42
10
Hodd Hodd 30 33 8 9 13 34:52
11
Stabaek Stabaek 30 31 7 10 13 45:53
12
Asane Asane 30 31 7 10 13 38:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 30 tháng 8 2025
Na Uy

Na Uy, Bekkestua,

Nadderud

Trọng tài
Haugen Jorgen Na Uy
Stabaek Stabaek
Start Start
Thống Kê Chính
45%
Sở hữu bóng
55%
10
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
4
4
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
10
Tổng số cú sút
9
4
Những cú sút vào khung thành
4
6
Sút xa khung thành
5
Tấn công
4
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
1
1
Thẻ đỏ
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Start Start
#
Bàn thắng
  • 9 Diabate B. Diabate B.
    11
  • 6 Isaksen J. Isaksen J.
    8
  • 8 Dahlby M. Dahlby M.
    6
  • 18 Vinge R. Vinge R.
    5
  • 10 Olderheim S. Olderheim S.
    3
  • 4 Naess N. Naess N.
    2
  • 21 Spiten Nysaeter O. Spiten Nysaeter O.
    1
  • 22 Opseth K. Opseth K.
    1
  • 3 Andresen A. Andresen A.
    1
  • 26 Nysveen J. Nysveen J.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Lorentzen H. Lorentzen H.
    13
  • 11 Schulze E. Schulze E.
    11
  • 17 Grunderjern M. Grunderjern M.
    10
  • 18 Ugland M. Ugland M.
    4
  • 21 Sjokvist S. Sjokvist S.
    4
  • 13 Griesbeck S. Griesbeck S.
    3
  • 4 Hansen S. Hansen S.
    3
  • 13 Gono E. Gono E.
    2
  • 6 Norheim J. Norheim J.
    2
  • 10 Mvoue S. Mvoue S.
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close