Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hà Lan - Ý · 18.06.2023

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
2 : 4
90+4’
3 : 3
90+2’
2 : 4
(Veerman J.) Wijnaldum G.
goals-icon
89’
2 : 3
86’
1 : 4
goals-icon
Pellegrini L. (Retegui M.)
85’
1 : 4
goals-icon
Barella N. (Verratti M.)
(Wieffer M.) Veerman J.
change-icon
76’
2 : 3
74’
1 : 4
goals-icon
Spinazzola L. (Dimarco F.)
72’
1 : 3
goals-icon
Chiesa F. (Frattesi D.)
68’
1 : 2
64’
0 : 3
goals-icon
Zaniolo N. (Gnonto D.)
63’
0 : 3
goals-icon
Chiesa F. (Raspadori G.)
(Simons X.) Koopmeiners T.
change-icon
63’
1 : 2
0 : 2
(Malen D.) Bergwijn S.
change-icon
46’
1 : 2
(Geertruida L.) Wijnaldum G.
change-icon
46’
1 : 2
(Lang N.) Weghorst W.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
34’
0 : 3
20’
0 : 2
6’
0 : 1
goals-icon
Dimarco F. (Raspadori G.)
0 : 0

Số liệu thống kê

59%
Sở hữu bóng
41%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
11
5
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
4
7
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hà Lan Hà Lan
Ý Ý
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hà Lan Hà Lan
Ý Ý
#
Bàn thắng
  • 10 Depay M. Depay M.
    3
  • 34 Bergwijn S. Bergwijn S.
    3
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    2
  • 77 Lang N. Lang N.
    2
#
Bàn thắng
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    2
  • 7 Pellegrini L. Pellegrini L.
    2
  • 18 Raspadori G. Raspadori G.
    2
  • 36 Immobile C. Immobile C.
    1
  • 23 Barella N. Barella N.
    1

Thống kê từ 22-24 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hà Lan và Ý là 1-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Hà Lan chơi trên sân nhà, Hà Lan đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi Ý thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 8-6 nghiêng về phía Ý.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Hà Lan đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Ý thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-13 nghiêng về phía Ý.

Trận thắng gần đây nhất của Hà Lan trước Ý trên sân nhà là ở năm 1974.

Hà Lan wins 1st half in 60% of their matches, Ý in 42% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Hà Lan và Ý, là một phần của Giải bóng đá các quốc gia UEFA (Châu Âu), được lên lịch vào 18.06 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Hà Lan

6 / 10 of last matches in all competitions Hà Lan played with a score of 0:0

Hà Lan

2 / 3 of last matches in Giải bóng đá các quốc gia UEFA Hà Lan played with a score of 0:0

Ý

4 / 7 of last matches in all competitions Ý played with a score of 0:0

Ý

2 / 3 of last matches in Giải bóng đá các quốc gia UEFA Ý played with a score of 0:0

Hà Lan

8 / 10 of last matches Hà Lan in all competitions had less than 3 goals

Hà Lan

3 / 3 of last matches Hà Lan in Giải bóng đá các quốc gia UEFA had less than 3 goals

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

League A, Group 3
# Đội T Dim T V Đ B
1
Ý Ý 6 11 3 2 1 8:7
2
Hungary Hungary 6 10 3 1 2 8:5
3
Đức Đức 6 7 1 4 1 11:9
League A, Group 4
# Đội T Dim T V Đ B
1
Hà Lan Hà Lan 6 16 5 1 0 14:6
2
Bỉ Bỉ 6 10 3 1 2 11:8
3
Ba Lan Ba Lan 6 7 2 1 3 6:12
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Chủ Nhật 18 tháng 6 2023
Hà Lan

Hà Lan, Enschede,

Grolsch Veste Stadium

Trọng tài
Nyberg Glenn Thụy Điển

Đội hình

59%
Sở hữu bóng
41%
Tấn công
15
Tổng số mũi chích ngừa
11
5
Những cú sút vào khung thành
3
3
Sút xa khung thành
4
7
Ảnh bị chặn
4
0
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
14
Fouls
17
1
Thẻ vàng
3
Khác
17
Ném phạt thành công
15
9
Đá phạt góc
3
1
Ngoại vi
0
14
Ném biên
12

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hà Lan Hà Lan
Ý Ý
#
Bàn thắng
  • 10 Depay M. Depay M.
    3
  • 34 Bergwijn S. Bergwijn S.
    3
  • 2 Dumfries D. Dumfries D.
    2
  • 18 Gakpo C. Gakpo C.
    2
  • 77 Lang N. Lang N.
    2
  • 8 Wijnaldum G. Wijnaldum G.
    1
  • 18 Klaassen D. Klaassen D.
    1
  • 4 Van Dijk V. Van Dijk V.
    1
  • 25 Weghorst W. Weghorst W.
    1
  • 8 Koopmeiners T. Koopmeiners T.
    1
#
Bàn thắng
  • 32 Dimarco F. Dimarco F.
    2
  • 7 Pellegrini L. Pellegrini L.
    2
  • 18 Raspadori G. Raspadori G.
    2
  • 36 Immobile C. Immobile C.
    1
  • 23 Barella N. Barella N.
    1
  • 95 Bastoni A. Bastoni A.
    1
  • 16 Frattesi D. Frattesi D.
    1
  • 14 Chiesa F. Chiesa F.
    1
  • 29 Gnonto D. Gnonto D.
    1

Thống kê từ 22-24 mùa của Giải bóng đá các quốc gia UEFA

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close