Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Sparta Prague - Jablonec · 03.05.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 1
CN 3 thg 5 2026 - 12:30
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
80’
3 : 0
(Mannsverk Heggheim S.) Eneme S.
change-icon
78’
3 : 0
(Kuol G.) Azaka L.
change-icon
78’
3 : 0
(Kuchta J.) Rrahmani A.
goals-icon
77’
2 : 0
75’
1 : 1
goals-icon
Pantalon R. (Okeke N.)
75’
1 : 1
goals-icon
Malensek M. (Nebyla S.)
62’
1 : 1
goals-icon
Puskac D. (Alegue A.)
(Irving A.) Rrahmani A.
change-icon
60’
2 : 0
53’
1 : 1
goals-icon
Obinaya S. (Novak F.)
1 : 0
(Kaderabek P.) Sonne O.
change-icon
46’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Soucek D. (Chramosta J.)
Hiệp 1
(Zeleny J.) Kuchta J.
goals-icon
45+2’
1 : 0
43’
0 : 1
(Grimaldo J.) Rynes M.
change-icon
15’
1 : 0
10’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.5
57%
Sở hữu bóng
43%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Sparta Prague AC Sparta Prague
Jablonec Jablonec
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Sparta Prague AC Sparta Prague
Jablonec Jablonec
#
Bàn thắng
  • 17 Haraslin L. Haraslin L.
    13
  • 10 Kuchta J. Kuchta J.
    12
  • 9 Rrahmani A. Rrahmani A.
    11
  • 29 Vojta M. Vojta M.
    7
  • 18 Mercado J. Mercado J.
    7
#
Bàn thắng
  • 19 Chramosta J. Chramosta J.
    10
  • 44 Jawo L. Jawo L.
    9
  • 4 Tekijaski N. Tekijaski N.
    4
  • 25 Nebyla S. Nebyla S.
    4
  • 27 Singhateh E. Singhateh E.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sparta Prague và FK Jablonec khi Sparta Prague chơi trên sân nhà là 2-1. Có 8 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sparta Prague và FK Jablonec là 2-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 34 lần gặp nhau gần đây khi Sparta Prague chơi trên sân nhà, Sparta Prague đã thắng 27 trận, có 4 trận hòa trong khi FK Jablonec thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 71-27 nghiêng về phía Sparta Prague.

Trong 62 lần gặp nhau gần đây, Sparta Prague đã thắng 37 trận, có 12 trận hòa trong khi FK Jablonec thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 111-67 nghiêng về phía Sparta Prague.

Thành tích sân nhà của Sparta Prague mùa giải này là: 11-3-1.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu AC Sparta Prague vs Jablonec trong Czech Republic: Cộng hòa Séc 1. Liga sẽ bắt đầu vào 03.05 lúc 12:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu AC Sparta Prague Jablonec bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

AC Sparta Prague

5 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Sparta Prague trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AC Sparta Prague

7 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Sparta Prague trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AC Sparta Prague

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 1. Liga

Jablonec

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Jablonec trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Jablonec

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Jablonec in 1. Liga kết thúc trong thất bại

AC Sparta Prague

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AC Sparta Prague trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slavia Prague Slavia Prague 30 71 21 8 1 63:23
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 30 63 19 6 5 60:33
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 30 53 15 8 7 50:34
4
Jablonec Jablonec 30 51 15 6 9 41:33
5
Hradec Králové Hradec Králové 30 49 14 7 9 43:34
1. Liga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slavia Prague Slavia Prague 35 80 24 8 3 74:31
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 35 76 23 7 5 69:34
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 35 63 18 9 8 60:38
4
Hradec Králové Hradec Králové 35 56 16 8 11 50:41
5
Jablonec Jablonec 35 55 16 7 12 45:47
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 35 46 12 10 13 45:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Prague,

Generali Arena

Trọng tài
Volek Stanislav Czech Republic: Cộng hòa Séc
AC Sparta Prague AC Sparta Prague
Jablonec Jablonec
Thống Kê Chính
2.18
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.5
57%
Sở hữu bóng
43%
19
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
2
89% 408/460
Đường chuyền
284/353 80%
9
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
19
Tổng số cú sút
12
5
Những cú sút vào khung thành
2
1.44
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.14
8
Sút xa khung thành
3
14
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
4
6
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
89% 408/460
Đường chuyền
284/353 80%
66% 25/38
Đường Chuyền Dài
19/52 37%
81% 119/147
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/71 65%
2.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
30% 9/30
Chuyền bóng
4/14 29%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
37
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
3
Ngoại vi
3
10
Đá phạt
17
9
Đá phạt góc
4
18
Ném biên
19
Phòng thủ
17
Fouls
10
1
Thẻ vàng
2
1
Thẻ đỏ
1
33
Trận đấu tay đôi thắng
35
64% 7/11
Tranh bóng
7/9 78%
14
Phá bóng
24
2
Cắt bóng
7
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
3
0.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.44
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.56

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Sparta Prague AC Sparta Prague
Jablonec Jablonec
#
Bàn thắng
  • 17 Haraslin L. Haraslin L.
    13
  • 10 Kuchta J. Kuchta J.
    12
  • 9 Rrahmani A. Rrahmani A.
    11
  • 29 Vojta M. Vojta M.
    7
  • 18 Mercado J. Mercado J.
    7
  • 20 Birmancevic V. Birmancevic V.
    5
  • 26 Vydra P. Vydra P.
    3
  • 3 Kaderabek P. Kaderabek P.
    2
  • 16 Uchenna Aririerisim E. Uchenna Aririerisim E.
    2
  • 4 Martinec J. Martinec J.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Chramosta J. Chramosta J.
    10
  • 44 Jawo L. Jawo L.
    9
  • 4 Tekijaski N. Tekijaski N.
    4
  • 25 Nebyla S. Nebyla S.
    4
  • 27 Singhateh E. Singhateh E.
    3
  • 9 Holly D. Holly D.
    3
  • 24 Puskac D. Puskac D.
    2
  • 6 Okeke N. Okeke N.
    2
  • 8 Zorvan F. Zorvan F.
    2
  • 57 Novak F. Novak F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kairinen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 90 - 0.02 - 0.1 1 65/68(96%) - -
player-stats-img
Zeleny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - 1 0.27 - 39/42(93%) - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 30 1 0.73 - 0.51 4 13/15(87%) - -
player-stats-img
Sevinsky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - 0.1 - 0.08 3 55/58(95%) - -
player-stats-img
Kuchta J.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 90 1 0.72 1 0.12 4 8/11(73%) - -
player-stats-img
Kuol G.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 78 - 0.03 - 0.28 1 14/17(82%) - -
player-stats-img
Cedidla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.06 - - 1 24/30(80%) - -
player-stats-img
Surovcik J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Sorensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 61/67(91%) - -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.2 - - 3 5/5(100%) - -
player-stats-img
Rynes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 75 - 0.08 - 0.18 1 26/29(90%) - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 15 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Grimaldo J.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Kaderabek P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 16/23(70%) - -
player-stats-img
Mannsverk Heggheim S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 78 - 0.23 - 0.08 2 35/36(97%) 1 -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - 0.01 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Sonne O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.09 - 0.17 2 23/28(82%) - -
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.01 - - 1 10/15(67%) - -
player-stats-img
Irving A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 60 - 0.12 - 0.08 1 23/27(85%) - -
player-stats-img
Novak F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 53 - - - 0.03 - 34/37(92%) - -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 28 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.03 2 21/30(70%) - -
player-stats-img
Hanus J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 19/31(61%) - -
player-stats-img
Eneme S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 12 - - - 0.04 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 75 - - - 0.01 - 24/32(75%) - -
player-stats-img
Tchanturishvili V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.06 - 0.09 1 31/35(89%) - -
player-stats-img
Tekijaski N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.02 - 0.01 1 37/39(95%) - -
player-stats-img
Alegue A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 62 - 0.08 - 0.19 1 17/21(81%) - -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 43 - 0.06 - 0.04 1 15/18(83%) 1 1
player-stats-img
Azaka L.
player-stats-team-img
- 2 - - - - - - - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kuchta J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.14 2 1 3 4 -
player-stats-img
Rrahmani A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.92 2 1 - 2 2
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 3 -
player-stats-img
Sevinsky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 3 1 2 2 1
player-stats-img
Mannsverk Heggheim S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Sonne O.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2 0.17 - - - 2 -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Alegue A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Cedidla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Irving A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kairinen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Kuol G.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.03 - - - - 1
player-stats-img
Rynes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - 1 1 -
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Tchanturishvili V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Tekijaski N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.07 - - - - 1
player-stats-img
Azaka L.
player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Eneme S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grimaldo J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hanus J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kaderabek P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Novak F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sorensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Surovcik J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zeleny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kuchta J.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/11(73%) 1 1 1 0.12 3/4(75%) 26 - - - 3 2
player-stats-img
Sonne O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 23/28(82%) - - - 0.17 7/10(70%) 37 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Kuol G.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/17(82%) 1 - - 0.28 7/10(70%) 35 - - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Mannsverk Heggheim S.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 35/36(97%) - 1 - 0.08 10/11(91%) 47 2/2(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Phía trước player-stats-team-img
4 13/15(87%) 1 - - 0.51 9/11(82%) 27 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Rynes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 26/29(90%) - - - 0.18 15/16(94%) 50 - 2/8(25%) - - 1
player-stats-img
Sevinsky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 55/58(95%) - 1 - 0.08 4/5(80%) 78 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
3 5/5(100%) - - - - 2/2(100%) 10 1/1(100%) - - - 2
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/32(75%) - - - 0.01 2/4(50%) 44 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 15/18(83%) - - - 0.04 5/7(71%) 31 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Tchanturishvili V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 31/35(89%) - - - 0.09 8/9(89%) 58 5/5(100%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Zeleny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 39/42(93%) 1 - 1 0.27 17/20(85%) 65 4/6(67%) 2/5(40%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alegue A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/21(81%) - - - 0.19 6/9(67%) 34 - 1/1(100%) 1/4(25%) - -
player-stats-img
Cedidla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) - - - - 2/3(67%) 50 1/4(25%) - - 3 -
player-stats-img
Grimaldo J.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player-stats-img
Irving A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/27(85%) - - - 0.08 7/8(88%) 35 2/3(67%) 2/5(40%) - - -
player-stats-img
Kairinen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 65/68(96%) - - - 0.1 25/27(93%) 80 8/8(100%) - - - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 6 - - - - 1
player-stats-img
Novak F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 34/37(92%) - - - 0.03 6/9(67%) 46 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Tekijaski N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 37/39(95%) - - - 0.01 2/3(67%) 49 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Azaka L.
player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Eneme S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/11(82%) - - - 0.04 4/4(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Hanus J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/31(61%) - - - - - 41 7/18(39%) - - - -
player-stats-img
Kaderabek P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 16/23(70%) - - - 0.01 5/10(50%) 29 - - - 2 -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/10(80%) - - - 0.01 1/1(100%) 10 - - - - -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - - 9 - - - 3 -
player-stats-img
Sorensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 61/67(91%) - - - 0.01 3/5(60%) 74 4/5(80%) - - - -
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 10/15(67%) - - - - 1/2(100%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Surovcik J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - - 1/3(33%) 32 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/30(70%) - - - 0.03 4/10(40%) 47 2/6(33%) 1/6(17%) 1/1(100%) 5 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Cedidla M.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 - 8/8(100%) - 5/5(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Rynes M.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) - 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Alegue A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 1/8(13%) 1 - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kuol G.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Mannsverk Heggheim S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 4 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Sevinsky A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/3(33%) 3/5(60%) 2 3/3(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/7(86%) - - - - - - -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Kairinen K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) 1 3/4(75%) - - - - -
player-stats-img
Sorensen A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/3(100%) 1/3(33%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Kuchta J.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Tekijaski N.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Zeleny J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 1/2(50%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Kaderabek P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Novak F.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Irving A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Rrahmani A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Tchanturishvili V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - 1 4 - 1 -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Grimaldo J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Azaka L.
player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Eneme S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Hanus J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sonne O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Surovcik J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Surovcik J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.14 2 0.14 - - 7 -
player-stats-img
Hanus J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.73 3 1.27 2 2 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close